7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Paul Keith
- Ngày sinh
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Paul Keith.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
The Family Man
8.0
Truyền hình
Castle
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
7.9
Truyền hình
Lie to Me
7.1
Phim điện ảnh
Thế Giới Ma
7.9
Truyền hình
Những Cô Nàng Gilmore
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.4
Truyền hình
Home Improvement
8.0
Truyền hình
Babylon 5
6.9
Truyền hình
Will & Grace
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
4.4
Phim điện ảnh
Jack Frost
6.5
Truyền hình
Cougar Town
7.0
Truyền hình
Las Vegas
6.6
Phim điện ảnh
The Last American Virgin
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | I'll Be Next Door for Christmas Phim điện ảnh | Distinguished Gentleman |
| 2009 | Stolen Lives Phim điện ảnh | Barber |
| 2009 | Cougar Town Truyền hình | Soldier (1 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Old Retiree (1 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Myron Mayblee (1 tập) |
| 2009 | Lie to Me Truyền hình | Mr. Welsh (1 tập) |
| 2009 | Luật Quỷ Phim điện ảnh | Elderly Man |
| 2008 | Uncross the Stars Phim điện ảnh | Lawrence Hutchinson |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Joe (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Cliff Haner (1 tập) |
| 2003 | Cướp Biển Vùng Caribbean: Lời Nguyền Tàu Ngọc Trai Đen Phim điện ảnh | Butler |
| 2003 | Loco Love Phim điện ảnh | Mr. Hurley |
| 2002 | American Dreams Truyền hình | Older Salesman (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | 'Vagrant' Lester Abbot (1 tập) |
| 2001 | Thế Giới Ma Phim điện ảnh | Fussy Guy (Paul) |
| 2001 | Train Quest Phim điện ảnh | Pavel Landros |
| 2000 | The Family Man Phim điện ảnh | Suit Salesman |
| 2000 | Damned If You Do Phim điện ảnh | Priest |
| 2000 | Những Cô Nàng Gilmore Truyền hình | Mr. Smalls (1 tập) |
| 1999 | Warm Blooded Killers Phim điện ảnh | Father Paul |
| 1998 | Will & Grace Truyền hình | Guy (1 tập) |
| 1998 | Two Guys and a Girl Truyền hình | Charity Board Member (1 tập) |
| 1998 | The Magnificent Seven Truyền hình | Banker (1 tập) |
| 1997 | Jack Frost Phim điện ảnh | Doc Peters |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Minister (1 tập) |
| 1996 | Nash Bridges Truyền hình | Haskell (1 tập) |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Waiter (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Paul (1 tập) |
| 1994 | Babylon 5 Truyền hình | Drigo (1 tập) |
| 1992 | House IV Phim điện ảnh | Plumber |
| 1991 | Home Improvement Truyền hình | Lou Hansen (1 tập) |
| 1986 | Sledge Hammer! Truyền hình | Mr. Meeks (1 tập) |
| 1984 | Crazy like a Fox Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Cashier (1 tập) |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Nick (1 tập) |
| 1982 | Frances Phim điện ảnh | Reporter / Publicist / Photographer |
| 1982 | The Last American Virgin Phim điện ảnh | Father |
| 1968 | Funny Girl Phim điện ảnh | Choreographer (uncredited) |