8.4
Truyền hình
Đạo diễn
芝田浩樹
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Hiroki Shibata, born on May 7, 1960, in Hakui, Ishikawa, Japan, is a Japanese director known for his work in anime. Shibata's contributions have been significant in the anime industry, particularly in the 1990s and early 2000s.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
7.6
Phim điện ảnh
劇場版 美少女戦士セーラームーンS 〜かぐや姫の恋人〜
7.9
Phim điện ảnh
劇場版 美少女戦士セーラームーンSuperS セーラー9戦士集結!ブラック・ドリーム・ホールの奇跡
6.1
Truyền hình
ボボボーボ・ボーボボ
6.2
Truyền hình
KiraKira☆PreCure à la Mode
8.5
Truyền hình
Kitaro Nghĩa Địa
6.8
Phim điện ảnh
Delicious Party Precure Movie: Bữa Trưa Mơ Ước Của Trẻ Em!
7.8
Truyền hình
トランスフォーマー 超神マスターフォース
4.8
Phim điện ảnh
Dr.スランプ アラレちゃん ほよよ!ナナバ城の秘宝
8.7
Truyền hình
Thám Tử Siêu Mông
6.3
Truyền hình
ゲッターロボ號
7.0
Phim điện ảnh
ひみつのアッコちゃん
8.5
Phim điện ảnh
ドラゴンクエスト ダイの大冒険 起ちあがれ!!アバンの使徒
9.0
Truyền hình
ゲゲゲの鬼太郎
8.0
Truyền hình
Nhà Hàng Kinh Dị
6.5
Truyền hình
こちら予備自衛英雄補?!
6.0
Phim điện ảnh
ゲゲゲの鬼太郎 激突!!異次元妖怪の大反乱
7.5
Phim điện ảnh
映画 おしりたんてい スター・アンド・ムーン
Danh sách đoàn làm phim 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | こちら予備自衛英雄補?! Truyền hình | Producer (10 tập) |
| 2025 | 映画 おしりたんてい スター・アンド・ムーン Phim điện ảnh | Director |
| 2022 | Delicious Party Precure Movie: Bữa Trưa Mơ Ước Của Trẻ Em! Phim điện ảnh | Second Unit Director |
| 2020 | Oshiri Tantei the Movie: Bí ẩn di tích Tentōmushi Phim điện ảnh | Director |
| 2018 | Thám Tử Siêu Mông Truyền hình | Director (131 tập) |
| 2017 | KiraKira☆PreCure à la Mode Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2009 | Nhà Hàng Kinh Dị Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2008 | Kitaro Nghĩa Địa Truyền hình | Director, Storyboard Artist (1 tập) |
| 2005 | ボボボーボ・ボーボボ Truyền hình | Director (76 tập) |
| 1995 | 劇場版 美少女戦士セーラームーンSuperS セーラー9戦士集結!ブラック・ドリーム・ホールの奇跡 Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | 劇場版 美少女戦士セーラームーンS 〜かぐや姫の恋人〜 Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | ドラゴンクエスト ダイの大冒険 起ちあがれ!!アバンの使徒 Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | ゲッターロボ號 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1989 | Bảy Viên Ngọc Rồng Z Truyền hình | Storyboard Artist, Director (3 tập) |
| 1989 | ひみつのアッコちゃん Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | トランスフォーマー 超神マスターフォース Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1987 | 勝利投手 Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | ゲゲゲの鬼太郎 激突!!異次元妖怪の大反乱 Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | ゲゲゲの鬼太郎 Truyền hình | Series Director (115 tập) |
| 1984 | Dr.スランプ アラレちゃん ほよよ!ナナバ城の秘宝 Phim điện ảnh | Director |