8.3
Truyền hình
Diễn xuất
壇蜜
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Akita Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Mitsu Dan—whose real name is Shizuka Saitō—is a Japanese actress, writer, and model born on December 3, 1980. After studying at Showa Women's University, Mitsu Dan became known as an actress for her role in Be My Slave (Watashi no Dorei ni Narinasai), released in 2012.
The following year, she played the lead role in the erotic thriller Sweet Whip (Amai Muchi), directed by Takashi Ishii. At the 37th Japan Academy Prize ceremony, Dan was recognized as the breakthrough actress of the year for her performance in Amai Muchi. In the following years, she appeared in numerous television series, variety shows, films, and advertising campaigns. Mitsu Dan also writes books in many genres, including an autobiographical book Mitsu no aji (A Taste of Honey).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
BAD CITY
5.5
Phim điện ảnh
Xin Chào, Bạn Gái Búp Bê Của Tôi
7.0
Phim điện ảnh
関ヶ原
5.7
Phim điện ảnh
私の奴隷になりなさい
5.9
Phim điện ảnh
甘い鞭
6.0
Phim điện ảnh
人間失格 太宰治と3人の女たち
4.7
Phim điện ảnh
BRAVE STORM ブレイブストーム
7.1
Truyền hình
CROW'S BLOOD
6.1
Phim điện ảnh
サンブンノイチ
7.7
Truyền hình
精霊の守り人
7.2
Truyền hình
衝撃ゴウライガン
9.0
Truyền hình
Mampuku
7.2
Phim điện ảnh
GTO 正月スペシャル!冬休みも熱血授業だ
7.0
Truyền hình
ウチの夫は仕事ができない
7.4
Phim điện ảnh
食べる女
7.8
Phim điện ảnh
Chiến Đội Ma Tiến Kiramager: Giấc Mộng Bebop
7.8
Truyền hình
花子とアン
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | BAD CITY Phim điện ảnh | Koizumi Kaori |
| 2022 | テリー伊藤の死にたくないテレビ Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | ホメられたい僕の妄想ごはん Truyền hình | あきたなでしこ (1 tập) |
| 2021 | Chiến Đội Ma Tiến Kiramager: Giấc Mộng Bebop Phim điện ảnh | Minjo |
| 2021 | 京阪沿線物語~古民家民泊きずな屋へようこそ Truyền hình | Honjo Nanami (12 tập) |
| 2020 | リモートドラマ Truyền hình | Acorn (4 tập) |
| 2020 | 初三、冬、逃亡中 Truyền hình | (4 tập) |
| 2019 | 人間失格 太宰治と3人の女たち Phim điện ảnh | Bar's Mistress |
| 2019 | ほんとにあった心霊写真 The Best Phim điện ảnh | |
| 2019 | 東京二十三区女 Truyền hình | Kie (1 tập) |
| 2018 | Mampuku Truyền hình | Kinouchi Hideko (151 tập) |
| 2018 | 食べる女 Phim điện ảnh | Tsuyako Yonesaka |
| 2018 | 星めぐりの町 Phim điện ảnh | Shiho Shimada |
| 2018 | ホリデイラブ Truyền hình | Reika Sakaguchi (8 tập) |
| 2017 | BRAVE STORM ブレイブストーム Phim điện ảnh | Hitomi Kasuga |
| 2017 | フリンジマン~愛人の作り方教えます~ Truyền hình | Miyabe Yuki (12 tập) |
| 2017 | 関ヶ原 Phim điện ảnh | Myozen |
| 2017 | ウチの夫は仕事ができない Truyền hình | Sayaka Kurokawa (10 tập) |
| 2017 | お母さん、娘をやめていいですか? Truyền hình | Maki Tachihara (8 tập) |
| 2016 | CROW'S BLOOD Truyền hình | Yoko Yoshikawa (1 tập) |
| 2016 | 精霊の守り人 Truyền hình | Tricia (9 tập) |
| 2016 | 恋の三陸 列車コンで行こう! Truyền hình | Ishido Misako (3 tập) |
| 2015 | 経世済民の男 Truyền hình | Masukichi (Okimi) (5 tập) |
| 2015 | 六角精児の呑み鉄本線・日本旅 Truyền hình | (8 tập) |
| 2014 | アラサーちゃん 無修正 Truyền hình | Arasa chan (12 tập) |
| 2014 | ほんとにあった心霊写真 戦慄 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 封印写真~呪われた心霊たち~ Phim điện ảnh | Secondary (voice) |
| 2014 | 水曜日のダウンタウン Truyền hình | Panel member (1 tập) |
| 2014 | 俺のダンディズム Truyền hình | Mitsu Fujiko (1 tập) |
| 2014 | ブラック・プレジデント Truyền hình | Miki Yoshioka (11 tập) |
| 2014 | 花子とアン Truyền hình | Yukino (156 tập) |
| 2014 | 星新一ミステリーSP Phim điện ảnh | |
| 2014 | 地球防衛未亡人 Phim điện ảnh | Dan Amano |
| 2014 | サンブンノイチ Phim điện ảnh | |
| 2014 | ほんとにあった心霊写真 呪縛 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 衝撃ゴウライガン Truyền hình | Rurita Kanzaki (13 tập) |
| 2013 | 甘い鞭 Phim điện ảnh | Naoko (31 years old) |
| 2013 | ほんとにあった心霊写真 幻惑 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 半沢直樹 Truyền hình | Miki Fujisawa (4 tập) |
| 2013 | Xin Chào, Bạn Gái Búp Bê Của Tôi Phim điện ảnh | Glass Bar Dancer |
| 2013 | 体脂肪計タニタの社員食堂 Phim điện ảnh | nurse |
| 2013 | お天気お姉さん Truyền hình | Mitsuyo (9 tập) |
| 2013 | GTO 正月スペシャル!冬休みも熱血授業だ Phim điện ảnh | |
| 2012 | 私の奴隷になりなさい Phim điện ảnh | Kana |
| 2012 | ほんとにあった心霊写真 絶叫写真 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 壇蜜と僕たち 〜映画「私の奴隷になりなさい」より〜 Phim điện ảnh | |
| 2012 | ほんとにあった心霊写真 祟り Phim điện ảnh | |
| 2011 | ほんとにあった心霊写真 呪い Phim điện ảnh | |
| 2009 | 小林賢太郎テレビ Truyền hình | (1 tập) |