8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
池田純矢
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 池田純矢.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Digimon Adventure tri. 1: Saikai
7.5
Truyền hình
TRIGUN STAMPEDE
7.6
Truyền hình
Đế Chế Diệt Vong
7.1
Truyền hình
Sau Cơn Mưa
6.9
Phim điện ảnh
Digimon Adventure tri. 2: Ketsui
6.9
Phim điện ảnh
Digimon Adventure tri. Phần 4: Mất mát
7.0
Phim điện ảnh
Digimon Adventure tri. 3: Kokuhaku
7.9
Truyền hình
Cặp Bài Trùng
7.1
Phim điện ảnh
Digimon Adventure tri. Phần 5: Cùng Tồn Tại
6.7
Phim điện ảnh
Digimon Adventure tri. Phần 6: Tương Lai
6.3
Truyền hình
Hiền Giả Tự Xưng Là Đồ Đệ Hiền Giả Tại Dị Giới
7.4
Truyền hình
花ざかりの君たちへ 〜イケメン♂パラダイス〜
5.5
Phim điện ảnh
新宿スワン
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
7.7
Truyền hình
Chiến Đội Hải Tặc Gokaiger
6.6
Phim điện ảnh
仮面ライダー×スーパー戦隊 スーパーヒーロー大戦
5.8
Phim điện ảnh
仮面ライダー×スーパー戦隊×宇宙刑事 スーパーヒーロー大戦Z
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | ミュージカル『薄桜鬼』土方歳三 篇 Phim điện ảnh | Toudou Heisuke |
| 2023 | Đế Chế Diệt Vong Truyền hình | Oz (voice) (1 tập) |
| 2023 | TRIGUN STAMPEDE Truyền hình | Millions Knives (voice) (11 tập) |
| 2022 | ツーカイザー×ゴーカイジャー ~ジューンブライドはたぬき味~ Phim điện ảnh | Gai Ikari / Gokai SIlver |
| 2022 | Hiền Giả Tự Xưng Là Đồ Đệ Hiền Giả Tại Dị Giới Truyền hình | Kairos (voice) (1 tập) |
| 2021 | 海賊戦隊テン・ゴーカイジャー Phim điện ảnh | Gai Ikari / Gokai Silver |
| 2021 | ブレイブ -群青戦記- Phim điện ảnh | Tokichiro Kinoshita |
| 2020 | Digimon Adventure: Last Evolution Kizuna Phim điện ảnh | Joe Kido (voice) |
| 2019 | デジモンアドベンチャー20th メモリアルストーリー Truyền hình | (5 tập) |
| 2019 | 舞台 PSYCHO-PASS サイコパス Virtue and Vice Phim điện ảnh | |
| 2019 | 時空探偵おゆう 大江戸科学捜査 Truyền hình | (8 tập) |
| 2019 | トレース~科捜研の男~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Cặp Bài Trùng Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Kị Sĩ Ma Giới: Thần Nha Phim điện ảnh | Takeru Jakuzure |
| 2018 | Digimon Adventure tri. Phần 6: Tương Lai Phim điện ảnh | Joe Kido (voice) |
| 2018 | 曇天に笑う Phim điện ảnh | Hayakage |
| 2018 | Sau Cơn Mưa Truyền hình | Takashi Yoshizawa (voice) (12 tập) |
| 2017 | Digimon Adventure tri. Phần 5: Cùng Tồn Tại Phim điện ảnh | Joe Kido (voice) |
| 2017 | Digimon Adventure tri. Phần 4: Mất mát Phim điện ảnh | Joe Kido (voice) |
| 2017 | 人狼ゲーム ラヴァーズ Phim điện ảnh | Toranosuke Yoshihara |
| 2016 | Majestic Prince: Genetic Awakening Phim điện ảnh | Ataru Suruga (voice) |
| 2016 | 人形佐七捕物帳 Truyền hình | Uranari no Mameroku (12 tập) |
| 2016 | Digimon Adventure tri. 3: Kokuhaku Phim điện ảnh | Joe Kido (voice) |
| 2016 | Digimon Adventure tri. 2: Ketsui Phim điện ảnh | Joe Kido (voice) |
| 2016 | Chiến Đội Động Vật Zyuohger Truyền hình | Gai Ikari (2 tập) |
| 2016 | ライチ☆光クラブ Phim điện ảnh | Niko |
| 2015 | Digimon Adventure tri. 1: Saikai Phim điện ảnh | Joe Kido (voice) |
| 2015 | 新宿スワン Phim điện ảnh | |
| 2013 | Kamen Rider × Super Sentai × Space Sheriff Super Hero Taisen Z Released Memorial: Kamen Rider Wizard Special Event Z Phim điện ảnh | Gai Ikari |
| 2013 | 仮面ライダー×スーパー戦隊×宇宙刑事 スーパーヒーロー大戦Z 公開記念 仮面ライダーウィザード スペシャルイベントZ Phim điện ảnh | |
| 2013 | 仮面ライダー×スーパー戦隊×宇宙刑事 スーパーヒーロー大戦Z Phim điện ảnh | Gai Ikari / Gokai Silver |
| 2013 | GARO: The One Who Shines in the Darkness Truyền hình | Takeru Jakuzure (25 tập) |
| 2013 | 牙狼<GARO>~闇を照らす者~ Truyền hình | Takeru Jakuzure (25 tập) |
| 2013 | 銀河機攻隊 マジェスティックプリンス Truyền hình | (voice) (24 tập) |
| 2013 | 恋する歯車 Phim điện ảnh | Takuma Sekiguchi |
| 2013 | 恋する歯車 Phim điện ảnh | Takuma Sekiguchi |
| 2013 | 特命戦隊ゴーバスターズVS海賊戦隊ゴーカイジャー THE MOVIE Phim điện ảnh | Ikari Gai / Gokai Silver |
| 2012 | 海賊戦隊ゴーカイジャー ファイナルメイキング Phim điện ảnh | Self - Gai Ikari / Gokai Silver |
| 2012 | 仮面ライダー×スーパー戦隊 スーパーヒーロー大戦 Phim điện ảnh | Gai Ikari / Gokai Silver, Go-On Red (voice) |
| 2012 | ネット版 仮面ライダー×スーパー戦隊 スーパーヒーロー大変 ~犯人はダレだ?! Phim điện ảnh | Gokai Silver (voice) |
| 2012 | ネット版 仮面ライダー×スーパー戦隊 スーパーヒーロー大変 ~犯人はダレだ?!~ オフィシャルサイト! Truyền hình | Gokai Silver (voice) (3 tập) |
| 2012 | 海賊戦隊ゴーカイジャー ファイナルライブツアー2012 Phim điện ảnh | Gai Ikari / Gokai Silver |
| 2012 | 海賊戦隊ゴーカイジャーVS宇宙刑事ギャバンTHE MOVIE Phim điện ảnh | Gai Ikari / Gokai Silver |
| 2011 | 海賊戦隊ゴーカイジャー キンキンに!ド派手に行くぜ!36段ゴーカイチェンジ!! Phim điện ảnh | Gai Ikari / Gokai Silver |
| 2011 | Chiến Đội Hải Tặc Gokaiger: Tàu Ma Bay Phim điện ảnh | Gai Ikari / Gokai Silver |
| 2011 | 犬の首輪とコロッケと Phim điện ảnh | |
| 2011 | Chiến Đội Hải Tặc Gokaiger Truyền hình | Gai Ikari / Gokai Silver (51 tập) |
| 2008 | ダイブ!! Phim điện ảnh | Hironari Sakai |
| 2008 | 斉藤さん Truyền hình | Toshio Narahara (11 tập) |
| 2007 | 花ざかりの君たちへ 〜イケメン♂パラダイス〜 Truyền hình | Kamishinjo Itsuki (12 tập) |
| 2007 | わたしたちの教科書 Truyền hình | Yuki Kobayashi (12 tập) |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Takeru Jakuzure (25 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 腐男子バーテンダーの嗜み Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2021 | 舞台 PSYCHO-PASS サイコパス Virtue and Vice 2 Phim điện ảnh | Script |