6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Zhao Dan
- Ngày sinh
- Mất
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Yangzhou, Jiangsu province, China
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Zhao Dan.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
三毛流浪记
6.7
Phim điện ảnh
烏鴉與麻雀
5.9
Phim điện ảnh
林則徐
6.2
Phim điện ảnh
十字街頭
7.0
Phim điện ảnh
姊妹花
6.2
Phim điện ảnh
丽人行
6.0
Phim điện ảnh
武训传
9.0
Phim điện ảnh
烈火中永生
7.0
Phim điện ảnh
聂耳
10.0
Phim điện ảnh
春节大联欢
8.0
Phim điện ảnh
我們夫婦之間
8.0
Phim điện ảnh
李时珍
7.0
Phim điện ảnh
为了和平
6.5
Phim điện ảnh
幸福狂想曲
8.0
Phim điện ảnh
女儿经
7.0
Phim điện ảnh
为孩子们祝福
6.0
Phim điện ảnh
青山恋
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1965 | 烈火中永生 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 聂耳 Phim điện ảnh | Nie Er |
| 1959 | 林則徐 Phim điện ảnh | Zexu Lin |
| 1958 | 海魂 Phim điện ảnh | Guan Chen |
| 1956 | 为了和平 Phim điện ảnh | Hao Jiang |
| 1956 | 春节大联欢 Phim điện ảnh | 自己 |
| 1956 | 李时珍 Phim điện ảnh | Li Shizhen |
| 1951 | 我們夫婦之間 Phim điện ảnh | Li Ke |
| 1951 | 武训传 Phim điện ảnh | 武训 |
| 1949 | 三毛流浪记 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 烏鴉與麻雀 Phim điện ảnh | Little Broadcast / Boss Xiao |
| 1949 | 丽人行 Phim điện ảnh | Zhang Yuliang |
| 1948 | 遥远的爱 Phim điện ảnh | Xiao Yuanxi |
| 1948 | 关不住的春光 Phim điện ảnh | |
| 1947 | 幸福狂想曲 Phim điện ảnh | Wu Zhihai |
| 1939 | 中华儿女 Phim điện ảnh | 刘二哥 |
| 1937 | 馬路天使 Phim điện ảnh | Xiao Chen |
| 1937 | 十字街頭 Phim điện ảnh | |
| 1934 | 女儿经 Phim điện ảnh | |
| 1934 | 姊妹花 Phim điện ảnh | |
| 1933 | 上海二十四小时 Phim điện ảnh | |
| 1933 | 二对一 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1964 | 青山恋 Phim điện ảnh | Director |
| 1958 | 第三次试验 Phim điện ảnh | Writer |
| 1953 | 为孩子们祝福 Phim điện ảnh | Director |
| 1949 | 烏鴉與麻雀 Phim điện ảnh | Writer |