6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Pedro Efe
- Ngày sinh
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Elvas, Portugal
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Pedro Efe.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Sostiene Pereira
6.6
Phim điện ảnh
Capitães de Abril
4.4
Phim điện ảnh
O Grande Circo Místico
7.0
Phim điện ảnh
Dans la ville blanche
7.1
Phim điện ảnh
Jaime
6.4
Phim điện ảnh
Balada da Praia dos Cães
6.8
Phim điện ảnh
O Bobo
5.4
Phim điện ảnh
O Mistério da Estrada de Sintra
5.9
Phim điện ảnh
Cinco Dias, Cinco Noites
5.6
Phim điện ảnh
O Fio do Horizonte
6.3
Phim điện ảnh
Brandos Costumes
5.7
Phim điện ảnh
Kilas, O Mau da Fita
7.3
Phim điện ảnh
O Passado e o Presente
5.3
Phim điện ảnh
Mal
5.7
Phim điện ảnh
A Promessa
5.4
Phim điện ảnh
Amor Impossível
6.7
Phim điện ảnh
4 Copas
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Crimes Pré-Feitos Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | O Grande Circo Místico Phim điện ảnh | Tarado |
| 2015 | Amor Impossível Phim điện ảnh | PSP 3 |
| 2012 | Operação Outono Phim điện ảnh | Casimiro Monteiro |
| 2012 | O Meu Avô Phim điện ảnh | |
| 2010 | Sedução Truyền hình | António (242 tập) |
| 2010 | República Truyền hình | Tomás (2 tập) |
| 2010 | O Inimigo Sem Rosto Phim điện ảnh | Pescador |
| 2010 | O Tenente Phim điện ảnh | Guarda |
| 2009 | 4 Copas Phim điện ảnh | Alfredo, the Doorman |
| 2008 | A Outra Truyền hình | (218 tập) |
| 2007 | O Mistério da Estrada de Sintra Phim điện ảnh | Cocheiro |
| 2007 | Nome de Código: Sintra Truyền hình | Armando (13 tập) |
| 2001 | Um Homem Não É um Gato Phim điện ảnh | Segurança |
| 2000 | A Noiva Phim điện ảnh | Male Nurse |
| 2000 | Capitães de Abril Phim điện ảnh | Old Sergeant |
| 2000 | Mal Phim điện ảnh | Guard |
| 2000 | A Raia dos Medos Truyền hình | Sargento Fagundes (13 tập) |
| 1999 | Inferno Phim điện ảnh | Fatman |
| 1999 | Fuga Phim điện ảnh | Freguês |
| 1999 | Jaime Phim điện ảnh | Mota |
| 1998 | Uma Casa em Fanicos Truyền hình | Homem das Entregas (26 tập) |
| 1997 | A Tempestade da Terra Phim điện ảnh | Gangster |
| 1997 | Elles Phim điện ảnh | Vasco |
| 1997 | Fátima Phim điện ảnh | Afonso |
| 1996 | Cinco Dias, Cinco Noites Phim điện ảnh | Hunter |
| 1996 | O Judeu Phim điện ảnh | Warden |
| 1995 | Fugueuses Phim điện ảnh | |
| 1995 | Sostiene Pereira Phim điện ảnh | |
| 1994 | A la minuta Truyền hình | Camartelo (1 tập) |
| 1994 | Pax Phim điện ảnh | João |
| 1993 | O Fio do Horizonte Phim điện ảnh | |
| 1993 | The House of the Spirits Phim điện ảnh | Interrogation Officer |
| 1993 | L'homme au double visage Phim điện ảnh | Jeff |
| 1993 | Rosa Negra Phim điện ảnh | Salesman |
| 1993 | Marie Phim điện ảnh | |
| 1992 | Laços de Sangue Phim điện ảnh | Rapist |
| 1992 | Cinzas Truyền hình | Militar da Marinha (150 tập) |
| 1992 | Adeus Princesa Phim điện ảnh | Vicente |
| 1992 | Aqui D'El Rei! Phim điện ảnh | Leitão |
| 1992 | Requiem para um Narciso Phim điện ảnh | Jogador de Dominós |
| 1991 | Ladrão que Rouba a Anão Tem Cem Anos de Prisão Phim điện ảnh | Camartelo |
| 1988 | Voltar Phim điện ảnh | Domingos |
| 1988 | Matar Saudades Phim điện ảnh | Pedro |
| 1987 | O Bobo Phim điện ảnh | Kiosk owner |
| 1987 | Balada da Praia dos Cães Phim điện ảnh | Cpl. Barroca |
| 1984 | Vidas Phim điện ảnh | |
| 1983 | Dans la ville blanche Phim điện ảnh | Rosa's Friend |
| 1982 | Fürchte dich nicht, Jakob! Phim điện ảnh | Georg, der Knecht |
| 1982 | A Estrangeira Phim điện ảnh | |
| 1981 | Antes a Sorte Que Tal Morte Phim điện ảnh | Farm's Worker |
| 1981 | Oxalá Phim điện ảnh | Soldier |
| 1980 | Kilas, O Mau da Fita Phim điện ảnh | Trinitá |
| 1976 | Os Demónios de Alcácer Quibir Phim điện ảnh | Operário em Greve |
| 1976 | Liberdade para José Diogo Phim điện ảnh | Narrator |
| 1974 | O Mal-Amado Phim điện ảnh | |
| 1974 | Meus Amigos Phim điện ảnh | |
| 1972 | O Passado e o Presente Phim điện ảnh | |
| 1970 | O Cerco Phim điện ảnh | Publicity Agency Worker (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | Crescei e Multiplicai-vos Phim điện ảnh | Producer |
| 2000 | Anos de Guerra - Guiné 1963-1974 Phim điện ảnh | Producer, Writer |
| 1987 | Balada da Praia dos Cães Phim điện ảnh | Grip |
| 1978 | A Confederação: O Povo É Que Faz A História Phim điện ảnh | Assistant Camera |
| 1978 | Colonia e Vilões Phim điện ảnh | Assistant Camera |
| 1977 | As Ruínas no Interior Phim điện ảnh | Camera Intern |
| 1977 | O Outro Teatro ou As Coisas Pertencem a Quem as Torna Melhores Phim điện ảnh | Assistant Camera |
| 1975 | Brandos Costumes Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1975 | Ocupação de Terras na Beira Baixa Phim điện ảnh | Assistant Camera |
| 1973 | A Promessa Phim điện ảnh | First Assistant Camera |