7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Kenneth McGregor
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Kenneth McGregor is known for his work on X-Men (2000),The Hurricane (1999) and Arrangement (2013).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Cocktail
7.4
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Cuồng Phong
7.5
Truyền hình
Xena: Warrior Princess
6.9
Truyền hình
Những Cuộc Phiêu Lưu Của Hercules
6.6
Phim điện ảnh
The Muppets Take Manhattan
6.2
Phim điện ảnh
New York Stories
7.0
Truyền hình
Matlock
5.2
Phim điện ảnh
The Brain
4.7
Phim điện ảnh
Prom Night IV: Deliver Us from Evil
7.6
Truyền hình
Due South
7.2
Truyền hình
The Equalizer
5.6
Phim điện ảnh
The Big Town
4.6
Phim điện ảnh
Swindle
4.0
Phim điện ảnh
Blindside
5.0
Phim điện ảnh
Exit 0
6.1
Phim điện ảnh
Dirty Pictures
4.8
Phim điện ảnh
Papertrail
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Container Phim điện ảnh | Old Veteran |
| 2025 | Intruder Phim điện ảnh | Smoke |
| 2024 | They Turned Us into Killers Phim điện ảnh | Tommy |
| 2023 | You and Eye Phim điện ảnh | Harisson Rose |
| 2022 | Off-Time Phim điện ảnh | Ira |
| 2021 | Room 9 Phim điện ảnh | Older Tommy Johnson |
| 2019 | Secret Nights Phim điện ảnh | |
| 2019 | Exit 0 Phim điện ảnh | Frederick |
| 2019 | Offstage Elements Phim điện ảnh | Owen Forrester |
| 2018 | Made a Movie, Lived to Tell Phim điện ảnh | Himself |
| 2014 | Two Hundred Thousand Dirty Phim điện ảnh | Preston |
| 2011 | The Wind Blows Where It Wishes Phim điện ảnh | Roy Manard |
| 2008 | A Trip to Swadades Phim điện ảnh | Dooby |
| 2002 | Street Time Truyền hình | Ty Nader (4 tập) |
| 2002 | Swindle Phim điện ảnh | Lukas |
| 2002 | 10,000 Black Men Named George Phim điện ảnh | Barton Davis |
| 2000 | X-Men 1: Dị Nhân Phim điện ảnh | Magneto's Father |
| 2000 | Dirty Pictures Phim điện ảnh | Gil |
| 1999 | Võ Sĩ Cuồng Phong Phim điện ảnh | Detective at Hospital |
| 1999 | Twice in a Lifetime Truyền hình | Adult Ray Jericho (1 tập) |
| 1998 | Papertrail Phim điện ảnh | Jerry Saracen |
| 1995 | Xena: Warrior Princess Truyền hình | Akteon (1 tập) |
| 1995 | Những Cuộc Phiêu Lưu Của Hercules Truyền hình | Gorgus (1 tập) |
| 1994 | Due South Truyền hình | Nick Evers (1 tập) |
| 1992 | Prom Night IV: Deliver Us from Evil Phim điện ảnh | Father Jaeger |
| 1991 | The 10 Million Dollar Getaway Phim điện ảnh | Tommy DeSimone |
| 1989 | Hostile Takeover Phim điện ảnh | Cop #1 |
| 1989 | New York Stories Phim điện ảnh | Suit |
| 1988 | Shadow Dancing Phim điện ảnh | Johnny |
| 1988 | The Brain Phim điện ảnh | Mr. Woods |
| 1988 | Cocktail Phim điện ảnh | Robert Powell the Sculptor |
| 1987 | The Big Town Phim điện ảnh | Bartender |
| 1987 | Blindside Phim điện ảnh | Collinson |
| 1987 | Negative Image Phim điện ảnh | |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Clint Purdy (1 tập) |
| 1986 | Primal Scream Phim điện ảnh | Corby McHale |
| 1985 | The Equalizer Truyền hình | Corman (1 tập) |
| 1984 | The Muppets Take Manhattan Phim điện ảnh | Construction Worker |