6.5
Phim điện ảnh
Đạo diễn
ივანე პერესტიანი
- Ngày sinh
- Mất
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Taganrog, Don Voisko Oblast, Russian Empire [now Rostov Oblast, Russia]
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Soviet filmmaker.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Жизнь за жизнь
5.1
Phim điện ảnh
Красные дьяволята
5.0
Phim điện ảnh
სურამის ციხე
6.1
Phim điện ảnh
Революционер
5.0
Phim điện ảnh
გიორგი სააკაძე
6.0
Phim điện ảnh
აკაკის აკვანი
5.8
Phim điện ảnh
დიადი განთიადი
6.2
Phim điện ảnh
არსენა ჯორჯიაშვილი
5.6
Phim điện ảnh
ტარიელ მკლავაძის მკვლელობის საქმე
6.8
Phim điện ảnh
შირვანსკაიას დანაშაული
5.9
Phim điện ảnh
სავურ სამარე
6.3
Phim điện ảnh
არსენა
4.7
Phim điện ảnh
Давид-Бек
5.0
Phim điện ảnh
სამი სიცოცხლე
9.0
Phim điện ảnh
სასჯელი
4.0
Phim điện ảnh
Синема в России
10.0
Phim điện ảnh
დავით გურამიშვილი
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1979 | Синема в России Phim điện ảnh | Film footage |
| 1947 | აკაკის აკვანი Phim điện ảnh | |
| 1946 | დავით გურამიშვილი Phim điện ảnh | Minister |
| 1944 | Давид-Бек Phim điện ảnh | Nuncio of Pope |
| 1942 | გიორგი სააკაძე Phim điện ảnh | |
| 1938 | დიადი განთიადი Phim điện ảnh | General |
| 1937 | არსენა Phim điện ảnh | Baron Rozen |
| 1923 | კაცი კაცისთვის მგელია Phim điện ảnh | carter |
| 1921 | არსენა ჯორჯიაშვილი Phim điện ảnh | Vorontsov-Dashkov |
| 1919 | Отец и сын Phim điện ảnh | |
| 1918 | Сказка весеннего ветра Phim điện ảnh | Pyotr Shelestov, middle-aged writer |
| 1918 | Позор дома Орловых Phim điện ảnh | Lebedev, member of the State Duma |
| 1918 | Честное слово Phim điện ảnh | |
| 1917 | Революционер Phim điện ảnh | Old revolutionary |
| 1917 | Умирающий лебедь Phim điện ảnh | Glinskiy's Friend |
| 1916 | Возмездие Phim điện ảnh | Count Zapolskiy |
| 1916 | Гриф старого борца Phim điện ảnh | Carlo de Milano |
| 1916 | Сказка синего моря Phim điện ảnh | |
| 1916 | Жизнь за жизнь Phim điện ảnh | Zhurov, the merchant |
| 1916 | Человеческие бездны Phim điện ảnh | Nemov, engineer |
| 1916 | Ямщик, не гони лошадей Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1941 | ფორპოსტი Phim điện ảnh | Writer |
| 1937 | ორი მეგობარი Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1933 | Լույս և ստվերներ Phim điện ảnh | Director |
| 1932 | Lodyr Phim điện ảnh | Director |
| 1931 | Անուշ Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1930 | Zamallu Phim điện ảnh | Director |
| 1928 | გაფლანგვა Phim điện ảnh | Director |
| 1928 | Сплетня Phim điện ảnh | Director |
| 1927 | კრაზანას ბუდე Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1926 | ილან დილი Phim điện ảnh | Director |
| 1926 | სასჯელი Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1926 | შირვანსკაიას დანაშაული Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1926 | სავურ სამარე Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1925 | ტარიელ მკლავაძის მკვლელობის საქმე Phim điện ảnh | Director |
| 1924 | სამი სიცოცხლე Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1923 | კაცი კაცისთვის მგელია Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1923 | Красные дьяволята Phim điện ảnh | Director |
| 1922 | სურამის ციხე Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1921 | არსენა ჯორჯიაშვილი Phim điện ảnh | Director |
| 1920 | В дни борьбы Phim điện ảnh | Director, Screenstory |
| 1919 | Отец и сын Phim điện ảnh | Director |
| 1918 | Честное слово Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1917 | Козы... козочки... козлы... Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1917 | Революционер Phim điện ảnh | Writer |
| 1916 | Гриф старого борца Phim điện ảnh | Writer |