8.4
Phim điện ảnh
Quay phim
Aaron Platt
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Aaron Platt.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
Wild Tigers I Have Known
5.1
Phim điện ảnh
The Lodge
4.5
Phim điện ảnh
Happiness Runs
6.2
Phim điện ảnh
bobbycrush
4.9
Phim điện ảnh
Rolling
3.9
Phim điện ảnh
Bunny Whipped
6.8
Phim điện ảnh
Godly Boyish
4.7
Phim điện ảnh
Shit Year
6.2
Phim điện ảnh
Time and Tide
3.8
Phim điện ảnh
The Pacific and Eddy
Phim điện ảnh
Beholden
Phim điện ảnh
Packing Up
Danh sách đoàn làm phim 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Lemonade Phim điện ảnh | Additional Director of Photography |
| 2010 | Shit Year Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2010 | Happiness Runs Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2010 | Trophy Wife Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2008 | The Lodge Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2007 | Bunny Whipped Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 2007 | The Pacific and Eddy Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2007 | Rolling Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2006 | Time and Tide Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2006 | Wild Tigers I Have Known Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2004 | Godly Boyish Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2004 | Packing Up Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 2004 | Beholden Phim điện ảnh | Director, Story, Director of Photography, Editor, Sound Designer, Music |
| 2004 | Notes From The Space Time Continuum Phim điện ảnh | Second Assistant Camera |
| 2003 | bobbycrush Phim điện ảnh | Director of Photography |