8.7
Truyền hình
Diễn xuất
Michael H. Cole
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Michael is a successful working film,TV & stage actor as well as acting teacher & on set acting coach. In the 2002 edition of Who's Who of American Teachers, Michael was honored for his work. He is the Artistic Dir of The Renaissance Project theatre co w/ dozens of stage credits & directed over 30 productions. His aggressive teaching style is driven by his passionate belief that every actor deserves a chance. - IMDb Mini Biography By: Michael H. Cole
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Võ đường Cobra Kai
7.3
Phim điện ảnh
Jungle Cruise: Thám Hiểm Rừng Xanh
6.9
Phim điện ảnh
Già Gân
7.6
Truyền hình
The Act
5.9
Phim điện ảnh
Tay Chơi Không Tuổi
6.3
Phim điện ảnh
Kỳ Nghỉ Bá Đạo
7.2
Phim điện ảnh
Vùng Đất Bị Ruồng Bỏ
8.2
Truyền hình
Ozark
7.6
Truyền hình
Quốc Phòng
6.1
Truyền hình
Nữ Khổng Lồ Xanh
6.3
Phim điện ảnh
Những Kẻ Điên Loạn
7.2
Phim điện ảnh
Số 42
6.0
Phim điện ảnh
Tâm Sự Bà Bầu
7.4
Truyền hình
Kẻ Ngoài Cuộc
7.7
Truyền hình
Cô Gái Thiên Tinh
7.8
Truyền hình
One Tree Hill
7.5
Phim điện ảnh
The Good Lie
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Goose That Laid the Golden Egg Phim điện ảnh | Larry Cane |
| 2026 | The Breadwinner Phim điện ảnh | Pat - Grocery Employee |
| 2023 | Walden Phim điện ảnh | Father Gallagher |
| 2023 | Băng Qua Tuyết Phim điện ảnh | Moke |
| 2023 | Gonker – Chú chó mất tích Phim điện ảnh | Alex Olsen Duluth Caller |
| 2022 | Bandit Phim điện ảnh | Captain McGuinley |
| 2022 | Nữ Khổng Lồ Xanh Truyền hình | Uncle Tucker (2 tập) |
| 2021 | BMF Truyền hình | Mr. Ryan (4 tập) |
| 2021 | Jungle Cruise: Thám Hiểm Rừng Xanh Phim điện ảnh | Bus Conductor |
| 2021 | Dr. Bird's Advice for Sad Poets Phim điện ảnh | Walt Whitman |
| 2020 | Electric Jesus Phim điện ảnh | Jack |
| 2020 | Vùng Đất Bị Ruồng Bỏ Phim điện ảnh | Doctor |
| 2020 | Cô Gái Thiên Tinh Truyền hình | Mr. Paris (1 tập) |
| 2020 | Kẻ Ngoài Cuộc Truyền hình | Herbert Parker (2 tập) |
| 2019 | The Trap Phim điện ảnh | Accountant |
| 2019 | The Act Truyền hình | Sheriff (1 tập) |
| 2018 | Già Gân Phim điện ảnh | Banker |
| 2018 | Down for Whatever Phim điện ảnh | Captain Davis |
| 2018 | Võ đường Cobra Kai Truyền hình | Younger Sid (1 tập) |
| 2017 | Oscar Pistorius: Blade Runner Killer Phim điện ảnh | Friedrich van der Molen |
| 2017 | Lore Truyền hình | Count of Bedburg (1 tập) |
| 2017 | Ozark Truyền hình | Senator Cochrane (1 tập) |
| 2017 | The Case for Christ Phim điện ảnh | Dr. Gary Habermas |
| 2016 | Killing Reagan Phim điện ảnh | Jim Brady |
| 2016 | Cruiser Phim điện ảnh | Bob |
| 2016 | Tay Chơi Không Tuổi Phim điện ảnh | Catholic Priest |
| 2016 | Debt Phim điện ảnh | Walter |
| 2015 | Kỳ Nghỉ Bá Đạo Phim điện ảnh | Male Guest |
| 2015 | Hãy gọi cho Saul Truyền hình | Deputy (1 tập) |
| 2014 | The Good Lie Phim điện ảnh | Reverend Trutner |
| 2014 | Resurrection Truyền hình | Attaché (1 tập) |
| 2013 | Giáng Sinh với Madea Phim điện ảnh | Business Owner |
| 2013 | A.C.O.D. Phim điện ảnh | Ted (uncredited) |
| 2013 | Devious Maids Truyền hình | Judge Winslow (1 tập) |
| 2013 | Số 42 Phim điện ảnh | Another Reporter |
| 2012 | Tâm Sự Bà Bầu Phim điện ảnh | Male Contestant |
| 2012 | Firelight Phim điện ảnh | Teacher |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | Bo Hall (1 tập) |
| 2010 | Những Kẻ Điên Loạn Phim điện ảnh | Site Coordinator |
| 2010 | Past Life Truyền hình | Manager (1 tập) |
| 2009 | Lynch Mob Phim điện ảnh | Weasel |
| 2008 | Front of the Class Phim điện ảnh | Principal Fowler |
| 2008 | Gặp Gỡ Thông Gia Phim điện ảnh | Richard |
| 2007 | Army Wives Truyền hình | Principal (1 tập) |
| 2005 | A Second Chance Phim điện ảnh | Jonathan |
| 2004 | Delivery Boy Chronicles Phim điện ảnh | Hans |
| 2003 | One Tree Hill Truyền hình | Bevin's Father (1 tập) |