5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
徐發
- Danh sách thực hiện
- 91 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 徐發.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
The Legend of the 7 Golden Vampires
6.3
Phim điện ảnh
Long Quyền
5.8
Phim điện ảnh
Tiểu Quyền Quái Chiêu 2
7.0
Phim điện ảnh
Tiêu Diệt Nhân Chứng 1: Cảnh Sát Hoàng Gia
6.1
Phim điện ảnh
中國超人
5.1
Phim điện ảnh
猩猩王
7.5
Phim điện ảnh
冷血十三鷹
7.2
Phim điện ảnh
Thiếu Lâm Ngũ Tổ
6.4
Phim điện ảnh
流星.蝴蝶.劍
6.6
Phim điện ảnh
Thập Tam Thái Bảo
5.4
Phim điện ảnh
Câu Hồn Giáng Đầu 2
6.2
Phim điện ảnh
清宮大刺殺
5.6
Phim điện ảnh
Shatter
4.9
Phim điện ảnh
魔唇劫
6.5
Phim điện ảnh
洪拳小子
6.7
Phim điện ảnh
楚留香
6.5
Phim điện ảnh
多情劍客無情劍
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | 怒火威龍 Phim điện ảnh | Police chief |
| 1992 | Liệp Báo Hành Động Phim điện ảnh | Police Captain |
| 1991 | 魔唇劫 Phim điện ảnh | Ma Tin |
| 1990 | 橫衝直撞火鳳凰 Phim điện ảnh | |
| 1987 | Lời Thề Huynh Đệ Phim điện ảnh | Thug |
| 1986 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 1: Cảnh Sát Hoàng Gia Phim điện ảnh | |
| 1985 | 尖東梟雄 Phim điện ảnh | Lan's Hitman |
| 1984 | Phong Lưu Oan Quỷ Phim điện ảnh | |
| 1983 | 暗渠 Phim điện ảnh | Xu's Thug |
| 1983 | Tiểu Quyền Quái Chiêu 2 Phim điện ảnh | Master of Fist King School (uncredited) |
| 1982 | 廣東靚仔玉 Phim điện ảnh | Luo's thug |
| 1982 | 少林傳人 Phim điện ảnh | Soldier in 9th Lord's Army |
| 1981 | Huyết Anh Vũ Phim điện ảnh | Leader of hired killers |
| 1981 | Tháp Tử Vong Phim điện ảnh | Street Hitman |
| 1980 | 背叛師門 Phim điện ảnh | Zhou San Chao |
| 1980 | 惡爺 Phim điện ảnh | Biao's villager |
| 1980 | Tiểu Sư Phụ Phim điện ảnh | Constable (uncredited) |
| 1979 | 豪俠 Phim điện ảnh | Party Guest (uncredited) |
| 1979 | 唐山五虎 Phim điện ảnh | Ah Gau / Ninth Drunken Immortal |
| 1979 | 老鼠拉龜 Phim điện ảnh | |
| 1979 | Long Quyền Phim điện ảnh | Second Brother |
| 1979 | 打出頭 Phim điện ảnh | Li's son |
| 1979 | 圓月彎刀 Phim điện ảnh | Sword Slave (uncredited) |
| 1978 | 蕭十一郎 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 倚天屠龍記大結局 Phim điện ảnh | Chiu Ming's fighter |
| 1978 | 倚天屠龍記 Phim điện ảnh | Chiu Ming's No. 2 fighter |
| 1978 | 乾隆下揚州 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 冷血十三鷹 Phim điện ảnh | Eagle |
| 1978 | 蝙蝠傳奇 Phim điện ảnh | Extra |
| 1978 | 最佳搏殺 Phim điện ảnh | Au's Thug (uncredited) |
| 1978 | 十字鎖喉手 Phim điện ảnh | Lin Hao's Man |
| 1978 | 殺絕 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 笑傲江湖 Phim điện ảnh | Sun Clan member |
| 1978 | Huyết Phù Dung Phim điện ảnh | Imperial Guard / Flying Guillotine / Feng's |
| 1978 | 陆小凤传奇之绣花大盗 Phim điện ảnh | Troublemaker at Restaurant |
| 1978 | 清宮大刺殺 Phim điện ảnh | Flying Guillotine Man |
| 1977 | Phá Giới Phim điện ảnh | One of Qi's Men (uncredited) |
| 1977 | 被迫 Phim điện ảnh | Extra |
| 1977 | 多情劍客無情劍 Phim điện ảnh | 5 Poisons Kid's Man |
| 1977 | 天龍八部 Phim điện ảnh | Imperial Guard (uncredited) |
| 1977 | 猩猩王 Phim điện ảnh | Bomb Unit Soldier |
| 1977 | 三少爺的劍 Phim điện ảnh | Member of Hei Sha Clan / Yen's Challenger (uncredited) |
| 1977 | 白玉老虎 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 楚留香 Phim điện ảnh | Star Gang member |
| 1977 | 阿Sir毒后老虎槍 Phim điện ảnh | Extra |
| 1976 | Câu Hồn Giáng Đầu 2 Phim điện ảnh | Zombie Fighter |
| 1976 | 五毒天羅 Phim điện ảnh | One of 7 Buddies of Heisong Clan (uncredited) |
| 1976 | 油鬼子 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1976 | 香港奇案之二《兇殺》 Phim điện ảnh | Fa's thug |
| 1976 | 天涯明月刀 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1976 | 辭郎洲 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 流星.蝴蝶.劍 Phim điện ảnh | Roc Society Member |
| 1976 | 李小龍與我 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1975 | 中國超人 Phim điện ảnh | Science Research Center's Staff |
| 1975 | 洪拳小子 Phim điện ảnh | Thug |
| 1975 | Thuỷ Hử Phim điện ảnh | Rebel Officer |
| 1975 | 後生 Phim điện ảnh | Mr Tou's Henchman [extra] |
| 1974 | Thiếu Lâm Ngũ Tổ Phim điện ảnh | Patriot |
| 1974 | Shatter Phim điện ảnh | Hans Leber's Bodyguard |
| 1974 | 電單車 Phim điện ảnh | Martial Arts Student |
Danh sách đoàn làm phim 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | 新冷血十三鹰 Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1992 | 怒火威龍 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer, Producer |
| 1992 | Liệp Báo Hành Động Phim điện ảnh | Producer, Action Director |
| 1991 | Mộng Tỉnh Huyết Vị Đình Phim điện ảnh | Producer |
| 1991 | 魔唇劫 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer, Presenter |
| 1991 | 喋血邊緣 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1991 | 破繭急先鋒 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1990 | 橫衝直撞火鳳凰 Phim điện ảnh | Action Director |
| 1989 | Người Săn Quỷ Dữ Phim điện ảnh | Action Director |
| 1989 | 火爆行動 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1989 | Sát thủ thiên thần Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1985 | 山東狂人 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1983 | Tiểu Quyền Quái Chiêu 2 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1980 | 惡爺 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1979 | 老鼠拉龜 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |