8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Ohno Satoshi
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 65 tác phẩm
Tiểu sử
Satoshi Ohno (大野 智 Ōno Satoshi, born November 26, 1980) is a Japanese idol, singer, actor, radio host, dancer, and choreographer. He is the lead vocalist and leader of the boy band Arashi, hence his nickname "Leader" (リーダー Rīdā).
Ohno began his career in the entertainment industry when he joined the Japanese talent agency Johnny & Associates in 1994 at the age of 13. He started an acting career in 1997 when he was cast to be part of the stage play KYO TO KYO. In 2008, Ohno became the first and the only artist from Johnny's to hold his own art exhibition, titled "Freestyle", and also received his first starring role in a Japanese television drama, dEVIL, for which he earned a handful of Best Actor awards. Since then, he has continued to star in numerous dramas and movies, receiving a number of awards and nominations for his roles. For his work as an artist, a singer, and an actor in Kaibutsu-kun: The Movie, Ohno became one of the recipients of GQ Japan's Men of the Year Award in 2011.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
6.4
Phim điện ảnh
Ninja Đối Đầu Samurai
7.2
Truyền hình
鍵のかかった部屋
6.9
Truyền hình
99.9 -刑事専門弁護士-
6.8
Phim điện ảnh
鍵のかかった部屋SP
5.6
Truyền hình
魔王
6.7
Truyền hình
死神くん
5.6
Truyền hình
山田太郎ものがたり
6.7
Phim điện ảnh
ピカ☆ンチ LIFE IS HARDだけどHAPPY
5.0
Phim điện ảnh
黄色い涙
8.0
Truyền hình
VS嵐
4.7
Truyền hình
特上カバチ!!
3.5
Phim điện ảnh
もう誘拐なんてしない
4.5
Phim điện ảnh
映画 怪物くん
4.5
Phim điện ảnh
ピカ☆☆ンチ LIFE IS HARDだからHAPPY
4.0
Phim điện ảnh
ピカ☆★☆ンチ LIFE IS HARD たぶん HAPPY
6.5
Phim điện ảnh
世にも奇妙な物語 20周年スペシャル・秋 ~人気作家競演編~
6.0
Truyền hình
怪物くん
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | テンセイクンプー Phim điện ảnh | |
| TBA | ARASHI How's it going? SUMMER CONCERT 2003 Phim điện ảnh | |
| 2026 | ARASHI LIVE TOUR 2026「We are ARASHI -Prime Video Edition-」 Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | 5 - 嵐という時間 - Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | ARASHI LIVE TOUR 2026 「We are ARASHI」 Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | This is ARASHI LIVE 2020.12.31 Phim điện ảnh | |
| 2021 | ARASHI Anniversary Tour 5×20 FILM “Record of Memories” Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | ARAFES 2020 at NATIONAL STADIUM Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | 鍵のかかった部屋 特別編 Truyền hình | Kei Enomoto (8 tập) |
| 2019 | ARASHI's Diary -Voyage- Truyền hình | Self (24 tập) |
| 2019 | Arashi - 5×20 All the BEST!! Clips 1999-2019 Phim điện ảnh | self |
| 2018 | Mumon: Land of Stealth The Making Of Phim điện ảnh | Mumon |
| 2017 | ARASHI LIVE TOUR 2017-2018 「untitled」 Phim điện ảnh | Himself |
| 2017 | Ninja Đối Đầu Samurai Phim điện ảnh | Mumon |
| 2017 | ARASHI LIVE TOUR 2016-2017 Are You Happy? Phim điện ảnh | |
| 2016 | ARASHI LIVE TOUR 2015 Japonism Phim điện ảnh | self |
| 2016 | 世界一難しい恋 Truyền hình | 鮫島 零治 (10 tập) |
| 2015 | ARASHI BLAST in Miyagi Phim điện ảnh | Himself |
| 2014 | 嵐 LIVE & DOCUMENT ~15年目の告白~ Phim điện ảnh | |
| 2014 | ARASHI BLAST in Hawaii Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Documentary of "BLAST in Hawaii" Phim điện ảnh | Himself |
| 2014 | ARASHI Live Tour 2013 "LOVE" Phim điện ảnh | Himself |
| 2014 | ARASHI アラフェス'13 NATIONAL STADIUM 2013 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 死神くん Truyền hình | Shinigami-kun (9 tập) |
| 2014 | ピカ☆★☆ンチ LIFE IS HARD たぶん HAPPY Phim điện ảnh | Kida Haruhiko |
| 2014 | 鍵のかかった部屋SP Phim điện ảnh | Kei Enomoto |
| 2013 | 今日の日はさようなら Phim điện ảnh | Kouta Fujioka |
| 2013 | ARASHI LIVE TOUR Popcorn Phim điện ảnh | |
| 2012 | ARASHI アラフェス NATIONAL STADIUM 2012 Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | 鍵のかかった部屋 Truyền hình | Enomoto Kei (12 tập) |
| 2012 | もう誘拐なんてしない Phim điện ảnh | Tarui Shotaro |
| 2011 | 映画 怪物くん Phim điện ảnh | Kaibutsukun |
| 2011 | ARASHI 10-11 TOUR “Scene” ~君と僕の見ている風景~ STADIUM Phim điện ảnh | Himself |
| 2010 | 世にも奇妙な物語 20周年スペシャル・秋 ~人気作家競演編~ Phim điện ảnh | |
| 2010 | 嵐にしやがれ Truyền hình | (560 tập) |
| 2010 | 怪物くん Truyền hình | Kaibutsu (9 tập) |
| 2010 | 最後の約束 Phim điện ảnh | Satoru |
| 2009 | 0号室の客 Truyền hình | Matsuda Hiroyuki (4 tập) |
| 2009 | ARASHI AROUND ASIA 2008 in TOKYO Phim điện ảnh | |
| 2009 | 歌のおにいさん Truyền hình | 출연 | 야노 켄타 (8 tập) |
| 2008 | 魔王 Truyền hình | Ryō Naruse (11 tập) |
| 2008 | VS嵐 Truyền hình | (697 tập) |
| 2008 | ひみつの嵐ちゃん! Truyền hình | (35 tập) |
| 2007 | 山田太郎ものがたり Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | 黄色い涙 Phim điện ảnh | Kei Shimokawa |
| 2006 | 嵐の宿題くん Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Gの嵐! Truyền hình | (51 tập) |
| 2005 | まごまご嵐 Truyền hình | Self (77 tập) |
| 2005 | 2004 ARASHI! いざッ、 NOW TOUR!! Phim điện ảnh | |
| 2004 | 勝手にノスタルジー Truyền hình | (4 tập) |
| 2004 | 劇団演技者。 Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | ピカ☆☆ンチ LIFE IS HARDだからHAPPY Phim điện ảnh | Kida Haruhiko |
| 2003 | Dの嵐 Truyền hình | (116 tập) |
| 2003 | よい子の味方 Truyền hình | [Himself / Claim agent] (1 tập) |
| 2002 | ピカ☆ンチ LIFE IS HARDだけどHAPPY Phim điện ảnh | Kida Haruhiko |
| 2002 | Cの嵐 Truyền hình | (51 tập) |
| 2000 | 史上最悪のデート Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | スッピンアラシ Phim điện ảnh | Himself |
| 1999 | Vの嵐 Truyền hình | Ohno Satoshi (15 tập) |
| 1998 | ジャニーズカウントダウンライブ Truyền hình | (24 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | 僕とシッポと神楽坂 Truyền hình | Theme Song Performance (8 tập) |
| 2016 | 99.9 -刑事専門弁護士- Truyền hình | Theme Song Performance (19 tập) |
| 2010 | 特上カバチ!! Truyền hình | Theme Song Performance (10 tập) |
| 2005 | Hana Yori Dango Truyền hình | Theme Song Performance (20 tập) |
| 1999 | Vの嵐 Truyền hình | Theme Song Performance (15 tập) |