5.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter Chen Ho
- Ngày sinh
- Mất
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Shanghai, China
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Born as Chen Shang-Ho in Shanghai, Chen was widely regarded as the "King of Comedy" in the Mandarin film circle. His screen debut was "Qiu Jin, the Revolutionary Heroine" and later became a household name with "Songs of the Peach Blossom River". Comedy and musical were Chen's specialities. His acclaimed works include "Les Belles", "Love Parade", "The Dancing Millionairies", "Hong Kong Nocturne" and "Hong Kong Rhapsody". It was a sensation when Chen and fellow actress Betty Loh Ti were married in 1962, yet the relationship only lasted for five years. Chen died of bowel cancer in New York, on april 17, 1970. He was 40.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.5
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
曼波女郎
5.9
Phim điện ảnh
香江花月夜
6.2
Phim điện ảnh
小雲雀
6.8
Phim điện ảnh
四千金
7.0
Phim điện ảnh
千嬌百媚
6.0
Phim điện ảnh
女校春色
7.5
Phim điện ảnh
萬花迎春
9.0
Phim điện ảnh
黛綠年華
7.0
Phim điện ảnh
心花朵朵開
7.0
Phim điện ảnh
茶花女
10.0
Phim điện ảnh
何日君再來
10.0
Phim điện ảnh
花團錦簇
10.0
Phim điện ảnh
死亡的約會
8.0
Phim điện ảnh
諜海花
8.0
Phim điện ảnh
手鎗
8.0
Phim điện ảnh
龍翔鳳舞
10.0
Phim điện ảnh
戀愛與義務
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1970 | 女校春色 Phim điện ảnh | Chen Zi Feng |
| 1969 | 钓金龟 Phim điện ảnh | Peter |
| 1969 | 裸屍痕 Phim điện ảnh | Tu Chang |
| 1969 | 裸尸痕 Phim điện ảnh | Tu Chang |
| 1968 | 色不迷人人自迷 Phim điện ảnh | Mai Hsien-Hou |
| 1968 | 諜海花 Phim điện ảnh | Xiao Jia-Wen |
| 1968 | 拜倒石榴裙 Phim điện ảnh | Chang Zhi-Xian |
| 1968 | 水上人家 Phim điện ảnh | Qiao Jian-Hua |
| 1968 | 花月良宵 Phim điện ảnh | Chen Tzu-Hsin |
| 1967 | 艷陽天 Phim điện ảnh | Li Yan Nan |
| 1967 | 星月爭輝 Phim điện ảnh | Li Hao-Ran |
| 1967 | 黛綠年華 Phim điện ảnh | Ma Da Wei (David Ma) |
| 1967 | 香江花月夜 Phim điện ảnh | Chen Tze Ching |
| 1966 | 歡樂青春 Phim điện ảnh | Teacher Yang |
| 1966 | 不是冤家不聚頭 Phim điện ảnh | Cao Zhong-nian |
| 1966 | 何日君再來 Phim điện ảnh | Chang Cho-Ming |
| 1965 | 風流丈夫 Phim điện ảnh | Chen Qing-Yun |
| 1965 | 心花朵朵開 Phim điện ảnh | Peter Chen |
| 1965 | 小雲雀 Phim điện ảnh | Liu Shi Tai |
| 1965 | 大地兒女 Phim điện ảnh | Yu Jui |
| 1964 | 萬花迎春 Phim điện ảnh | Chen Hun-Mai |
| 1963 | 女人與小偷 Phim điện ảnh | Li Yi-Ming |
| 1963 | 為誰辛苦為誰忙 Phim điện ảnh | Luo Zhong-Heng |
| 1963 | 妙人妙事 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 花團錦簇 Phim điện ảnh | Michael Shi |
| 1962 | 旅館鴛鴦 Phim điện ảnh | Peng Shi-Da |
| 1961 | 南北姻緣 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 手鎗 Phim điện ảnh | Little Zhang/Chang |
| 1961 | 夏日的玫瑰 Phim điện ảnh | Li Wen-Qing |
| 1961 | 丈夫的秘密 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 神仙老虎狗 Phim điện ảnh | Chao |
| 1961 | 賣吻記 Phim điện ảnh | Tien Hu |
| 1961 | 千嬌百媚 Phim điện ảnh | Ma Ying |
| 1961 | 皆大歡喜 Phim điện ảnh | Peter |
| 1960 | 狂戀 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 南島相思 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 慾網 Phim điện ảnh | Peter Lu |
| 1959 | 死亡的約會 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 丈夫的情人 Phim điện ảnh | Mr Zhou |
| 1959 | 龍翔鳳舞 Phim điện ảnh | Liu Bucheng |
| 1959 | 青春兒女 Phim điện ảnh | Monkey |
| 1959 | Yun chang yan hou Phim điện ảnh | Lin Fu |
| 1957 | 四千金 Phim điện ảnh | Sun Ruhao |
| 1957 | 情場如戰場 Phim điện ảnh | Tao Wen-ping |
| 1957 | 湘西趕屍記 Phim điện ảnh | Chen Ta Nien |
| 1957 | 曼波女郎 Phim điện ảnh | Danian / Wong Ta-Nien |
| 1956 | 黑妞 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 茶花女 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 小鳳仙續集 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 戀愛與義務 Phim điện ảnh | |
| 1955 | Blood Will Tell Phim điện ảnh | |
| 1953 | 秋瑾 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1955 | 後窗 Phim điện ảnh | Music |