8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
桜むつ子
- Ngày sinh
- Mất
- (83 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 97 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 桜むつ子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Chào Buổi Sáng
7.5
Phim điện ảnh
幻の光
7.5
Phim điện ảnh
Phù Thảo
7.9
Phim điện ảnh
スウィングガールズ
7.7
Phim điện ảnh
秋日和
7.4
Phim điện ảnh
彼岸花
7.7
Phim điện ảnh
東京暮色
6.5
Phim điện ảnh
秋津温泉
6.8
Phim điện ảnh
Hội Sumo Bất Đắc Dĩ
6.3
Phim điện ảnh
ゼロの焦点
6.9
Phim điện ảnh
少年期
7.2
Phim điện ảnh
がんばっていきまっしょい
6.3
Phim điện ảnh
惜春鳥
5.8
Phim điện ảnh
太陽とバラ
5.7
Phim điện ảnh
今日もまたかくてありなん
4.9
Phim điện ảnh
華魁
6.8
Phim điện ảnh
我が家は樂し
Danh sách phim đã đóng 97
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | スウィングガールズ Phim điện ảnh | Mie Suzuki |
| 2004 | 犬と歩けば チロリとタムラ Phim điện ảnh | |
| 2004 | 村の写真集 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 十五才 学校IV Phim điện ảnh | |
| 1998 | がんばっていきまっしょい Phim điện ảnh | Fuki Shinomura |
| 1995 | 幻の光 Phim điện ảnh | Tomeno |
| 1992 | Hội Sumo Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Yuki Anayama |
| 1989 | 春来る鬼 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 藤子不二雄の夢カメラ Phim điện ảnh | Sayoko's Grandmother |
| 1983 | 生きてはみたけれど・小津安二郎伝 Phim điện ảnh | Self |
| 1983 | 華魁 Phim điện ảnh | O-Tatsu |
| 1982 | 運命の殺意 北信濃母子心中 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 襟裳岬 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 女子学園 悪い遊び Phim điện ảnh | Mitsuko Masuda |
| 1970 | 喜劇 男は愛嬌 Phim điện ảnh | |
| 1969 | コント55号と水前寺清子のワン・ツー・パンチ 三百六十五歩のマーチ Phim điện ảnh | |
| 1969 | 謝国権「愛」より (秘)性と生活 Phim điện ảnh | |
| 1968 | わが闘争 Phim điện ảnh | Midwife |
| 1966 | おはなはん Phim điện ảnh | Yoshi Okamoto |
| 1965 | 雪国 Phim điện ảnh | Maid |
| 1963 | 残月大川流し Phim điện ảnh | |
| 1963 | 独立美人隊 Phim điện ảnh | |
| 1962 | パラキンと九ちゃん 申し訳ない野郎たち Phim điện ảnh | |
| 1962 | はだしの花嫁 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 学生芸者 恋と喧嘩 Phim điện ảnh | |
| 1962 | かあちゃん結婚しろよ Phim điện ảnh | Okami |
| 1962 | 晴子の応援団長 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 愛と悲しみと Phim điện ảnh | |
| 1962 | 九ちゃん音頭 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 秋津温泉 Phim điện ảnh | Geisha |
| 1962 | この日美わし Phim điện ảnh | |
| 1962 | 川は流れる Phim điện ảnh | |
| 1962 | 春の山脈 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 酔っぱらい天国 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 寛美の我こそは一等社員 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 千客万来 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 熱愛者 Phim điện ảnh | Bar madame |
| 1961 | 白い南風 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 引越やつれ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 女のつり橋 Phim điện ảnh | |
| 1961 | ゼロの焦点 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 斑女 Phim điện ảnh | Chie |
| 1961 | もず Phim điện ảnh | |
| 1961 | あれが港の灯だ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 痛快太郎 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 愛する Phim điện ảnh | |
| 1960 | 武士道無残 Phim điện ảnh | Orin |
| 1960 | 秋日和 Phim điện ảnh | Hisa Sasaki |
| 1960 | いろはにほへと Phim điện ảnh | |
| 1960 | 伊豆の踊子 Phim điện ảnh | Tatsu |
| 1959 | Phù Thảo Phim điện ảnh | O-Katsu |
| 1959 | 今日もまたかくてありなん Phim điện ảnh | Kansuirô maid |
| 1959 | 海流 Phim điện ảnh | |
| 1959 | ここに男あり Phim điện ảnh | |
| 1959 | 危険旅行 Phim điện ảnh | |
| 1959 | ハイ・ティーン Phim điện ảnh | |
| 1959 | Chào Buổi Sáng Phim điện ảnh | Oden Restaurant Woman |
| 1959 | 惜春鳥 Phim điện ảnh | Kikutarô |
| 1959 | 二等兵物語 万事要領の巻 Phim điện ảnh | Hideko |
| 1958 | 蟻の街のマリア Phim điện ảnh |