7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
곽도원
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Kwak Do-won (born Kwak Byung-kyu on May 17, 1973) is a South Korean actor. Kwak is known for his roles in the films The Yellow Sea (2010), Nameless Gangster: Rules of the Time (2012), The Attorney (2013), The Wailing (2016), Asura: The City of Madness (2016), Steel Rain (2017) and the television series Phantom (2012).
In May 2019, Kwak signed with new agency Mada Entertainment.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Người Mẹ
7.7
Phim điện ảnh
Sát Thủ Vô Danh
7.2
Phim điện ảnh
Thiện, Ác, Quái
7.4
Phim điện ảnh
황해
7.8
Phim điện ảnh
Người Luật Sư
6.7
Phim điện ảnh
Hồ Sơ Berlin
6.9
Phim điện ảnh
Sát Thủ Máu Lạnh
7.1
Phim điện ảnh
Cơn Mưa Thép
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
6.9
Phim điện ảnh
Găng Tơ Vô Danh
7.1
Phim điện ảnh
Người Kế Nhiệm Namsan
6.8
Phim điện ảnh
Asura: Thành Phố Tội Ác
6.9
Phim điện ảnh
Tần Số Kinh Hoàng
6.9
Phim điện ảnh
Thần Bịp: Tay Sát Gái
7.0
Phim điện ảnh
Cơn Mưa Thép 2: Hội Nghị Thượng Đỉnh
7.2
Phim điện ảnh
Khi Đàn Ông Yêu
6.5
Phim điện ảnh
특별시민
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Ác nhân Truyền hình | Jang Joong-hyuk (8 tập) |
| 2024 | Hỏa Thần Phim điện ảnh | Jin-seob |
| 2022 | Goo Pil Su Không Ở Đây Truyền hình | Goo Pil-soo (24 tập) |
| 2021 | CCTV Phim điện ảnh | |
| 2020 | Kỳ Nghỉ Nhớ Đời Phim điện ảnh | Byeong-soo |
| 2020 | Cơn Mưa Thép 2: Hội Nghị Thượng Đỉnh Phim điện ảnh | Park Jin-woo |
| 2020 | Người Kế Nhiệm Namsan Phim điện ảnh | Park Yong-gak |
| 2017 | Cơn Mưa Thép Phim điện ảnh | Kwak Cheol-woo |
| 2017 | 특별시민 Phim điện ảnh | Shim Hyeok-soo |
| 2016 | Asura: Thành Phố Tội Ác Phim điện ảnh | Kim Cha-in |
| 2016 | Tiếng Than Phim điện ảnh | Jong-goo |
| 2015 | Phải Lòng Pháp Sư Phim điện ảnh | Gwi-mol |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 무뢰한 Phim điện ảnh | Moon Ki-beom |
| 2015 | 살인캠프 Phim điện ảnh | Bus driver |
| 2014 | Thần Bịp: Tay Sát Gái Phim điện ảnh | Jang Dong-sik |
| 2014 | 신촌좀비만화 Phim điện ảnh | Teacher (segment "Ghost") |
| 2014 | Khi Đàn Ông Yêu Phim điện ảnh | Han Young-il |
| 2013 | Người Luật Sư Phim điện ảnh | Cha Dong-yeong |
| 2013 | 나 혼자 산다 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2013 | 분노의 윤리학 Phim điện ảnh | Soo-taek |
| 2013 | Hồ Sơ Berlin Phim điện ảnh | Blue House Investigator |
| 2012 | Sát Thủ Máu Lạnh Phim điện ảnh | Jong-tae (Gwon Jong-tae) |
| 2012 | 점쟁이들 Phim điện ảnh | Shim-in |
| 2012 | Bóng Ma Truyền hình | Kwon Hyuk-joo (20 tập) |
| 2012 | 러브픽션 Phim điện ảnh | Director Hwang |
| 2012 | Găng Tơ Vô Danh Phim điện ảnh | Jo Beom-seok |
| 2011 | 헤드 Phim điện ảnh | Senior Jeong |
| 2011 | 더블 클러치 Phim điện ảnh | Lawyer |
| 2010 | 황해 Phim điện ảnh | Professor Kim Seung-hyun |
| 2010 | 히어로 Phim điện ảnh | |
| 2010 | Tần Số Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Journalist Jang |
| 2010 | Sát Thủ Vô Danh Phim điện ảnh | Detective Kim |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Người Mẹ Phim điện ảnh | Charcoal Fire Man |
| 2009 | 지금, 이대로가 좋아요 Phim điện ảnh | Truck driver |
| 2009 | 핸드폰 Phim điện ảnh | Police Captain |
| 2008 | Thiện, Ác, Quái Phim điện ảnh | Ghost Market Gang |
| 2003 | 오구 Phim điện ảnh | Byung-Gu |