6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
駿河太郎
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Nishinomiya, Hyogo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 103 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 駿河太郎.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
5.4
Phim điện ảnh
Lost Girls & Love Hotels
7.4
Phim điện ảnh
Yakuza và Gia Đình
7.4
Phim điện ảnh
Đức Phật: Cuộc Ra Đi Vĩ Đại
6.6
Phim điện ảnh
Những Ngày Khó Khăn
6.5
Phim điện ảnh
デトロイト・メタル・シティ
7.4
Phim điện ảnh
湯を沸かすほどの熱い愛
7.0
Truyền hình
Lừa đảo ở Tokyo
5.7
Phim điện ảnh
ヘルドライバー
6.9
Phim điện ảnh
11 Chiến Binh Cảm Tử
5.6
Phim điện ảnh
Miss ZOMBIE
7.2
Phim điện ảnh
孤狼の血
6.7
Phim điện ảnh
正体
8.2
Truyền hình
ハコヅメ〜たたかう!交番女子〜
6.5
Phim điện ảnh
映画『桜蘭高校ホスト部』
6.3
Phim điện ảnh
Chiến Binh
7.1
Truyền hình
BORDER
7.9
Phim điện ảnh
散り椿
Danh sách phim đã đóng 103
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | ダウト-15年目の復讐- Truyền hình | Koichi Ooba (7 tập) |
| 2026 | 笹まくら Phim điện ảnh | Masao Nishi |
| 2026 | スピナーベイト Truyền hình | Yoshimi (11 tập) |
| 2026 | 住人十色~家の数だけある 家族のカタチ~ Truyền hình | (25 tập) |
| 2025 | ひらやすみ Truyền hình | Yasuki Nikaido (3 tập) |
| 2025 | By 6am 夜が明ける前に Phim điện ảnh | Kaoru Takenaka |
| 2025 | スプリング! Phim điện ảnh | 佐山 岳(さやま・がく)(40歳) |
| 2025 | スプリング! Truyền hình | Gaku Sayama (1 tập) |
| 2025 | Thành phố quỷ Phim điện ảnh | Akira Fujita |
| 2025 | 風のふく島 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | 正体 Phim điện ảnh | Taro |
| 2024 | 11 Chiến Binh Cảm Tử Phim điện ảnh | Saito Kazue |
| 2024 | ハスリンボーイ Truyền hình | Momose (8 tập) |
| 2024 | Lừa đảo ở Tokyo Truyền hình | Maki (2 tập) |
| 2024 | 降り積もれ孤独な死よ Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | 朽ちないサクラ Phim điện ảnh | Hiroshi Hyodo |
| 2023 | おしょりん Phim điện ảnh | |
| 2023 | 転職の魔王様 Truyền hình | Kouhei Takitou (1 tập) |
| 2023 | Những Ngày Khó Khăn Phim điện ảnh | Taiji Kugayama |
| 2023 | フィクサー Truyền hình | Hozumi Murakawa (5 tập) |
| 2023 | Chiến Binh Phim điện ảnh | Tony |
| 2022 | Bay lên nào! Truyền hình | Yasukawa Ryuhei (126 tập) |
| 2022 | 新・信長公記 外伝 Truyền hình | Ii Naomasa (3 tập) |
| 2022 | ぜんぶ、ボクのせい Phim điện ảnh | |
| 2022 | 新・信長公記 〜クラスメイトは戦国武将〜 Truyền hình | Naomasa Ii (10 tập) |
| 2022 | パンドラの果実~科学犯罪捜査ファイル~ Truyền hình | Rui Tachibana (5 tập) |
| 2022 | Holy Mother Phim điện ảnh | |
| 2022 | 幕末相棒伝 Phim điện ảnh | |
| 2021 | アバランチ Truyền hình | Takashi Fujita (10 tập) |
| 2021 | 正義の天秤 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 鳩の撃退法 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 光を追いかけて Phim điện ảnh | Ryota |
| 2021 | ハコヅメ〜たたかう!交番女子〜 Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | 新・ミナミの帝王~銀次郎の愛した味を守れ!~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | ハルカの光 Truyền hình | (5 tập) |
| 2021 | Yakuza và Gia Đình Phim điện ảnh | Reiji Kawayama |
| 2020 | Lost Girls & Love Hotels Phim điện ảnh | Cute Construction Worker |
| 2020 | 恐怖新聞 Truyền hình | Shinozaki Rintaro / Ninzaemon (7 tập) |
| 2020 | 必殺仕事人2020 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 左手一本のシュート Phim điện ảnh | |
| 2020 | 頭取 野崎修平 Truyền hình | Masayoshi Sakamoto (5 tập) |
| 2019 | 引き抜き屋~ヘッドハンターの流儀~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | べしゃり暮らし Truyền hình | Koji Kanemoto (8 tập) |
| 2019 | やすらぎの刻〜道 Truyền hình | (50 tập) |
| 2018 | 殺る女 Phim điện ảnh | Shunsuke Kaga |
| 2018 | 文福茶釜 Phim điện ảnh | Tetsuya Saho |
| 2018 | 散り椿 Phim điện ảnh | |
| 2018 | HiGH&LOW – DTC: Suối Nước Nóng Phim điện ảnh | Yuki Miyazaki |
| 2018 | 孤狼の血 Phim điện ảnh | Jiro Uewase |
| 2018 | たまゆら Phim điện ảnh | Shotaro Mineyama |
| 2018 | ROKUROKU Phim điện ảnh | |
| 2018 | 監査役 野崎修平 Truyền hình | Masayoshi Sakamoto (8 tập) |
| 2017 | アカギ「竜崎・矢木編 /市川編」 Truyền hình | Nangou(南郷) (5 tập) |
| 2017 | 新宿セブン Truyền hình | Sameshima (1 tập) |
| 2017 | 夢二 愛のとばしり Phim điện ảnh | Yumeji |
| 2017 | コードネームミラージュ Truyền hình | Kohei Himejima (25 tập) |
| 2017 | いつまた、君と ~何日君再来~ Phim điện ảnh | Mikio Takasugi |
| 2017 | 小さな巨人 Truyền hình | (10 tập) |
| 2017 | おかしな刑事15 Phim điện ảnh | Susumu Igarashi |
| 2016 | 湯を沸かすほどの熱い愛 Phim điện ảnh | Takimoto |