7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Scott Levy
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Westwood, New Jersey, United States
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Scott Levy.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Công Viên Kỷ Jura 2: Thế Giới Bị Mất
7.5
Phim điện ảnh
Che Giấu Sự Thật
7.9
Truyền hình
The Eric Andre Show
4.5
Phim điện ảnh
Atlas Shrugged: Part III
6.2
Phim điện ảnh
The Serpent
5.1
Phim điện ảnh
The Attic Expeditions
5.4
Phim điện ảnh
The Submarine Kid
4.0
Phim điện ảnh
The Suburbans
2.0
Phim điện ảnh
Metal Man
5.0
Phim điện ảnh
In God's Hands
5.8
Phim điện ảnh
Demon Under Glass
7.5
Phim điện ảnh
Sniper: Inside the Crosshairs
4.1
Phim điện ảnh
The Helix... Loaded
5.0
Phim điện ảnh
Kecksburg
4.5
Phim điện ảnh
Những Cuộc Phiêu Lưu Của Johnny Tao
7.3
Phim điện ảnh
Sniper: Deadliest Missions
7.8
Phim điện ảnh
Sedona's Rule
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Spacey Unmasked Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2021 | The Serpent Phim điện ảnh | Officer Bishop |
| 2019 | Kecksburg Phim điện ảnh | Stan Zelienski |
| 2017 | The Raid Phim điện ảnh | Black Hawk Pilot (uncredited) |
| 2016 | The Submarine Kid Phim điện ảnh | Sgt. Barton |
| 2015 | Sovereign Phim điện ảnh | Mason |
| 2015 | The Dentros Phim điện ảnh | Agent Grey |
| 2015 | Ouroboros Phim điện ảnh | Brian |
| 2014 | Atlas Shrugged: Part III Phim điện ảnh | Project F Guard |
| 2012 | The Eric Andre Show Truyền hình | Navy SEAL, ATF Agent (1 tập) |
| 2011 | Triggers: Weapons That Changed the World Truyền hình | SEAL Team Six (1 tập) |
| 2011 | Reactionary Phim điện ảnh | SOF Boz |
| 2010 | Sedona's Rule Phim điện ảnh | Dirk |
| 2010 | The Duty Of Living Phim điện ảnh | Hunter Eaton |
| 2010 | Wingman Class Phim điện ảnh | Officer McCoy |
| 2010 | Sniper: Deadliest Missions Phim điện ảnh | LCpl. Chuck Mawhinney |
| 2009 | Crisis: New York Under Water Phim điện ảnh | Alpha Team Leader |
| 2009 | Sniper: Inside the Crosshairs Phim điện ảnh | LCpl. Chuck Mawhinney |
| 2009 | The Hell Patrol Phim điện ảnh | Sgt. Mark Daniels |
| 2008 | Những Cuộc Phiêu Lưu Của Johnny Tao Phim điện ảnh | Warlock |
| 2008 | Metal Man Phim điện ảnh | Leon |
| 2005 | The Helix... Loaded Phim điện ảnh | Nuvo |
| 2002 | Demon Under Glass Phim điện ảnh | Capt. Charles Steubbins |
| 2001 | Trân Châu Cảng Phim điện ảnh | Sergeant (uncredited) |
| 2001 | The Attic Expeditions Phim điện ảnh | Orderly |
| 1999 | Storm Catcher Phim điện ảnh | Commando (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Sovereign Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 2015 | The Dentros Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2009 | The Hell Patrol Phim điện ảnh | Producer |
| 1999 | The Suburbans Phim điện ảnh | Set Production Assistant |
| 1998 | In God's Hands Phim điện ảnh | Sound Recordist |
| 1997 | Titanic Phim điện ảnh | Sound Recordist |
| 1997 | Che Giấu Sự Thật Phim điện ảnh | Sound Recordist |
| 1997 | Công Viên Kỷ Jura 2: Thế Giới Bị Mất Phim điện ảnh | Sound Recordist |