6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
真梨邑ケイ
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Chiyoda, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 13 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 真梨邑ケイ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
XX 美しき獲物
7.6
Phim điện ảnh
夜叉
8.5
Phim điện ảnh
もっともあぶない刑事
2.0
Phim điện ảnh
女詐欺師と美人シンガー お熱いのはどつち?
5.0
Phim điện ảnh
Another XX マトリの女
Phim điện ảnh
悪人専用
Phim điện ảnh
Kijo Densetsu
Phim điện ảnh
呪村 鬼女伝説
Phim điện ảnh
赤蜘蛛
Phim điện ảnh
Women ウィメン 2
Phim điện ảnh
軽井沢夫人 官能の夜想曲
Phim điện ảnh
恋人よ、われに帰れ
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | 女詐欺師と美人シンガー お熱いのはどつち? Phim điện ảnh | Julia & Yukari Shiiba |
| 2004 | 赤蜘蛛 Phim điện ảnh | Keiko |
| 2004 | 呪村 鬼女伝説 Phim điện ảnh | |
| 2003 | Kijo Densetsu Phim điện ảnh | Sakaki Kyouko |
| 1999 | 月光の囁き Phim điện ảnh | |
| 1998 | Another XX マトリの女 Phim điện ảnh | |
| 1997 | Women ウィメン 2 Phim điện ảnh | |
| 1996 | XX 美しき獲物 Phim điện ảnh | Yu |
| 1996 | 軽井沢夫人 官能の夜想曲 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 悪人専用 Phim điện ảnh | |
| 1989 | もっともあぶない刑事 Phim điện ảnh | Mayumi Emoto |
| 1985 | 夜叉 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 恋人よ、われに帰れ Phim điện ảnh | Singer |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | 女詐欺師と美人シンガー お熱いのはどつち? Phim điện ảnh | Music |