8.8
Truyền hình
Diễn xuất
岸尾だいすけ
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Matsusaka City, Mie, Japan
- Danh sách thực hiện
- 116 tác phẩm
Tiểu sử
Daisuke Kishio is a Japanese voice actor, currently affiliated with Aoni Production. In 2007 he changed his given name from 大輔 to だいすけ, with the pronunciation and romanization remaining the same.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.8
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp
7.6
Truyền hình
Super Dragon Ball Heroes
8.2
Truyền hình
Ngạ Quỷ Tokyo
8.5
Truyền hình
Gia Đình × Điệp Viên
8.4
Truyền hình
Sứ Mệnh Thần Chết
8.7
Truyền hình
Thợ Săn Tí Hon - Năm 2011
7.4
Phim điện ảnh
Naruto Shippuden Movie 1: Cái Chết Tiên Đoán
7.9
Truyền hình
Hội Pháp Sư
8.6
Truyền hình
Kamisama Kiss
8.3
Truyền hình
Uzaki-chan Thích Đi Chơi
8.1
Truyền hình
Tòa tháp thần linh
6.6
Phim điện ảnh
Fairy Tail: Nước Mắt Rồng
8.1
Truyền hình
Hyouka - Kem Đá
8.6
Truyền hình
ゾイド
8.4
Truyền hình
Mỹ vị hầm ngục
8.2
Truyền hình
ヴァンパイア騎士
7.8
Truyền hình
Rosario + Vampire
Danh sách phim đã đóng 116
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Kashiwada Vô Cảm Và Oota Biểu Cảm Truyền hình | Kashiwada-san's Brother (voice) (4 tập) |
| 2025 | Huyết Quỷ Hỗn Chiến Truyền hình | Tsubakiri Momomiya (voice) (1 tập) |
| 2024 | Haigakura Truyền hình | Ritekkai (voice) (7 tập) |
| 2024 | Duel Masters LOST Truyền hình | (8 tập) |
| 2024 | Fairy Tail: Nhiệm Vụ 100 Năm Truyền hình | Loke (voice) (4 tập) |
| 2024 | Sasaki Và P-chan Truyền hình | Maximilian (voice) (24 tập) |
| 2024 | Mỹ vị hầm ngục Truyền hình | Lycion (voice) (1 tập) |
| 2023 | Âm dương sư Truyền hình | Kamo Yasunori (voice) (13 tập) |
| 2023 | Fate/strange Fake -Whispers of Dawn- Phim điện ảnh | Caubac Alcatraz (voice) |
| 2023 | Vị Hôn Thê Khế Ước Của Công Tước Truyền hình | Francis Brooks (voice) (3 tập) |
| 2023 | Ito Junji: Những Câu Chuyện Rùng Rợn Từ Nhật Bản Truyền hình | Shinya Shiraishi (voice) (1 tập) |
| 2022 | Gia Đình × Điệp Viên Truyền hình | Red Circus Survivor (voice) (1 tập) |
| 2022 | Đại Ma Vương chuyển sinh Truyền hình | Weiss (voice) (4 tập) |
| 2021 | Dinh Thự Bóng Truyền hình | Ryan (voice) (13 tập) |
| 2021 | Kemono Jihen Truyền hình | Yoruno (voice) (2 tập) |
| 2021 | Đội Thiết Kế Thiên Đường Truyền hình | Kanamori (voice) (12 tập) |
| 2020 | Uzaki-chan Thích Đi Chơi Truyền hình | Kawakami (voice) (1 tập) |
| 2020 | SUPER HxEROS Truyền hình | Runba (voice), Runba (Chacha) (voice) (12 tập) |
| 2020 | Tòa tháp thần linh Truyền hình | Hansung Yu (voice) (2 tập) |
| 2019 | 機甲英雄 機鬥勇者 Truyền hình | 艾倫 (12 tập) |
| 2018 | Super Dragon Ball Heroes Truyền hình | Cabba (voice) (2 tập) |
| 2018 | Chiến Đội Khoái Đạo Lupinranger VS Chiến Đội Cảnh Sát Patranger Truyền hình | Doryuun Sanbu (voice) (1 tập) |
| 2018 | Sanrio Boys Truyền hình | (12 tập) |
| 2017 | セカイ系バラエティ 僕声 Truyền hình | (5 tập) |
| 2017 | Đến Thế Giới Mới Với Smartphone! Truyền hình | Masatoyo Naito (voice) (1 tập) |
| 2017 | 7O3X Fastest Finger First Truyền hình | Minoru Hanabusa (voice) (4 tập) |
| 2017 | Fairy Tail: Nước Mắt Rồng Phim điện ảnh | Scorpio (voice) |
| 2017 | スーパーダンガンロンパ2.5 狛枝凪斗と世界の破壊者 Phim điện ảnh | Fuyuhiko Kuzuryuu (voice) |
| 2016 | Nữ Ninja và Samurai Truyền hình | Yoshikage Asakura (78 tập) |
| 2016 | Tiger Mask W Truyền hình | Ryuu Wakamatsu (voice) (2 tập) |
| 2016 | Danganronpa 3: The End of Kibougamine Gakuen Phim điện ảnh | Fuyuhiko Kuzuryu (voice) |
| 2016 | Danganronpa 3: The End of Hope's Peak High School Truyền hình | Fuyuhiko Kuzuryuu (voice) (11 tập) |
| 2016 | B-PROJECT Truyền hình | Ryuuji Korekuni (voice) (36 tập) |
| 2015 | Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp Truyền hình | Cabba (voice) (2 tập) |
| 2015 | Diabolik Lovers OVA Phim điện ảnh | Azusa Mukami |
| 2014 | 怪盗ジョーカー Truyền hình | President D (Voice) (16 tập) |
| 2014 | 弱虫ペダル Re:RIDE Phim điện ảnh | |
| 2014 | Ngạ Quỷ Tokyo Truyền hình | Nimura Furuta (voice) (1 tập) |
| 2014 | 金色のコルダ Blue♪Sky Truyền hình | Mizushima Arata (12 tập) |
| 2013 | 弱虫ペダル Truyền hình | Junta Teshima (voice) (137 tập) |
| 2013 | リトルバスターズ!世界の斎藤は俺が守る! Phim điện ảnh | Mad Suzuki (voice) |
| 2013 | ブラッドラッド Truyền hình | Goyle (voice) (2 tập) |
| 2013 | スパロウズホテル Truyền hình | Misono (voice) (12 tập) |
| 2012 | 華ヤカ哉, 我ガ一族 キネトグラフ Truyền hình | Hiroshi Miyanomori (voice) (2 tập) |
| 2012 | Kamisama Kiss Truyền hình | Kurama (voice) (25 tập) |
| 2012 | Street Fighter X Tekken Vita Phim điện ảnh | Cody (voice) |
| 2012 | Fairy Tail: Nữ Tế Của Phượng Hoàng Phim điện ảnh | Loki (voice) |
| 2012 | Hyouka - Kem Đá Truyền hình | Tayama (Magic club president) (voice) (1 tập) |
| 2011 | Thợ Săn Tí Hon - Năm 2011 Truyền hình | Hanzo (voice) (12 tập) |
| 2011 | これはゾンビですか? Truyền hình | Mr. Kurisu (voice) (2 tập) |
| 2011 | べるぜバブ Truyền hình | Shintarou Natsume (voice) (60 tập) |
| 2010 | スタ☆スカ Truyền hình | Naoshi Haruki (voice) (26 tập) |
| 2010 | デジモンクロスウォーズ Truyền hình | Zenjirou Tsurugi (voice) (54 tập) |
| 2010 | ワンピース ストロングワールド Episode 0 Phim điện ảnh | Iceberg (voice) |
| 2009 | 生徒会長に忠告 Truyền hình | Musashi Kondou (2 tập) |
| 2009 | トリコ Phim điện ảnh | Komatsu (voice) |
| 2009 | Hội Pháp Sư Truyền hình | Loke (voice), Toby Horhorta (voice) (1 tập) |
| 2009 | テガミバチ Truyền hình | Zazie (voice) (50 tập) |
| 2009 | セブンゴースト Truyền hình | Konatsu Warren (25 tập) |
| 2009 | タユタマ -Kiss on my Deity- Truyền hình | Oryu (12 tập) |