7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hugolin Chevrette
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Montréal, Québec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Hugolin Chevrette (born August 18, 1977) is a Canadian actor specialized in dubbing. He is the French-Canadian voice of Tobey Maguire, Justin Long, Jesse Eisenberg and many more. He is also the son of late actress France Chevrette.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
Steak
6.4
Phim điện ảnh
Cớm Tốt, Cớm Xấu
5.4
Truyền hình
Caillou
5.5
Phim điện ảnh
La course des tuques
7.1
Phim điện ảnh
Richelieu
5.1
Phim điện ảnh
Cadavres
4.4
Truyền hình
Mensonges
7.3
Phim điện ảnh
Octobre
5.0
Phim điện ảnh
Montréal vu par…
8.2
Truyền hình
Un gars, une fille
7.1
Phim điện ảnh
Monica la mitraille
7.4
Phim điện ảnh
Quand je serai parti... vous vivrez encore
5.8
Phim điện ảnh
Rodéo
7.0
Phim điện ảnh
Simon les nuages
4.9
Phim điện ảnh
Le survenant
6.0
Phim điện ảnh
La déroute
5.5
Truyền hình
Les honorables
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Filles du Roy Phim điện ảnh | |
| TBA | Les dragouilles Truyền hình | Cuistot (10 tập) |
| 2026 | Bonne nuit Chuck Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | François.e Phim điện ảnh | Bum |
| 2024 | Ababouiné Phim điện ảnh | Zouave Béluze |
| 2024 | IXE-13 et la course à l'uranium Truyền hình | Marius Lamouche (8 tập) |
| 2023 | Mission cohésion Phim điện ảnh | |
| 2023 | Richelieu Phim điện ảnh | Sylvain |
| 2023 | Les crochets Phim điện ảnh | Right Hand (voice) |
| 2023 | Mini-Jean et Mini-Bulle Truyền hình | Byzantin (voice) (70 tập) |
| 2022 | Rodéo Phim điện ảnh | Tom |
| 2020 | Le Télétoon Show Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2020 | Les frères apocalypse Truyền hình | Manson Lawless (voice) / Vince (voice) (1 tập) |
| 2020 | Le Phoenix Truyền hình | André Fortunio (4 tập) |
| 2020 | 2011 Phim điện ảnh | Hugo the Director |
| 2020 | La loi c'est la loi Truyền hình | Éric Contant (5 tập) |
| 2019 | Une manière de vivre Phim điện ảnh | |
| 2019 | Recrue Phim điện ảnh | Patrouilleur |
| 2019 | Ca$h Nexu$ Phim điện ảnh | Phil |
| 2019 | Simon Phim điện ảnh | Dealer |
| 2019 | Les honorables Truyền hình | Olivier Cloutier (10 tập) |
| 2018 | La course des tuques Phim điện ảnh | Ti-Guy-La-Lune (voice) |
| 2018 | L'Agent Jean Truyền hình | Farine / Holus / Gabriel Lobe (voice) (157 tập) |
| 2017 | Maudite Poutine Phim điện ảnh | Patrick |
| 2015 | Karl & Max Truyền hình | Dany 'Momo' Morissette (3 tập) |
| 2014 | Mensonges Truyền hình | Rudy Cantin (1 tập) |
| 2012 | La Mise à l'aveugle Phim điện ảnh | |
| 2009 | J'ai tué ma mère Phim điện ảnh | Student Fighter #1 |
| 2009 | Cadavres Phim điện ảnh | Rocky |
| 2008 | Life's a Zoo Truyền hình | Ray (VF) (20 tập) |
| 2008 | Blaise le blasé Phim điện ảnh | Manu Escobar (voice) |
| 2007 | Steak Phim điện ảnh | Le serveur |
| 2006 | Cớm Tốt, Cớm Xấu Phim điện ảnh | Stef |
| 2005 | Le survenant Phim điện ảnh | Joinville Provençal |
| 2004 | Un jour ordinaire pas comme les autres Phim điện ảnh | The boy (voice) |
| 2004 | Monica la mitraille Phim điện ảnh | Mario |
| 2004 | KARV, l'anti.gala Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | Wumpa's World Truyền hình | Zig (Puppeteer) (26 tập) |
| 2000 | L'Île de la tortue Truyền hình | Tiki (voice) (26 tập) |
| 1999 | Quand je serai parti... vous vivrez encore Phim điện ảnh | Médéric Bouchard |
| 1999 | 2000 pieds carrés Phim điện ảnh | Fabien |
| 1998 | La déroute Phim điện ảnh | |
| 1997 | Caillou Truyền hình | Nounours (voice) (386 tập) |
| 1997 | Un gars, une fille Truyền hình | Le préposé quincaillerie (1 tập) |
| 1997 | Ces enfants d'ailleurs Truyền hình | Stanislas Pawlowski (8 tập) |
| 1994 | Octobre Phim điện ảnh | Neveu |
| 1991 | Montréal vu par… Phim điện ảnh | Le frère |
| 1991 | Love-moi Phim điện ảnh | Philippe |
| 1990 | Simon les nuages Phim điện ảnh | Simon |
| 1989 | Trois pommes à côté du sommeil Phim điện ảnh | The Child |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | La loi c'est la loi Truyền hình | Writer (5 tập) |