6.8
Truyền hình
Diễn xuất
Jesse Haddock
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- Vancouver, British Columbia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Jesse Haddock was born in Vancouver, British Columbia, Canada. He is an actor, known for Winning Time: The Rise of the Lakers Dynasty (2022), Tokyo Vice (2022) and The L Word: Generation Q (2019). He has been married to Thomas Dekker since April 2017.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Truyền hình
7.0
Phim điện ảnh
Mặt Nạ Bí Ngô
7.6
Truyền hình
Đại Pháp Sư
7.5
Truyền hình
Thế Giới Của Phát Xít
6.4
Phim điện ảnh
Hot Rod
7.9
Truyền hình
Psych
6.9
Truyền hình
Thị Trấn Wayward
7.8
Truyền hình
Chuyện Hãng Phim - The Studio
6.9
Truyền hình
Caprica
7.0
Truyền hình
Kyle XY
7.3
Truyền hình
The Secret Circle
7.2
Truyền hình
Masters of Horror
7.9
Truyền hình
Rắc Rối Tiền Bạc Của Margo - Margo's Got Money Troubles
7.7
Truyền hình
Thời Khắc Thắng Lợi: Sự Trỗi Dậy Của Đế Chế Lakers
5.8
Truyền hình
Aftermath
6.8
Truyền hình
Backstrom
5.1
Phim điện ảnh
A Fairly Odd Christmas
5.9
Phim điện ảnh
Crawlers
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Gregoire Phim điện ảnh | Devin |
| 2017 | When We Rise Truyền hình | Phil (1 tập) |
| 2016 | Aftermath Truyền hình | Mike (1 tập) |
| 2015 | Đại Pháp Sư Truyền hình | Smith (1 tập) |
| 2015 | Thị Trấn Wayward Truyền hình | Young Attendant (1 tập) |
| 2015 | The Driftless Area Phim điện ảnh | Partygoer |
| 2015 | Backstrom Truyền hình | Gas Station Attendant (1 tập) |
| 2015 | Thế Giới Của Phát Xít Truyền hình | Morgue Attendent (1 tập) |
| 2014 | Earthlickers Phim điện ảnh | Watchman |
| 2013 | A Fairly Odd Christmas Phim điện ảnh | Crook #2 |
| 2012 | Mũi Tên Xanh Truyền hình | Jordan Kern (1 tập) |
| 2011 | The Secret Circle Truyền hình | Luke's Jock Friend (1 tập) |
| 2010 | Caprica Truyền hình | Vergis' Driver (1 tập) |
| 2007 | Mặt Nạ Bí Ngô Phim điện ảnh | Teenager |
| 2007 | Hot Rod Phim điện ảnh | Crowd Member |
| 2007 | Tell Me No Lies Phim điện ảnh | Derek Russell |
| 2006 | The Fair Haired Child Phim điện ảnh | Johnny |
| 2006 | Psych Truyền hình | Helper Elf (1 tập) |
| 2006 | Kyle XY Truyền hình | Geek (1 tập) |
| 2005 | Masters of Horror Truyền hình | Johnny (1 tập) |
| 2002 | My Guide to Becoming a Rock Star Truyền hình | Effeminant Boy (1 tập) |
| 1999 | So Weird Truyền hình | Brandon Adams (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Youth Juice Phim điện ảnh | Casting |
| 2026 | Rắc Rối Tiền Bạc Của Margo - Margo's Got Money Troubles Truyền hình | Casting Associate (8 tập) |
| 2025 | Chuyện Hãng Phim - The Studio Truyền hình | Casting Associate (10 tập) |
| 2022 | Thời Khắc Thắng Lợi: Sự Trỗi Dậy Của Đế Chế Lakers Truyền hình | Casting Associate (1 tập) |
| 2020 | Crawlers Phim điện ảnh | Casting Assistant |
| 2020 | My Valentine Phim điện ảnh | Casting Assistant |