7.2
Truyền hình
Diễn xuất
Lars Simonsen
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Odense, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Lars Simonsen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Truyền hình
8.1
Truyền hình
The Bridge
8.0
Truyền hình
Forbrydelsen
7.3
Phim điện ảnh
Pelle Erobreren
6.6
Phim điện ảnh
Người phụ nữ bí mật
6.8
Truyền hình
Bedrag
6.9
Phim điện ảnh
Broderskab
6.0
Phim điện ảnh
De forbandede år
7.2
Truyền hình
Rejseholdet
6.0
Truyền hình
Chiến binh ngầm
6.9
Phim điện ảnh
De forbandede år 2
6.8
Phim điện ảnh
Tro, håb og kærlighed
6.0
Phim điện ảnh
Barbara
6.8
Truyền hình
Livvagterne
3.8
Phim điện ảnh
Dig og mig
5.8
Phim điện ảnh
Den kroniske uskyld
6.2
Phim điện ảnh
Madklubben: Hjemme Igen
6.7
Phim điện ảnh
De forbandede år: Fredens pris
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Người phụ nữ bí mật Phim điện ảnh | Aksel Söderberg |
| 2026 | De forbandede år: Fredens pris Phim điện ảnh | Sten Rasmussen |
| 2025 | Madklubben: Hjemme Igen Phim điện ảnh | Auktionsdirektør |
| 2024 | I Solen Phim điện ảnh | Asbjørn |
| 2022 | De forbandede år 2 Phim điện ảnh | Sten |
| 2021 | Hvis du vidste Phim điện ảnh | Morten |
| 2020 | De forbandede år Phim điện ảnh | Sten |
| 2019 | Sigøjnerjagt Phim điện ảnh | Eric |
| 2018 | Chiến binh ngầm Truyền hình | Forsvarsminister (1 tập) |
| 2018 | Cơn Mưa Chết Chóc Truyền hình | Frederik (8 tập) |
| 2017 | Med på noderne Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2016 | Bedrag Truyền hình | Ulrik (8 tập) |
| 2013 | Hvor lyset kommer ind Phim điện ảnh | Lukas |
| 2011 | The Bridge Truyền hình | Sebastian, Jens, Jens / Sebastian |
| 2009 | Broderskab Phim điện ảnh | |
| 2009 | Lærkevej Truyền hình | Thomas (8 tập) |
| 2009 | Tick Tick Boom Phim điện ảnh | Steen |
| 2009 | Livvagterne Truyền hình | Jørgen Friis (2 tập) |
| 2008 | Dig og mig Phim điện ảnh | Mettes far |
| 2008 | Sommer Truyền hình | Lars (1 tập) |
| 2007 | Forbrydelsen Truyền hình | Peter Lassen (1 tập) |
| 2005 | Dommeren Phim điện ảnh | |
| 2004 | Afgrunden Phim điện ảnh | Grigori Chmara |
| 2003 | Forsvar Truyền hình | Professor Estrup (1 tập) |
| 2003 | Livsforsikringen Phim điện ảnh | O.P. Vademand |
| 2001 | Mit liv som Bent Truyền hình | Frank Lands, Ulla Karins kæreste (10 tập) |
| 2000 | Rejseholdet Truyền hình | Flemming, faderen (1 tập) |
| 2000 | Skjulte spor Truyền hình | Carsten Hansen (1 tập) |
| 1999 | Klinkevals Phim điện ảnh | Simon Berggren |
| 1997 | Barbara Phim điện ảnh | Poul Aggersoee |
| 1996 | Bella, min Bella Phim điện ảnh | Bella's far |
| 1996 | Tøsepiger Phim điện ảnh | |
| 1992 | Mørklægning Truyền hình | Boom (1 tập) |
| 1991 | De nøgne træer Phim điện ảnh | Kjeld |
| 1991 | Superdame Phim điện ảnh | Adam |
| 1991 | Landsbyen Truyền hình | Thomas Jonsen (15 tập) |
| 1987 | Pelle Erobreren Phim điện ảnh | Nils Køller - Father of Anna's Children |
| 1985 | Når engle elsker Phim điện ảnh | Johan, Arnes søn |
| 1985 | Jane Horney Truyền hình | Jonas (6 tập) |
| 1985 | Den kroniske uskyld Phim điện ảnh | Gymnasieelev |
| 1984 | Tro, håb og kærlighed Phim điện ảnh | Erik |