7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Nicholas Downs
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Des Moines, Iowa, USA
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Nicholas William Downs is an American actor. Born in Des Moines and raised in the nearby town of Bondurant, Iowa, he later has moved to Los Angeles, California.
Downs has played supporting roles in several films, including Constantine (2005), The Girl Next Door (2004), and Pearl Harbor (2001). He also appeared in 16 to Life (2009) and Anderson's Cross (2007). On television, Downs has appeared in episodes of Cold Case (2007) and Boston Public (2002).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Trân Châu Cảng
6.8
Phim điện ảnh
Cô Nàng Hàng Xóm
8.0
Truyền hình
Castle
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
5.6
Phim điện ảnh
Is It Just Me?
7.0
Truyền hình
The Guardian
7.6
Truyền hình
Boston Public
5.8
Phim điện ảnh
Circuit
7.2
Phim điện ảnh
Fatal Memory
6.1
Phim điện ảnh
You Can't Escape Me
4.1
Phim điện ảnh
16 to Life
6.4
Phim điện ảnh
Vikes
5.3
Phim điện ảnh
Going Down
5.3
Phim điện ảnh
The Handyman
4.4
Phim điện ảnh
Anderson's Cross
4.9
Phim điện ảnh
Coffee House Chronicles: The Movie
3.1
Phim điện ảnh
The Awakening of Spring
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Contest Phim điện ảnh | Christopher Whitman |
| 2024 | Coffee House Chronicles: The Final Movie Phim điện ảnh | |
| 2024 | Interpreter Phim điện ảnh | TV Anchor |
| 2023 | You Can't Escape Me Phim điện ảnh | Al Gordon |
| 2022 | Fatal Memory Phim điện ảnh | Dr. Leopardi |
| 2020 | Honey Do List Phim điện ảnh | Walter Middleton |
| 2019 | Testosterone: Volume Four Phim điện ảnh | Walter Middleton (The Handyman) |
| 2019 | The Handyman Phim điện ảnh | Walter Middleton |
| 2017 | Vikes Phim điện ảnh | Newsman |
| 2017 | Actors Anonymous Phim điện ảnh | Thomas |
| 2017 | Rio Phim điện ảnh | Thomas |
| 2016 | Coffee House Chronicles: The Movie Phim điện ảnh | Dan |
| 2014 | Coffee House Chronicles Truyền hình | Dan (6 tập) |
| 2013 | Playing It Straight Phim điện ảnh | Patrick Knox |
| 2010 | Anderson's Cross Phim điện ảnh | Kevin Daniels |
| 2010 | Is It Just Me? Phim điện ảnh | Blaine |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Bellman (1 tập) |
| 2009 | 16 to Life Phim điện ảnh | Bobby |
| 2009 | Castle Truyền hình | Marcus O'Neill (1 tập) |
| 2008 | The Awakening of Spring Phim điện ảnh | Eugene |
| 2007 | Orion Slave Girls Must Die Phim điện ảnh | Jules |
| 2006 | Nơi Tình Yêu Bắt Đầu Phim điện ảnh | Peter (uncredited) |
| 2005 | Người Đến Từ Địa Ngục Phim điện ảnh | Church Attendant |
| 2004 | Cô Nàng Hàng Xóm Phim điện ảnh | Bob in 70's Sex-Ed Film |
| 2003 | Going Down Phim điện ảnh | Michael |
| 2001 | Circuit Phim điện ảnh | Overdosing Circuit Boy |
| 2001 | The Guardian Truyền hình | Wall Guy (1 tập) |
| 2001 | Trân Châu Cảng Phim điện ảnh | Terrified Sailor |
| 2000 | Boston Public Truyền hình | Mike Hoover (1 tập) |
| 2000 | Meet Joe Gay Phim điện ảnh | Joe Gay |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Honey Do List Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2019 | Testosterone: Volume Four Phim điện ảnh | Writer |
| 2010 | Anderson's Cross Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | Steam Room Stories Truyền hình | Producer, Writer (78 tập) |