峰あつ子

Diễn xuất

峰あつ子

Ngày sinh
(75 tuổi)
Nơi sinh
Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
31 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 峰あつ子.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 31

NămTiêu đềVai trò
2011 Cuộc Chiến Chén Thánh Truyền hình Martha (voice) (2 tập)
2011 Usagi Drop Truyền hình Sachiko Kawachi (voice) (8 tập)
2009 青い瞳の女の子のお話 Phim điện ảnh Taro (voice)
2008 Lupin the Third: Green vs Red Phim điện ảnh Yamanaka (voice)
2005 奥さまは魔法少女 Truyền hình Maiko Motohira (13 tập)
2004 Chuyện Kể Của Gió Truyền hình おばあさん / Old lady (voice) (1 tập)
1996 怪傑ゾロ Truyền hình Maria (voice) (52 tập)
1995 MEMORIES Phim điện ảnh Woman (voice)
1995 ストリートファイターⅡ よみがえる藤原京 時を駆けたファイターたち Phim điện ảnh Praying Old Woman
1994 メタルファイター♥MIKU Truyền hình (1 tập)
1993 人魚の傷 Phim điện ảnh Mansion Servant Haruyo
1991 超神伝説うろつき童子 魔胎伝 Phim điện ảnh Nagumo's Mother (voice)
1990 けろけろけろっぴの大冒険 ふしぎな豆の木 Phim điện ảnh Pika (voice)
1989 YAWARA! Truyền hình Waitress (voice) (2 tập)
1986 ハートカクテル カラフル Truyền hình (78 tập)
1986 魔法のスターマジカルエミ 蝉時雨 Phim điện ảnh Haruko Nakamori
1986 ザ・超女 Phim điện ảnh Mother (voice)
1986 宇宙船サジタリウス Truyền hình Bondo (voice), Nala (voice), Old Woman (voice) (1 tập)
1985 炎トリッパー Phim điện ảnh Shu's mother
1985 魔法のスター マジカルエミ Truyền hình Haruko Nakamori (voice) (36 tập)
1985 るんは風の中 Phim điện ảnh Wife (voice)
1985 プロゴルファー猿 Truyền hình 大丸 (153 tập)
1985 小公女セーラ Truyền hình Maggie (46 tập)
1984 牧場の少女カトリ Truyền hình Noora (voice) (49 tập)
1982 ときめきトゥナイト Truyền hình (2 tập)
1982 ゲームセンターあらし Truyền hình 石野ガラエ (26 tập)
1981 どんべえ物語 Phim điện ảnh
1981 家族ロビンソン漂流記 ふしぎな島のフローネ Truyền hình Emily's Grandmother (voice) (50 tập)
1980 トム・ソーヤーの冒険 Truyền hình (voice) (49 tập)
1978 はいからさんが通る Truyền hình 伊集院夫人 (42 tập)
1976 ゴワッパー5ゴーダム Truyền hình ミキ (36 tập)
Hỏi ask2cinemadb