7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
峰あつ子
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 峰あつ子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Cuộc Chiến Chén Thánh
8.2
Truyền hình
Usagi Drop
7.9
Truyền hình
トム・ソーヤーの冒険
6.3
Phim điện ảnh
Lupin the Third: Green vs Red
8.1
Truyền hình
小公女セーラ
7.7
Truyền hình
家族ロビンソン漂流記 ふしぎな島のフローネ
5.8
Phim điện ảnh
超神伝説うろつき童子 魔胎伝
7.1
Truyền hình
怪傑ゾロ
5.9
Phim điện ảnh
人魚の傷
7.2
Truyền hình
Chuyện Kể Của Gió
5.6
Phim điện ảnh
炎トリッパー
7.1
Truyền hình
牧場の少女カトリ
6.3
Truyền hình
魔法のスター マジカルエミ
5.9
Phim điện ảnh
ザ・超女
6.7
Truyền hình
YAWARA!
6.6
Truyền hình
宇宙船サジタリウス
7.4
Truyền hình
奥さまは魔法少女
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | Cuộc Chiến Chén Thánh Truyền hình | Martha (voice) (2 tập) |
| 2011 | Usagi Drop Truyền hình | Sachiko Kawachi (voice) (8 tập) |
| 2009 | 青い瞳の女の子のお話 Phim điện ảnh | Taro (voice) |
| 2008 | Lupin the Third: Green vs Red Phim điện ảnh | Yamanaka (voice) |
| 2005 | 奥さまは魔法少女 Truyền hình | Maiko Motohira (13 tập) |
| 2004 | Chuyện Kể Của Gió Truyền hình | おばあさん / Old lady (voice) (1 tập) |
| 1996 | 怪傑ゾロ Truyền hình | Maria (voice) (52 tập) |
| 1995 | MEMORIES Phim điện ảnh | Woman (voice) |
| 1995 | ストリートファイターⅡ よみがえる藤原京 時を駆けたファイターたち Phim điện ảnh | Praying Old Woman |
| 1994 | メタルファイター♥MIKU Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | 人魚の傷 Phim điện ảnh | Mansion Servant Haruyo |
| 1991 | 超神伝説うろつき童子 魔胎伝 Phim điện ảnh | Nagumo's Mother (voice) |
| 1990 | けろけろけろっぴの大冒険 ふしぎな豆の木 Phim điện ảnh | Pika (voice) |
| 1989 | YAWARA! Truyền hình | Waitress (voice) (2 tập) |
| 1986 | ハートカクテル カラフル Truyền hình | (78 tập) |
| 1986 | 魔法のスターマジカルエミ 蝉時雨 Phim điện ảnh | Haruko Nakamori |
| 1986 | ザ・超女 Phim điện ảnh | Mother (voice) |
| 1986 | 宇宙船サジタリウス Truyền hình | Bondo (voice), Nala (voice), Old Woman (voice) (1 tập) |
| 1985 | 炎トリッパー Phim điện ảnh | Shu's mother |
| 1985 | 魔法のスター マジカルエミ Truyền hình | Haruko Nakamori (voice) (36 tập) |
| 1985 | るんは風の中 Phim điện ảnh | Wife (voice) |
| 1985 | プロゴルファー猿 Truyền hình | 大丸 (153 tập) |
| 1985 | 小公女セーラ Truyền hình | Maggie (46 tập) |
| 1984 | 牧場の少女カトリ Truyền hình | Noora (voice) (49 tập) |
| 1982 | ときめきトゥナイト Truyền hình | (2 tập) |
| 1982 | ゲームセンターあらし Truyền hình | 石野ガラエ (26 tập) |
| 1981 | どんべえ物語 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 家族ロビンソン漂流記 ふしぎな島のフローネ Truyền hình | Emily's Grandmother (voice) (50 tập) |
| 1980 | トム・ソーヤーの冒険 Truyền hình | (voice) (49 tập) |
| 1978 | はいからさんが通る Truyền hình | 伊集院夫人 (42 tập) |
| 1976 | ゴワッパー5ゴーダム Truyền hình | ミキ (36 tập) |