石田純一

Diễn xuất

石田純一

Ngày sinh
(72 tuổi)
Nơi sinh
Meguro, Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
35 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 石田純一.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 35

NămTiêu đềVai trò
2015 僕らプレイボーイズ 熟年探偵社 Truyền hình 由井 虎次 (8 tập)
2013 おトメさん Truyền hình 水泽博行 (9 tập)
2012 赤い糸の女 Truyền hình Seiko Shimura (44 tập)
2010 モテキ Truyền hình (1 tập)
2006 不信のとき〜ウーマン・ウォーズ〜 Truyền hình (12 tập)
2006 松本清張スペシャル・指 Phim điện ảnh Komei Saegusa
2003 ござまれじ Phim điện ảnh
2001 レディプラスティック Phim điện ảnh
2001 監金 Phim điện ảnh
2000 海のオーロラ Phim điện ảnh Shinji Amari (voice)
1998 仮面の女 Truyền hình (10 tập)
1996 コーチ Truyền hình (12 tập)
1995 海がきこえる〜アイがあるから〜 Phim điện ảnh Shota Ozawa
1995 きのうの敵は今日も敵 Truyền hình Arashi Kohei (12 tập)
1994 長男の嫁 Truyền hình (24 tập)
1993 大人のキス Truyền hình (1 tập)
1991 しゃぼん玉 Truyền hình (11 tập)
1991 Cực Đạo Truy Tung Phim điện ảnh Hideyuki Asano
1990 想い出にかわるまで Truyền hình Takahara Naoya (12 tập)
1989 愛と平成の色男 Phim điện ảnh Michiyuki Nagashima
1989 ウルトラマンをつくった男たち 星の林に月の舟 Phim điện ảnh
1988 ソウル・ミュージック ラバーズ・オンリー Phim điện ảnh
1988 愛と憎しみの河 Truyền hình Toshihiko Takagi (1 tập)
1988 抱きしめたい! Truyền hình (12 tập)
1988 帝都物語 Phim điện ảnh Yoichiro Tatsumiya
1987 恋人たちの時刻 Phim điện ảnh Samukawa
1987 泣き虫チャチャ Phim điện ảnh
1987 星の牧場 Phim điện ảnh
1986 おんな風林火山 Truyền hình (16 tập)
1983 波の盆 Phim điện ảnh
1983 闇のよぶ声 Phim điện ảnh Tatsuo Tamura
1983 小説吉田学校 Phim điện ảnh Kazuo Sunaga
1982 Marco Polo Truyền hình Chinkin (4 tập)
1981 青春の門 Phim điện ảnh Hirano
1980 暴行儀式 Phim điện ảnh Masato

Danh sách đoàn làm phim 1

NămTiêu đềVai trò
2003 ござまれじ Phim điện ảnh Director, Writer
Hỏi ask2cinemadb