6.8
Truyền hình
Diễn xuất
石田純一
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Meguro, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 石田純一.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Truyền hình
6.1
Phim điện ảnh
帝都物語
7.5
Truyền hình
モテキ
4.7
Phim điện ảnh
Cực Đạo Truy Tung
4.0
Phim điện ảnh
暴行儀式
3.2
Phim điện ảnh
松本清張スペシャル・指
5.8
Phim điện ảnh
波の盆
7.2
Phim điện ảnh
青春の門
7.0
Phim điện ảnh
恋人たちの時刻
7.5
Phim điện ảnh
愛と平成の色男
4.5
Phim điện ảnh
海のオーロラ
4.0
Truyền hình
コーチ
8.0
Phim điện ảnh
海がきこえる〜アイがあるから〜
7.0
Phim điện ảnh
小説吉田学校
10.0
Phim điện ảnh
ウルトラマンをつくった男たち 星の林に月の舟
6.0
Truyền hình
長男の嫁
Phim điện ảnh
泣き虫チャチャ
Phim điện ảnh
ござまれじ
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | 僕らプレイボーイズ 熟年探偵社 Truyền hình | 由井 虎次 (8 tập) |
| 2013 | おトメさん Truyền hình | 水泽博行 (9 tập) |
| 2012 | 赤い糸の女 Truyền hình | Seiko Shimura (44 tập) |
| 2010 | モテキ Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | 不信のとき〜ウーマン・ウォーズ〜 Truyền hình | (12 tập) |
| 2006 | 松本清張スペシャル・指 Phim điện ảnh | Komei Saegusa |
| 2003 | ござまれじ Phim điện ảnh | |
| 2001 | レディプラスティック Phim điện ảnh | |
| 2001 | 監金 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 海のオーロラ Phim điện ảnh | Shinji Amari (voice) |
| 1998 | 仮面の女 Truyền hình | (10 tập) |
| 1996 | コーチ Truyền hình | (12 tập) |
| 1995 | 海がきこえる〜アイがあるから〜 Phim điện ảnh | Shota Ozawa |
| 1995 | きのうの敵は今日も敵 Truyền hình | Arashi Kohei (12 tập) |
| 1994 | 長男の嫁 Truyền hình | (24 tập) |
| 1993 | 大人のキス Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | しゃぼん玉 Truyền hình | (11 tập) |
| 1991 | Cực Đạo Truy Tung Phim điện ảnh | Hideyuki Asano |
| 1990 | 想い出にかわるまで Truyền hình | Takahara Naoya (12 tập) |
| 1989 | 愛と平成の色男 Phim điện ảnh | Michiyuki Nagashima |
| 1989 | ウルトラマンをつくった男たち 星の林に月の舟 Phim điện ảnh | |
| 1988 | ソウル・ミュージック ラバーズ・オンリー Phim điện ảnh | |
| 1988 | 愛と憎しみの河 Truyền hình | Toshihiko Takagi (1 tập) |
| 1988 | 抱きしめたい! Truyền hình | (12 tập) |
| 1988 | 帝都物語 Phim điện ảnh | Yoichiro Tatsumiya |
| 1987 | 恋人たちの時刻 Phim điện ảnh | Samukawa |
| 1987 | 泣き虫チャチャ Phim điện ảnh | |
| 1987 | 星の牧場 Phim điện ảnh | |
| 1986 | おんな風林火山 Truyền hình | (16 tập) |
| 1983 | 波の盆 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 闇のよぶ声 Phim điện ảnh | Tatsuo Tamura |
| 1983 | 小説吉田学校 Phim điện ảnh | Kazuo Sunaga |
| 1982 | Marco Polo Truyền hình | Chinkin (4 tập) |
| 1981 | 青春の門 Phim điện ảnh | Hirano |
| 1980 | 暴行儀式 Phim điện ảnh | Masato |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | ござまれじ Phim điện ảnh | Director, Writer |