8.3
Truyền hình
Diễn xuất
C. Ernst Harth
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Galt, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 90 tác phẩm
Tiểu sử
C. Ernst Harth got his first taste of acting in grade school when the drama club cast the school's largest child to play Santa in their Christmas pageant. He was just in kindergarten at the time. Involved in community theatre and improvisational comedy during high school, it wasn't until he relocated to Vancouver in 1989 that he seriously pursued acting full-time. In 1990, he landed his first professional gig in a TV commercial for the BC Chicken Growers. Since then, Ernst has become a busy character actor known for dozens of roles. He is also a producer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
6.4
Phim điện ảnh
Biệt Đội Hành Động
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
6.1
Phim điện ảnh
Chú Chó Siêu Quậy 2: Quái Vật Sổng Chuồng
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
6.2
Phim điện ảnh
13 Oan Hồn
7.4
Truyền hình
Ngày Xửa Ngày Xưa
7.2
Truyền hình
Huyền Thoại Tương Lai
7.0
Phim điện ảnh
Mặt Nạ Bí Ngô
7.5
Phim điện ảnh
Những Chàng Trai Năm Ấy Mãi Yêu
5.7
Phim điện ảnh
Dreamcatcher
7.0
Phim điện ảnh
Capote
6.9
Phim điện ảnh
Yêu Hết Mình
5.7
Phim điện ảnh
Đã Đến Nơi Chưa?
7.9
Truyền hình
Psych
7.0
Truyền hình
Khắc Tinh Ma Cà Rồng
7.1
Truyền hình
The 4400
Danh sách phim đã đóng 88
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Riding Shotgun Phim điện ảnh | Ben |
| TBA | Spawn of the Living Dead Phim điện ảnh | |
| 2022 | American Dreamer Phim điện ảnh | Man Buying Car |
| 2022 | Crawlspace Phim điện ảnh | Dooley |
| 2021 | Yêu Hết Mình Phim điện ảnh | Karaoke Operator |
| 2021 | W.F.L.T. Phim điện ảnh | David |
| 2021 | Những Chàng Trai Năm Ấy Mãi Yêu Phim điện ảnh | Adler Principal |
| 2020 | Lính Bắn Tỉa 8: Hồi Kết Của Sát Thủ Phim điện ảnh | Water Taxi Operator |
| 2020 | Elsewhere Phim điện ảnh | Sheriff |
| 2019 | Are You Afraid of the Dark? Truyền hình | Scary Clown #2 (1 tập) |
| 2019 | Demon X Truyền hình | Virgin (1 tập) |
| 2017 | Joe Finds Grace Phim điện ảnh | Horst Himmelferger |
| 2016 | Haters Back Off Truyền hình | Taco Ta-Go Manager (1 tập) |
| 2016 | Aftermath Truyền hình | Junkman (1 tập) |
| 2016 | Khắc Tinh Ma Cà Rồng Truyền hình | Heavy Set Guard (1 tập) |
| 2016 | The Game of Love Phim điện ảnh | Joe Security Guard |
| 2016 | Huyền Thoại Tương Lai Truyền hình | Clown (1 tập) |
| 2015 | Dead Rising: Watchtower Phim điện ảnh | Bonzo Zombie |
| 2015 | The Starlight Heist Phim điện ảnh | Little Vinny |
| 2015 | The P.I. Experiment Phim điện ảnh | Cary Rollins |
| 2014 | ABCs of Death 2 Phim điện ảnh | Porn Guy #1 (Segment "Torture Porn") |
| 2014 | Scammerhead Phim điện ảnh | Bruno Tornst |
| 2012 | Camera Shy Phim điện ảnh | Daryl |
| 2012 | Crowsnest Phim điện ảnh | Suspect #1 |
| 2012 | A Christmas Story 2 Phim điện ảnh | Heating Guy |
| 2011 | Ngày Xửa Ngày Xưa Truyền hình | Abraham, Ogre, Burly Man (1 tập) |
| 2010 | Battle of the Bulbs Phim điện ảnh | Walter Duncan |
| 2010 | R. L. Stine's The Haunting Hour Truyền hình | Older Jimmy Jeffries (1 tập) |
| 2010 | The Search for Santa Paws Phim điện ảnh | Adventurer Guide |
| 2010 | Biệt Đội Hành Động Phim điện ảnh | Crematorium Attendant |
| 2010 | Cuộc Chiến Băng Đảng 2 Phim điện ảnh | Baby Boy Tremor |
| 2009 | Scooby-Doo! The Mystery Begins Phim điện ảnh | Janitor |
| 2009 | Zombie Punch Phim điện ảnh | Henry Morris |
| 2009 | Space Buddies Phim điện ảnh | Guard |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Bus Driver (1 tập) |
| 2008 | Impulse Phim điện ảnh | Herbie |
| 2008 | Love and other Dilemmas Phim điện ảnh | Little Pigeon |
| 2007 | Mặt Nạ Bí Ngô Phim điện ảnh | Giant Baby |
| 2007 | Reaper Truyền hình | Consignment Store Owner (1 tập) |
| 2006 | Family Phim điện ảnh | Great-Uncle |
| 2006 | The Entrance Phim điện ảnh | The Pedophile |
| 2006 | Psych Truyền hình | Security Guard (1 tập) |
| 2006 | Saved Truyền hình | Teddy (1 tập) |
| 2005 | Capote Phim điện ảnh | Lowell Lee Andrews |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Sloth (1 tập) |
| 2005 | The Long Weekend Phim điện ảnh | Gang Member |
| 2005 | The Muppets' Wizard of Oz Phim điện ảnh | Earl |
| 2005 | Đã Đến Nơi Chưa? Phim điện ảnh | Ernst |
| 2004 | The 4400 Truyền hình | Neal Handler (1 tập) |
| 2004 | The Collector Truyền hình | Ronnie (1 tập) |
| 2004 | Chú Chó Siêu Quậy 2: Quái Vật Sổng Chuồng Phim điện ảnh | Miner 49er |
| 2004 | Monster Island Phim điện ảnh | Eightball |
| 2003 | Tilt Phim điện ảnh | John |
| 2003 | Air Bud: Spikes Back Phim điện ảnh | Phil |
| 2003 | Dreamcatcher Phim điện ảnh | Barry Neiman |
| 2002 | The Barber Phim điện ảnh | Buffalo |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Tiny the Biker (1 tập) |
| 2002 | Stark Raving Mad Phim điện ảnh | Dirk |
| 2002 | Ignition Phim điện ảnh | Repairman |
| 2001 | 13 Oan Hồn Phim điện ảnh | The Great Child |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Exuvia Phim điện ảnh | First Assistant Director, Producer, Production Manager, Sound Recordist, Casting |
| 2017 | Joe Finds Grace Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | Scammerhead Phim điện ảnh | Casting |
| 2003 | Tilt Phim điện ảnh | Consulting Producer |
| 2001 | Dark Water Phim điện ảnh | Production Manager, Co-Producer |