6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
James Blanco
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
James Blanco Castillo, known professionally as James Blanco, is a Filipino actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
Sigaw
6.7
Phim điện ảnh
Một Cơ Hội Nữa
7.1
Phim điện ảnh
A Second Chance
6.9
Truyền hình
Maalaala Mo Kaya
3.8
Phim điện ảnh
Mang Kepweng Returns
4.2
Phim điện ảnh
Kuya
5.3
Phim điện ảnh
Home Alone da Riber
6.0
Phim điện ảnh
Bahay ni Lola
3.0
Phim điện ảnh
Lovestruck
7.7
Phim điện ảnh
Kutob
4.8
Phim điện ảnh
Pilapil
5.3
Truyền hình
The Killer Bride
6.0
Truyền hình
Impostora
5.2
Phim điện ảnh
I Will Always Love You
5.0
Phim điện ảnh
Cool Dudes 24/7
10.0
Truyền hình
Slay
8.5
Truyền hình
Wag Kukurap
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | You’re My Favorite Song Truyền hình | Enrico Montaverde (29 tập) |
| 2025 | Isla Babuyan Phim điện ảnh | |
| 2025 | Slay Truyền hình | (40 tập) |
| 2024 | Hiểm nguy bên ngoài Phim điện ảnh | Diego |
| 2024 | Selda ng Kahapon Phim điện ảnh | Erine |
| 2022 | Family Feud Philippines Truyền hình | Self - Contestant (Prima Donnas) (1 tập) |
| 2021 | Huwag Kang Lalabas Phim điện ảnh | Kapitan Berting (segment "Bahay") |
| 2020 | Beauty Queens Truyền hình | (6 tập) |
| 2019 | Prima Donnas Truyền hình | Ruben Escalante (311 tập) |
| 2019 | The Killer Bride Truyền hình | Juan Felipe Dela Torre (115 tập) |
| 2019 | Dragon Lady Truyền hình | Bryan Atienza (117 tập) |
| 2017 | Tukhang Truyền hình | (10 tập) |
| 2017 | Ang Guro Kong 'Di Marunong Magbasa Phim điện ảnh | |
| 2017 | Impostora Truyền hình | Eric Espiritu (160 tập) |
| 2017 | Mang Kepweng Returns Phim điện ảnh | Zacharias |
| 2016 | Pilapil Phim điện ảnh | |
| 2016 | The Millionaire's Wife Truyền hình | Mike Crisostomo (72 tập) |
| 2015 | A Second Chance Phim điện ảnh | Kenneth |
| 2014 | Yagit Truyền hình | Victor Guison Jr. (203 tập) |
| 2014 | Mirabella Truyền hình | Alfred Robles (73 tập) |
| 2013 | Kahit Konting Pagtingin Truyền hình | Jacob Dimagiba (53 tập) |
| 2012 | Guni-Guni Phim điện ảnh | Angelo |
| 2012 | Lorenzo's Time Truyền hình | Jonas Silvestre / Archimedes "Archie" Montereal II (70 tập) |
| 2011 | Rod Santiago's The Sisters Truyền hình | Dennis (40 tập) |
| 2011 | Mga Nagbabagang Bulaklak Truyền hình | Eros (63 tập) |
| 2007 | Một Cơ Hội Nữa Phim điện ảnh | Kenneth |
| 2006 | Noel Truyền hình | (50 tập) |
| 2006 | Hongkong Flight 143 Truyền hình | Andy (58 tập) |
| 2006 | I Will Always Love You Phim điện ảnh | Andrew |
| 2005 | Lovestruck Phim điện ảnh | |
| 2005 | Kutob Phim điện ảnh | RJ |
| 2005 | Ganti Truyền hình | Luis (95 tập) |
| 2004 | Sigaw Phim điện ảnh | Jude |
| 2004 | Wag Kukurap Truyền hình | (3 tập) |
| 2004 | Ikaw Sa Puso Ko Truyền hình | Alfie (153 tập) |
| 2004 | Kuya Phim điện ảnh | Vincent |
| 2003 | Homecoming Phim điện ảnh | |
| 2003 | Narito Ang Puso Ko Truyền hình | Santiago "Santi" Tatlonghari (175 tập) |
| 2002 | Home Alone da Riber Phim điện ảnh | Vic |
| 2002 | Kahit Kailan Truyền hình | Victor (62 tập) |
| 2001 | Bahay ni Lola Phim điện ảnh | Neil |
| 2001 | Cool Dudes 24/7 Phim điện ảnh | John |
| 2001 | Ikaw Lang Ang Mamahalin Truyền hình | Joseph Marcelo (425 tập) |
| 1991 | Maalaala Mo Kaya Truyền hình | Albert, Edgardo Angara (young) (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Family Matters Phim điện ảnh | Supervising Producer |