8.3
Truyền hình
Diễn xuất
上田敏也
- Ngày sinh
- Mất
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- Sapporo, Hokkaido, Japan
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 上田敏也.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
6.5
Phim điện ảnh
Pokémon: Pokémon Ranger Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy
8.3
Truyền hình
グリム名作劇場
8.0
Truyền hình
Lupin III
7.6
Truyền hình
Siêu Tân Tinh Flashman
8.1
Truyền hình
小公女セーラ
6.6
Phim điện ảnh
Lupin the Third: Greatest Capers
5.5
Phim điện ảnh
ゴルゴ13〜QUEEN BEE〜
6.9
Phim điện ảnh
Doraemon: Nobita và Chuyến Phiêu Lưu Vào Xứ Quỷ
6.1
Phim điện ảnh
機動戦士ZガンダムIII A New Translation 星の鼓動は愛
6.3
Phim điện ảnh
Mobile Suit Zeta Gundam - A New Translation II: Những Người Tình
5.9
Phim điện ảnh
LEGEND OF LEMNEAR 極黒の翼 バルキサス
4.5
Phim điện ảnh
ヴァンパイヤー戦争
4.8
Phim điện ảnh
ガンドレス
7.1
Truyền hình
装甲騎兵ボトムズ
6.2
Phim điện ảnh
RIKI-OH 力王2 「滅びの子」
7.1
Truyền hình
牧場の少女カトリ
8.3
Truyền hình
Chiến Đội Ánh Sáng Maskman
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Miền Đất Hứa Truyền hình | Demon (voice) (1 tập) |
| 2006 | Pokémon: Pokémon Ranger Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy Phim điện ảnh | Dabu (voice) |
| 2006 | 機動戦士ZガンダムIII A New Translation 星の鼓動は愛 Phim điện ảnh | Melanie Hue Carbine (voice) |
| 2005 | Mobile Suit Zeta Gundam - A New Translation II: Những Người Tình Phim điện ảnh | Melanie Hue Carbine (voice) |
| 2000 | 映画おじゃる丸 約束の夏 おじゃるとせみら Phim điện ảnh | トミー |
| 1999 | ガンドレス Phim điện ảnh | Tomioka |
| 1998 | おじゃる丸 Truyền hình | Tomio Tamura (79 tập) |
| 1998 | ゴルゴ13〜QUEEN BEE〜 Phim điện ảnh | Roccini |
| 1996 | Chiến Đội Xe Hơi Carranger Truyền hình | OO Oopa (voice) (1 tập) |
| 1995 | 沈黙の艦隊 Phim điện ảnh | Nicholas J. Bennett (voice) |
| 1995 | Lupin the Third: Greatest Capers Phim điện ảnh | Commissioner (voice) |
| 1992 | スター・ダスト Phim điện ảnh | Giancarlo Nini (voice) |
| 1991 | デトネイター・オーガン Truyền hình | Bannings (3 tập) |
| 1991 | 江口寿史の寿五郎ショウ Phim điện ảnh | Ichinose (voice)/ Elegant Father (voice) |
| 1990 | ヴァンパイヤー戦争 Phim điện ảnh | George Lasaar (voice) |
| 1990 | RIKI-OH 力王2 「滅びの子」 Phim điện ảnh | Zhang Shangui (voice) |
| 1989 | LEGEND OF LEMNEAR 極黒の翼 バルキサス Phim điện ảnh | Bar Owner |
| 1988 | 小公子セディ Truyền hình | Mr. Silas Hobbs (43 tập) |
| 1987 | 魔境外伝レ・ディウス Phim điện ảnh | Randoll (voice) |
| 1987 | グリム名作劇場 Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 1987 | 超新星フラッシュマン 大逆転! タイタンボーイ!! Phim điện ảnh | Hero Titan (voice) |
| 1987 | Chiến Đội Ánh Sáng Maskman Truyền hình | Water Mirror (voice) (1 tập) |
| 1986 | 傷追い人 Phim điện ảnh | Parry (ep 3) (voice) |
| 1986 | Siêu Tân Tinh Flashman Truyền hình | Hero Titan (voice) (2 tập) |
| 1985 | 小公女セーラ Truyền hình | Monsieur Dufarge (46 tập) |
| 1984 | Doraemon: Nobita và Chuyến Phiêu Lưu Vào Xứ Quỷ Phim điện ảnh | Demaon the Evil King (voice) |
| 1984 | 牧場の少女カトリ Truyền hình | Esko (voice) (49 tập) |
| 1983 | サイコアーマー ゴーバリアン Truyền hình | Emperor Garadain (voice) (26 tập) |
| 1983 | 装甲騎兵ボトムズ Truyền hình | Gecko (voice) (1 tập) |
| 1977 | 若草のシャルロット Truyền hình | Jean (voice) (30 tập) |
| 1975 | アンデス少年ペペロの冒険 Truyền hình | Titicaca (26 tập) |
| 1971 | Lupin III Truyền hình | Commissioner (voice) (1 tập) |
| 1970 | ばくはつ五郎 Truyền hình | 兵藤大介 (26 tập) |
| 1962 | おとぎの世界旅行 Phim điện ảnh |