7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ralph Carlsson
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Gothenburg, Göteborgs och Bohus län, Sweden [now Västra Götalands län, Sweden]
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Ralph Ingemar Carlsson, originally Karlsson, born March 5, 1952 in Gothenburg, is a Swedish actor, known for Fucking Åmål (1998), Flickan som lekte med elden (2009) and Hundraåringen som klev ut genom fönstret och försvann (2013).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Cắt Ngón Thử Hài
6.8
Phim điện ảnh
Ông Trăm Tuổi Trèo Qua Cửa Sổ Và Biến Mất
7.1
Phim điện ảnh
Hãy Cho Tôi Tình Yêu
7.3
Phim điện ảnh
Mitt liv som hund
6.4
Phim điện ảnh
Hundraettåringen som smet från notan och försvann
7.2
Phim điện ảnh
Sound of Noise
7.6
Truyền hình
Millennium
7.1
Phim điện ảnh
Den bästa sommaren
7.0
Truyền hình
Solsidan
5.8
Phim điện ảnh
Tjenare Kungen
6.1
Phim điện ảnh
Sleepwalker
6.3
Phim điện ảnh
Oldboys
6.0
Phim điện ảnh
Min pappa Marianne
7.2
Phim điện ảnh
När mörkret faller
5.2
Phim điện ảnh
Se upp för dårarna
6.2
Phim điện ảnh
Kocken
4.8
Phim điện ảnh
Hans och hennes
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Cắt Ngón Thử Hài Phim điện ảnh | Otto |
| 2022 | Göta kanal 4 - vinna eller försvinna Phim điện ảnh | Busschaufför |
| 2022 | Lea Truyền hình | Sam (6 tập) |
| 2021 | Snöänglar Truyền hình | Rikard (3 tập) |
| 2020 | Min pappa Marianne Phim điện ảnh | Kyrkoherden Gunnar |
| 2017 | Enkelstöten Truyền hình | Gunnar (12 tập) |
| 2017 | Alex Truyền hình | Larry (6 tập) |
| 2016 | Hundraettåringen som smet från notan och försvann Phim điện ảnh | inspektör Aronsson |
| 2014 | Hot Nasty Teen Phim điện ảnh | |
| 2013 | Ông Trăm Tuổi Trèo Qua Cửa Sổ Và Biến Mất Phim điện ảnh | Chief Inspector Aronsson |
| 2010 | Sound of Noise Phim điện ảnh | Hagman |
| 2010 | Millennium Truyền hình | Gunnar Björk (3 tập) |
| 2010 | Solsidan Truyền hình | Rune (17 tập) |
| 2010 | En busslast kärlek Phim điện ảnh | |
| 2009 | Oldboys Phim điện ảnh | |
| 2009 | Cô Gái Đùa Với Lửa Phim điện ảnh | Gunnar Björk |
| 2007 | Til døden os skiller Phim điện ảnh | Billetmanden |
| 2007 | Kid Svensk Phim điện ảnh | Headmaster |
| 2007 | Se upp för dårarna Phim điện ảnh | Doctor |
| 2006 | När mörkret faller Phim điện ảnh | |
| 2005 | En decemberdröm Truyền hình | Nyhetsuppläsare (24 tập) |
| 2005 | Lasermannen Truyền hình | Bergkvist (3 tập) |
| 2005 | Tjenare Kungen Phim điện ảnh | Leif |
| 2005 | Kocken Phim điện ảnh | Silver |
| 2004 | Albert Speer Phim điện ảnh | Ernst Speer |
| 2002 | Dieselråttor och sjömansmöss Truyền hình | Fader Rafael (24 tập) |
| 2002 | Kahlekuningas Phim điện ảnh | Patrickin isä |
| 2002 | Bäst i Sverige! Phim điện ảnh | Teacher |
| 2002 | Taurus Truyền hình | Tore (3 tập) |
| 2001 | Festival Phim điện ảnh | Calles pappa |
| 2001 | Hans och hennes Phim điện ảnh | Henrik |
| 2001 | Bekännelsen Phim điện ảnh | Olof |
| 2001 | Bekännelsen Truyền hình | (3 tập) |
| 2000 | Sleepwalker Phim điện ảnh | Ulrik Hansson |
| 2000 | Den bästa sommaren Phim điện ảnh | Priest |
| 1999 | En dag i taget Truyền hình | Leif (1 tập) |
| 1998 | Hãy Cho Tôi Tình Yêu Phim điện ảnh | Agnes' Father Olof |
| 1992 | Dagerman: en garage musical Phim điện ảnh | |
| 1989 | Järnbörd Phim điện ảnh | |
| 1989 | Sparvöga Truyền hình | Polis (6 tập) |
| 1985 | Mitt liv som hund Phim điện ảnh | Harry |