8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Kyle Breitkopf
- Nơi sinh
- Canada
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Kyle is known for acting/voice acting in Workin’ Moms, VWars, Barkskins, The Whispers, Wonder, Parental Guidance, PJ Masks (seasons 1-3), and Rusty Rivets.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Sinh Tồn Trong Thinh Lặng
6.0
Phim điện ảnh
Khi Cháu Là Siêu Quậy
7.2
Truyền hình
V Wars
6.0
Phim điện ảnh
Sát Nhân Giấu Mặt: Chương 3
7.7
Truyền hình
Rookie Blue
7.0
Truyền hình
Being Human
6.7
Truyền hình
The Whispers
7.2
Truyền hình
Sởn tóc gáy
6.4
Truyền hình
PJ Masks
6.4
Phim điện ảnh
Catch a Christmas Star
6.8
Truyền hình
Odd Squad
5.9
Phim điện ảnh
Hài Cốt Thầm Thì
8.9
Truyền hình
PJ Masks: Music Videos
6.5
Truyền hình
Against the Wall
5.4
Truyền hình
Rusty Rivets
6.5
Phim điện ảnh
Beyond the Sun
Phim điện ảnh
Rusty Rivets: Botasaur and the Bits
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Sát Nhân Giấu Mặt: Chương 3 Phim điện ảnh | Teenage Gregory / Scarecrow |
| 2025 | Hài Cốt Thầm Thì Phim điện ảnh | Arvin |
| 2019 | V Wars Truyền hình | Desmond Swann (10 tập) |
| 2019 | Sinh Tồn Trong Thinh Lặng Phim điện ảnh | Jude Andrews |
| 2019 | Rusty Rivets: Botasaur and the Bits Phim điện ảnh | Rusty Rivets (voice) |
| 2018 | Beyond the Sun Phim điện ảnh | Andrew |
| 2017 | Điều Kỳ Diệu Phim điện ảnh | Miles |
| 2017 | Sởn tóc gáy Truyền hình | Ace (2 tập) |
| 2016 | Rusty Rivets Truyền hình | Rusty Rivets (voice) (150 tập) |
| 2016 | PJ Masks: Music Videos Truyền hình | Gekko (voice) (20 tập) |
| 2015 | PJ Masks Truyền hình | Greg/Gekko/Baby Gekko (voice) (156 tập) |
| 2015 | The Whispers Truyền hình | Henry Bennigan (13 tập) |
| 2014 | Odd Squad Truyền hình | O'Brien (1 tập) |
| 2013 | Catch a Christmas Star Phim điện ảnh | Jackson Marshall |
| 2012 | Khi Cháu Là Siêu Quậy Phim điện ảnh | Barker Simmons |
| 2011 | Against the Wall Truyền hình | Mikey Patterson (as Kyle Harrison Breitkopf) (1 tập) |
| 2011 | Being Human Truyền hình | Isaac Waite (6 tập) |
| 2010 | Rookie Blue Truyền hình | Nathan Cross (1 tập) |