Wakaba Ryuya

Diễn xuất

Wakaba Ryuya

Ngày sinh
(37 tuổi)
Nơi sinh
Nerima, Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
66 tác phẩm

Tiểu sử

Ryuya Wakaba (若葉 竜也, Wakaba Ryūya, June 10, 1989), sometimes wrongly romanized as Tatsuya Wakaba, is a Japanese actor. His real name is Ryūya Mogami (最上 竜也, Mogami Ryūya). He is from Nerima Ward, Tokyo. He is represented by the agency N.F.B.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 66

NămTiêu đềVai trò
2026 てんてん ずっと独身でいるつもり? Phim điện ảnh Shiba
2026 Vẻ đẹp dao kéo Truyền hình Male Host (1 tập)
2026 ストリート・キングダム 自分の音を鳴らせ。 Phim điện ảnh Momo
2025 てっぺんの向こうにあなたがいる Phim điện ảnh Shintaro Tabe
2025 ぶぶ漬けどうどす Phim điện ảnh
2025 嗤う蟲 Phim điện ảnh
2024 ぼくのお日さま Phim điện ảnh Igarashi
2024 アンメット ある脳外科医の日記 Truyền hình Sanpei Tomoharu (11 tập)
2024 ペナルティループ Phim điện ảnh Iwamori Jun
2023 市子 Phim điện ảnh Yoshinori Hasegawa
2023 愛にイナズマ Phim điện ảnh
2023 Tôi Là Chihiro Phim điện ảnh Taniguchi
2023 杉咲花の撮休 Truyền hình office worker (1 tập)
2022 窓辺にて Phim điện ảnh
2022 ぜんぶ、ボクのせい Phim điện ảnh
2022 神は見返りを求める Phim điện ảnh Umekawa
2022 星新一の不思議な不思議な短編ドラマ Truyền hình (20 tập)
2022 にんげんこわい Truyền hình 半七 (2 tập)
2022 前科者 Phim điện ảnh
2022 ある夜、彼女は明け方を想う Phim điện ảnh
2021 群青領域 Truyền hình (10 tập)
2021 余りある Phim điện ảnh
2021 くれなずめ Phim điện ảnh Tetsuya Akashi
2021 あの頃。 Phim điện ảnh Nishino
2020 アウェーク Phim điện ảnh Asakawa Riku
2020 おちょやん Truyền hình Kogure Shinji (Assistant Director) (115 tập)
2020 罪の声 Phim điện ảnh Katsumi Tsumura
2020 朝が来る Phim điện ảnh Debt Collector
2020 生きちゃった Phim điện ảnh Takeda
2020 ワンダーウォール 劇場版 Phim điện ảnh Doreddo
2020 有村架純の撮休 Truyền hình Tanaka (1 tập)
2019 街の上で Phim điện ảnh Ao Arakawa
2019 令和元年版 怪談牡丹燈籠 Beauty&Fear Truyền hình (4 tập)
2019 台風家族 Phim điện ảnh Toshio Sato
2019 Mãi Mãi Một Tình Yêu Phim điện ảnh Nakahara
2018 パンク侍、斬られて候 Phim điện ảnh Osamu
2018 曇天に笑う Phim điện ảnh Kiryu
2018 素敵なダイナマイトスキャンダル Phim điện ảnh
2018 サラバ静寂 Phim điện ảnh Tokio
2017 南瓜とマヨネーズ Phim điện ảnh Terao
2017 美しい星 Phim điện ảnh Musician
2016 アニバーサリー Phim điện ảnh
2016 Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình Akamatsu, Asakura Hiroto
2016 葛城事件 Phim điện ảnh
2015 明烏 Phim điện ảnh Norio
2015 眠れぬ真珠 Truyền hình (4 tập)
2015 女くどき飯 Truyền hình (1 tập)
2014 新解釈・日本史 Truyền hình (9 tập)
2014 S -最後の警官- Truyền hình (2 tập)
2013 旅立ちの島唄~十五の春~ Phim điện ảnh Katsuya Fujiwara
2012 ハイスクール歌劇団☆男組 Truyền hình 모리카와 하야토 (1 tập)
2012 さばドル Truyền hình Nashimoto Yuji (12 tập)
2011 Sinh Tử Luân Hồi: Đáp Án Hoàn Hảo Phim điện ảnh Koki Takahashi
2010 Sinh Tử Luân Hồi Phim điện ảnh Koki Takahashi
2010 雷桜 Phim điện ảnh Hideosuke Sakakibara
2010 絶対零度 Truyền hình Takuma Hirota (1 tập)
2009 恋極星 Phim điện ảnh Daiki Kashiwagi
2008 赤い糸 Phim điện ảnh Yasuda Shu
2008 赤い糸 Truyền hình Shu Yasuda (11 tập)
2007 探偵学園Q Truyền hình Hibiki Sakuma (2 tập)
Hỏi ask2cinemadb