6.6
Phim điện ảnh
Phục trang & Trang điểm
Robert Kurtzman
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Crestline, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 88 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Robert Kurtzman (born November 25, 1964) is an American film director, producer, screenwriter, and special effects creator.
Description above from the Wikipedia article Robert Kurtzman, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Từ Hoàng Hôn Tới Bình Minh
7.8
Phim điện ảnh
Nữ Anh Hùng Misery
7.1
Phim điện ảnh
Ký Ức Kinh Hoàng
6.8
Phim điện ảnh
Khung Trời Ảo Mộng
6.0
Phim điện ảnh
Lò Mổ
6.4
Phim điện ảnh
Trò Chơi Kinh Hoàng
5.8
Phim điện ảnh
Điệp Viên Nhí
7.6
Phim điện ảnh
Đêm Ăn Chơi
7.5
Phim điện ảnh
Ma Cây 2
6.0
Phim điện ảnh
Austin Powers in Goldmember
8.1
Truyền hình
Chuyện ma ám ở căn nhà họ Hill
6.2
Phim điện ảnh
13 Oan Hồn
7.2
Phim điện ảnh
Phố Fear phần 2: 1978
5.5
Phim điện ảnh
Texas Chainsaw 3D
6.7
Phim điện ảnh
Sự Chối Bỏ Của Quỷ
5.3
Phim điện ảnh
Halloween 5: Michael Myers Báo Thù
5.2
Phim điện ảnh
Bóng Ma Trên Sao Hỏa
Danh sách phim đã đóng 20
Danh sách đoàn làm phim 72
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Fuck My Son! Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2025 | So Fades the Light Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2025 | Kẹo Dẻo Rùng Rợn Phim điện ảnh | VFX Artist |
| 2023 | October Roses Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2022 | KillRoy Was Here Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 2022 | Curse of the Re-Animator Phim điện ảnh | Thanks |
| 2022 | Beyond the Resonator Phim điện ảnh | Thanks |
| 2021 | Black Friday Phim điện ảnh | Makeup Effects Designer, Creature Design |
| 2021 | Phố Fear phần 2: 1978 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2019 | Ký Ức Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Special Effects Key Makeup Artist |
| 2018 | Chuyện ma ám ở căn nhà họ Hill Truyền hình | Makeup Department Head (1 tập) |
| 2018 | Secret Santa Phim điện ảnh | Executive Producer, Special Effects Makeup Artist |
| 2017 | Trò Chơi Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Makeup Effects |
| 2016 | Don't Kill It Phim điện ảnh | Makeup Department Head |
| 2015 | The Funhouse Massacre Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2015 | Medieval Times: The Making of "Army of Darkness" Phim điện ảnh | Still Photographer |
| 2015 | Cuộc Đi Săn Của Quỷ Phim điện ảnh | Special Effects Key Makeup Artist |
| 2014 | From Dusk Till Dawn: The Series Truyền hình | Story (2 tập) |
| 2013 | Axe Giant: The Wrath of Paul Bunyan Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2013 | John Dies at the End Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist, Creature Effects Technical Director |
| 2013 | Texas Chainsaw 3D Phim điện ảnh | Makeup Effects |
| 2010 | The Dead Matter Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | Deadly Impact Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | Những Đứa Trẻ Của Đồng Ngô Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist, Makeup Effects Designer |
| 2008 | Ông Kẹ 3 Phim điện ảnh | Makeup Designer |
| 2007 | The Rage Phim điện ảnh | Director, Producer, Director of Photography, Story |
| 2007 | Buried Alive Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | Lò Mổ Phim điện ảnh | Visual Effects Coordinator |
| 2005 | Sự Chối Bỏ Của Quỷ Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 2004 | Nàng Sói 3 Phim điện ảnh | Special Effects, Special Effects Makeup Artist |
| 2002 | Austin Powers in Goldmember Phim điện ảnh | Special Effects Key Makeup Artist |
| 2002 | Bubba Ho-tep Phim điện ảnh | Makeup Effects |
| 2001 | Khung Trời Ảo Mộng Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |
| 2001 | 13 Oan Hồn Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2001 | My First Mister Phim điện ảnh | Co-Executive Producer |
| 2001 | Bóng Ma Trên Sao Hỏa Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2001 | Điệp Viên Nhí Phim điện ảnh | Makeup Effects |
| 2000 | From Dusk Till Dawn 3: The Hangman's Daughter Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1999 | From Dusk Till Dawn 2: Texas Blood Money Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1998 | Kế Hoạch Đơn Giản Phim điện ảnh | Makeup Effects |
| 1998 | Black Cat Run Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1997 | Đêm Ăn Chơi Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1997 | Quỷ Ban Điều Ước Phim điện ảnh | Director, Makeup Effects Designer |
| 1997 | The Night Flier Phim điện ảnh | Makeup Effects |
| 1996 | Từ Hoàng Hôn Tới Bình Minh Phim điện ảnh | Story, Co-Producer |
| 1995 | Pumpkinhead II: Blood Wings Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |
| 1995 | Lord of Illusions Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1995 | Darkman II: The Return of Durant Phim điện ảnh | Makeup Effects |
| 1995 | Galaxis Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |
| 1995 | Tales from the Hood Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1995 | The Demolitionist Phim điện ảnh | Director, Story |
| 1993 | Cyborg 2 Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1993 | Ticks Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 1993 | Skinner Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1993 | Jason Goes to Hell: The Final Friday Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1993 | Body Bags Phim điện ảnh | Makeup Effects, Special Effects Makeup Artist |
| 1993 | Doppelganger Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1992 | Maniac Cop 3: Badge of Silence Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 1992 | Dr. Giggles Phim điện ảnh | Makeup Effects |
| 1991 | The People Under the Stairs Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |