7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Eugeniusz Korczarowski
- Ngày sinh
- Mất
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Lwów, Polska (obecnie Ukraina)
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Eugeniusz Korczarowski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Znachor
6.3
Phim điện ảnh
Ucieczka z kina „Wolność”
7.5
Truyền hình
Kariera Nikodema Dyzmy
6.8
Phim điện ảnh
Kornblumenblau
4.8
Phim điện ảnh
Statyści
6.5
Phim điện ảnh
Success Is the Best Revenge
7.2
Truyền hình
Kapitan Sowa na tropie
8.2
Phim điện ảnh
Pogrzeb kartofla
4.7
Phim điện ảnh
Gorzka miłość
6.7
Phim điện ảnh
Zabić na końcu
7.2
Phim điện ảnh
Latające machiny kontra Pan Samochodzik
6.0
Phim điện ảnh
Alabama
4.0
Phim điện ảnh
Thais
8.0
Phim điện ảnh
Twarz anioła
7.0
Phim điện ảnh
Katastrofa w Gibraltarze
5.0
Phim điện ảnh
Potem nastąpi cisza
7.0
Phim điện ảnh
W cieniu nienawiści
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Bardzo krótki strajk. 14-15 grudnia 1981 roku Phim điện ảnh | |
| 2006 | Statyści Phim điện ảnh | Salesman |
| 1994 | Tu stoję... Phim điện ảnh | milicjant prowadzący konferencję prasową w Gdańsku |
| 1991 | Latające machiny kontra Pan Samochodzik Phim điện ảnh | |
| 1990 | Po upadku Phim điện ảnh | Wąsaty, kierownik hotelu |
| 1990 | Ucieczka z kina „Wolność” Phim điện ảnh | Official at a Screening |
| 1990 | Zabić na końcu Phim điện ảnh | Bank Guard |
| 1990 | Gorzka miłość Phim điện ảnh | Man driving to the Ball |
| 1990 | Pogrzeb kartofla Phim điện ảnh | Fotograf |
| 1989 | Kornblumenblau Phim điện ảnh | Officer |
| 1989 | Virtuti Phim điện ảnh | Wysoda |
| 1988 | Powrót do Polski Phim điện ảnh | Supreme People's Council Station Member |
| 1988 | Przeprawa Phim điện ảnh | oficer AK (nie występuje w napisach) |
| 1988 | Gwiazda Piołun Phim điện ảnh | |
| 1986 | Przyłbice i kaptury Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | W cieniu nienawiści Phim điện ảnh | Niemiec |
| 1985 | Alabama Phim điện ảnh | |
| 1984 | Thais Phim điện ảnh | |
| 1984 | Success Is the Best Revenge Phim điện ảnh | Genio |
| 1983 | Katastrofa w Gibraltarze Phim điện ảnh | pułkownik Gralewski-Pankowski |
| 1982 | Czwartki ubogich Phim điện ảnh | |
| 1982 | Znachor Phim điện ảnh | |
| 1981 | Vabank Phim điện ảnh | sprawozdawca polski na meczu |
| 1981 | Polonia Restituta Phim điện ảnh | [obsada aktorska] |
| 1981 | Ortalionowy dziadek Phim điện ảnh | MO Scout (uncredited) |
| 1980 | Wyrok śmierci Phim điện ảnh | Hans Frank’s Adjutant |
| 1980 | Kariera Nikodema Dyzmy Truyền hình | oficer (2 tập) |
| 1979 | Życie na gorąco Truyền hình | włamywacz w biurze Baxta (1 tập) |
| 1977 | Szarada Phim điện ảnh | |
| 1976 | Mazepa Phim điện ảnh | |
| 1975 | Jej powrót Phim điện ảnh | Party guest (uncredited) |
| 1975 | Orzeł i reszka Phim điện ảnh | Polish Counter-Intelligence Officer (uncredited) |
| 1974 | Broda Phim điện ảnh | Rzepicki |
| 1974 | Śledztwo Phim điện ảnh | Technician |
| 1973 | Zazdrość i medycyna Phim điện ảnh | Officer in a Movie Theater (uncredited) |
| 1971 | Twarz anioła Phim điện ảnh | German Officer |
| 1970 | Zapalniczka Phim điện ảnh | Bandit |
| 1970 | Jak rozpętałem drugą wojnę światową: Cz. 1 - Ucieczka Phim điện ảnh | Officer (uncredited) |
| 1970 | Znicz olimpijski Phim điện ảnh | |
| 1969 | Stawka większa niż życie cz. VI Phim điện ảnh | Polish Soldier ("The Meeting") (uncredited) |
| 1969 | Ostatnie dni Phim điện ảnh | Escaping German (uncredited) |
| 1967 | Powrót na ziemię Phim điện ảnh | Wanda's Friend (uncredited) |
| 1966 | Piekło i niebo Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1966 | Powrót doktora von Kniprode Truyền hình | (1 tập) |
| 1966 | Potem nastąpi cisza Phim điện ảnh | Adam |
| 1965 | Kapitan Sowa na tropie Truyền hình | wspólnik Sucheckiej (1 tập) |
| 1965 | Głos ma prokurator Phim điện ảnh | Karol Kotula |
| 1961 | Ogniomistrz Kaleń Phim điện ảnh | Polish Soldier (uncredited) |