6.1
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Ngô Vũ Sâm
- Ngày sinh
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Guangzhou, Guangdong Province, China
- Danh sách thực hiện
- 127 tác phẩm
Tiểu sử
Ngô Vũ Sâm là một nam đạo diễn, nhà biên kịch kiêm nhà sản xuất điện ảnh người Hồng Kông - Trung Quốc. Ông được mệnh danh là một trong những đạo diễn vĩ đại nhất của Hồng Kông. Không chỉ thành công ở Hồng Kông với những bộ phim hành động kinh điển như "Anh hùng bản sắc", "Điệp huyết song hùng", Ngô Gia còn trở thành đạo diễn người Hoa đầu tiên thành công ở Hollywood với các bộ phim ăn khách như Face/Off và Mission: Impossible 2.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Lật Mặt
6.2
Phim điện ảnh
Lật Mặt
6.1
Phim điện ảnh
Mũi Tên Gãy
6.4
Phim điện ảnh
Windtalkers
6.5
Phim điện ảnh
Mục Tiêu Khó Diệt
5.5
Phim điện ảnh
Người Bảo Vệ Kinh Thánh
7.5
Phim điện ảnh
Lạt Thủ Thần Thám
6.1
Phim điện ảnh
Đêm Yên Lặng
7.6
Phim điện ảnh
Điệp Huyết Song Hùng
7.1
Phim điện ảnh
Đại Chiến Xích Bích
7.4
Phim điện ảnh
Anh Hùng Bản Sắc
6.3
Phim điện ảnh
Nữ Hoàng Tử Thần
6.3
Phim điện ảnh
Sát Thủ Thay Thế
7.3
Phim điện ảnh
Đại Chiến Xích Bích 2
6.0
Phim điện ảnh
Sát Thủ Đường Cùng
6.9
Phim điện ảnh
Song Long Hội
7.5
Phim điện ảnh
Điệp Huyết Nhai Đầu
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Twist & Shoot: Mister Suzuki Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | 大俠胡金銓 第二部曲─斷腸人在天涯 Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | 大俠胡金銓 第一部曲─先知曾經來過 Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | 大侠胡金铨 Truyền hình | self (2 tập) |
| 2021 | Life in 24 Frames a Second Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | John Travolta, le miraculé d'Hollywood Phim điện ảnh | Self - Filmmaker (archive footage) |
| 2016 | 健さん Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | 开讲啦 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | 建党伟业 Phim điện ảnh | Lin Sen |
| 2011 | Kurosawa, la voie Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Mission: Remarkable - 40 Years of Creating the Impossible Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | 建国大业 Phim điện ảnh | Liu Wenhui, National Army Officers |
| 2009 | How Bruce Lee Changed the World Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Team-Up: John Woo and Shinji Aramaki Phim điện ảnh | |
| 2007 | The Light and The Dark: The Making of Face/Off Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | The Making of Stranglehold Phim điện ảnh | |
| 2007 | ボクらの時代 Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | 志雲飯局 Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | 百年梦工场 Truyền hình | Self (8 tập) |
| 2004 | Crossings: John Woo Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Chop Socky: Cinema Hong Kong Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | The Master: Chang Cheh Documentary Phim điện ảnh | |
| 2003 | 吳仲賢的故事 Phim điện ảnh | As himself |
| 2003 | Cinema Hong Kong: Wu Xia Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | 电影香江之功夫世家 Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | The Art of Action: Martial Arts in the Movies Phim điện ảnh | Self - Interviewee |
| 2002 | The Test of Time: The Genesis of Hard Boiled Phim điện ảnh | |
| 2000 | Mission: Improbable Phim điện ảnh | John Woo |
| 1999 | Kurosawa: The Last Emperor Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | 男生女相:華語電影之性別 Phim điện ảnh | Self |
| 1997 | 熱血最強 Phim điện ảnh | Police Chief |
| 1994 | Cinema of Vengeance Phim điện ảnh | Self (uncredited) |
| 1993 | Film ohne Fesseln - Das neue Hongkong Kino Phim điện ảnh | Self |
| 1992 | Lạt Thủ Thần Thám Phim điện ảnh | Mr. Woo |
| 1992 | Song Long Hội Phim điện ảnh | Priest |
| 1991 | 豪門夜宴 Phim điện ảnh | Man on Stairs |
| 1991 | Tung Hoành Tứ Hải Phim điện ảnh | Stanley Wu |
| 1990 | 勇闖天下 Phim điện ảnh | Kwong |
| 1990 | Điệp Huyết Nhai Đầu Phim điện ảnh | Policeman |
| 1989 | 日落巴黎 Phim điện ảnh | Maggie's uncle |
| 1989 | 今夜不設防 Truyền hình | 吴宇森 (2 tập) |
| 1988 | 今夜星光燦爛 Phim điện ảnh | Father Fan |
| 1988 | Tôi Yêu Maria Phim điện ảnh | |
| 1987 | Hoành Tài 30 Triệu Phim điện ảnh | Ling's Husband |
| 1986 | Anh Hùng Bản Sắc Phim điện ảnh | Inspector Wu |
| 1985 | 孤戀花 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 天生寶一對 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 八彩林亞珍 Phim điện ảnh | Self |
| 1980 | 錢作怪 Phim điện ảnh | [cameo] |
| 1979 | 神偷妙探手多多 Phim điện ảnh | Triad Boss on Lorry |
| 1978 | 大煞星與小妹頭 Phim điện ảnh | Miss Chen's Father |
| 1976 | Thiếu Lâm Môn Phim điện ảnh | Zhang Yi |
| 1974 | 電單車 Phim điện ảnh | Man at Bike Reclaim Centre |
| 1974 | 鐵漢柔情 Phim điện ảnh | Message Deliverer |
| 1973 | Man zhou ren Phim điện ảnh | |
| 1969 | 死結 Phim điện ảnh | Boy |
| 1968 | 偶然 Phim điện ảnh | Young Man |
| 1962 | 金馬獎 Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 84
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | X-Crucior Phim điện ảnh | Director |
| TBA | 영웅본색 Phim điện ảnh | Original Film Writer |
| TBA | Gambino Phim điện ảnh | Director |
| 2024 | Nữ Hoàng Tử Thần Phim điện ảnh | Director, Producer, Original Film Writer |
| 2023 | Đêm Yên Lặng Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 2018 | Bản Sắc Anh Hùng Phim điện ảnh | Original Story |
| 2017 | Thiên La Địa Võng Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2015 | Thái Bình Luân 2 Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | Thái Bình Luân Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | 他說·愛 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2012 | 賽德克‧巴萊 Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | 賽德克‧巴萊:彩虹橋 Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | 賽德克‧巴萊:太陽旗 Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | 我的天空 Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | 무적자 Phim điện ảnh | Executive Producer, Screenplay, Original Story |
| 2010 | Kiếm Vũ: Thời Đại Sát Thủ Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 2009 | 窈窕绅士 Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Đại Chiến Xích Bích 2 Phim điện ảnh | Screenplay, Director, Producer |
| 2008 | Đại Chiến Xích Bích Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Producer |
| 2007 | Cuộc Chiến Tương Lai 2: Người Máy Nổi Dậy Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | 天堂口 Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | The Making of Stranglehold Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Les enfants invisibles Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | The Robinsons: Lost in Space Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | Lật Mặt Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2003 | Người Bảo Vệ Kinh Thánh Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | Hostage Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | Red Skies Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Windtalkers Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2001 | The Hire Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2000 | Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi 2 Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | Blackjack Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1998 | Sát Thủ Đường Cùng Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1998 | Sát Thủ Thay Thế Phim điện ảnh | Executive Producer, Choreographer |
| 1997 | Lật Mặt Phim điện ảnh | Director, Storyboard |
| 1996 | Once a Thief Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | Once a Thief Truyền hình | Creator |
| 1996 | 浪漫風暴 Phim điện ảnh | Producer |
| 1996 | Mũi Tên Gãy Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | 南京1937 Phim điện ảnh | Producer |
| 1995 | Khách Sạn Hòa Bình Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1993 | Mục Tiêu Khó Diệt Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | Lạt Thủ Thần Thám Phim điện ảnh | Director, Editor, Story |
| 1991 | Tung Hoành Tứ Hải Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Story |
| 1990 | Điệp Huyết Nhai Đầu Phim điện ảnh | Director, Producer, Editor, Writer |
| 1989 | Anh Hùng Bản Sắc 3 Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | Nghĩa Đảm Quần Anh Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Điệp Huyết Song Hùng Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1987 | Anh Hùng Bản Sắc 2 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1986 | Anh Hùng Bản Sắc Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1985 | 抓鬼特攻隊 Phim điện ảnh | Producer |
| 1985 | 孤戀花 Phim điện ảnh | Producer |
| 1985 | 超级市民 Phim điện ảnh | Producer |
| 1985 | 兩隻老虎 Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1985 | 天生寶一對 Phim điện ảnh | Producer |
| 1984 | Anh Hùng Vô Lệ Phim điện ảnh | Producer, Director, Writer |
| 1984 | 笑匠 Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | 天生一對 Phim điện ảnh | Producer |
| 1982 | 八彩林亞珍 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1982 | 摩登天師 Phim điện ảnh | Director, Writer |