7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ric Young
- Ngày sinh
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Kuala Lumpur, Malaysia
- Danh sách thực hiện
- 65 tác phẩm
Tiểu sử
Eric Wing Wah Yung (born 1944), better known as Ric Young, is a Malaysian retired actor. He appeared in over 100 films and television programmes from his debut in 1958, mainly in the United Kingdom and later the United States. He trained as an actor at the Royal Academy of Dramatic Art and then moved to Los Angeles to study method acting under Shelley Winters and Lee Strasberg. Young was a series regular on spy action television series Alias (2001–04), playing Dr. Zhang Lee. He appeared in such films as You Only Live Twice (1967), Indiana Jones and the Temple of Doom (1984), The Last Emperor (1987), Dragon: The Bruce Lee Story (1993), Nixon (1995), Seven Years in Tibet (1997), The Transporter (2002), and American Gangster (2007). Description above from the Wikipedia article Ric Young, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Giang Hồ Mỹ
6.7
Phim điện ảnh
Người Vận Chuyển
7.2
Phim điện ảnh
Bảy Năm Ở Tây Tạng
7.6
Phim điện ảnh
Hoàng Đế Cuối Cùng
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
6.9
Phim điện ảnh
Nụ Hôn Của Rồng
7.7
Phim điện ảnh
Fireproof
6.9
Phim điện ảnh
Dragon: The Bruce Lee Story
6.8
Truyền hình
Bí Danh
8.1
Truyền hình
Gargoyles
6.8
Phim điện ảnh
Nixon
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Thất Bại
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
4.0
Phim điện ảnh
The 41–Year–Old Virgin Who Knocked Up Sarah Marshall and Felt Superbad About It
4.4
Phim điện ảnh
Cyborg 2
5.3
Phim điện ảnh
Booty Call
7.4
Truyền hình
The Saint
Danh sách phim đã đóng 64
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Truth Phim điện ảnh | Dr. Troy Mills |
| 2013 | Getting Back to Zero Phim điện ảnh | Big Boss Man |
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | General Pak (1 tập) |
| 2010 | The 41–Year–Old Virgin Who Knocked Up Sarah Marshall and Felt Superbad About It Phim điện ảnh | North Korean Dictator |
| 2008 | Fireproof Phim điện ảnh | Terrell Sanders |
| 2007 | Giang Hồ Mỹ Phim điện ảnh | Chinese General |
| 2005 | Commander in Chief Truyền hình | Reporter #4 (1 tập) |
| 2002 | Người Vận Chuyển Phim điện ảnh | Mr. Kwai |
| 2002 | Long Life, Happiness and Prosperity Phim điện ảnh | Bing Lai |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Zhang Lee (5 tập) |
| 2001 | Nụ Hôn Của Rồng Phim điện ảnh | Mister Big |
| 2001 | The Lost Empire Truyền hình | Confucius (2 tập) |
| 2000 | Chain of Command Phim điện ảnh | Ken Fung |
| 1999 | Kẻ Thất Bại Phim điện ảnh | Henry Lee |
| 1997 | A Thousand Men and a Baby Phim điện ảnh | Mr. Kim |
| 1997 | Nightman Phim điện ảnh | Mr. Chang |
| 1997 | Bảy Năm Ở Tây Tạng Phim điện ảnh | General Chang Jing Wu |
| 1997 | Booty Call Phim điện ảnh | Mr. Chiu |
| 1996 | The Real Adventures of Jonny Quest Truyền hình | Dja'Lang Mukharno (voice) / Mr. Mahasson (voice) (1 tập) |
| 1995 | Nixon Phim điện ảnh | Mao Tse-Tung |
| 1995 | Signs and Wonders Truyền hình | Father Mercy (4 tập) |
| 1994 | Gargoyles Truyền hình | Hiroshi (voice) (1 tập) |
| 1993 | Cyborg 2 Phim điện ảnh | Bobby Lin |
| 1993 | Dragon: The Bruce Lee Story Phim điện ảnh | Bruce's Father |
| 1992 | Sketch Artist Phim điện ảnh | Jimmy |
| 1989 | Booker Truyền hình | Japanese Boss (1 tập) |
| 1988 | Noble House Truyền hình | Tsu-Yan (4 tập) |
| 1988 | Keys to Freedom Phim điện ảnh | Lieutenant Kwong |
| 1987 | Hoàng Đế Cuối Cùng Phim điện ảnh | Interrogator |
| 1987 | Drachenfutter Phim điện ảnh | Xiao |
| 1987 | Ping Pong Phim điện ảnh | Alan Wong |
| 1984 | Success Is the Best Revenge Phim điện ảnh | Chinese Waiter |
| 1984 | Indiana Jones và Ngôi Đền Tàn Khốc Phim điện ảnh | Kao Kan |
| 1983 | Reilly: Ace of Spies Truyền hình | Sergeant (1 tập) |
| 1983 | High Road to China Phim điện ảnh | Kim Su Lee |
| 1983 | Legend of the Champions Phim điện ảnh | Ho Ling |
| 1981 | Tenko Truyền hình | Father Lim (1 tập) |
| 1979 | Room Service Truyền hình | Tin Tin (7 tập) |
| 1978 | The Upchat Connection Truyền hình | First Tourist (1 tập) |
| 1978 | Return of the Saint Truyền hình | Surinit (1 tập) |
| 1978 | Mixed Blessings Truyền hình | Norman Lee Hui (1 tập) |
| 1978 | Blake's 7 Truyền hình | Ginka (1 tập) |
| 1976 | The XYY Man Truyền hình | Li Tshien (2 tập) |
| 1974 | Sex Play Phim điện ảnh | Wang Lo (as Eric Young) |
| 1973 | Centre Play Truyền hình | Kiamura (1 tập) |
| 1972 | Crown Court Truyền hình | Sherpa Solo Khombu (1 tập) |
| 1971 | The Onedin Line Truyền hình | Liu Chan, Johnny Heave-Ho (1 tập) |
| 1971 | Bless This House Truyền hình | Si Ann (1 tập) |
| 1969 | The Chairman Phim điện ảnh | Yin |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Chinese Travel Agent (2 tập) |
| 1969 | W. Somerset Maugham Truyền hình | Ong Chi Seng (1 tập) |
| 1968 | The Champions Truyền hình | Ho Ling, Burmese Police Captain (1 tập) |
| 1967 | Pretty Polly Phim điện ảnh | Lim Kee |
| 1966 | The Brides of Fu Manchu Phim điện ảnh | Control Assistant |
| 1966 | The Eye Phim điện ảnh | Munder |
| 1965 | Invasion Phim điện ảnh | The Lystrian |
| 1965 | The Face of Fu Manchu Phim điện ảnh | Grand Lama |
| 1965 | Lord Jim Phim điện ảnh | Malay |
| 1963 | Espionage Truyền hình | Captain Li (1 tập) |
| 1962 | The Saint Truyền hình | Lo Yung (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Paranormal Whacktivity Phim điện ảnh | Producer |