7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stefan Friedmann
- Ngày sinh
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Kraków, małopolskie, Polska
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Stefan Friedmann.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Poranek Kojota
7.3
Phim điện ảnh
Co mi zrobisz, jak mnie złapiesz
7.0
Phim điện ảnh
C.K. Dezerterzy
6.1
Phim điện ảnh
Krajobraz po bitwie
6.8
Phim điện ảnh
Bariera
5.6
Phim điện ảnh
Polowanie na muchy
7.8
Truyền hình
Lalka
7.8
Truyền hình
Zmiennicy
6.5
Phim điện ảnh
Pierwszy dzień wolności
6.0
Phim điện ảnh
Pavoncello
5.5
Phim điện ảnh
Sprawa Gorgonowej
6.4
Phim điện ảnh
Smuga cienia
4.8
Phim điện ảnh
Kalosze szczęścia
7.2
Truyền hình
Polskie drogi
6.4
Phim điện ảnh
Godziny nadziei
3.9
Phim điện ảnh
Jest sprawa...
7.0
Phim điện ảnh
Jarzębina czerwona
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Mały Zgon Truyền hình | ksiądz proboszcz (2 tập) |
| 2009 | Spadkobiercy Truyền hình | Waikiki Waikiki (1 tập) |
| 2009 | Balladyna Phim điện ảnh | Mark Lotter |
| 2002 | Jest sprawa... Phim điện ảnh | Helmut Muller, burmistrz Wiehlendorfu |
| 2001 | Poranek Kojota Phim điện ảnh | Reżyser kina akcji |
| 1999 | Kiler-ów 2-óch Phim điện ảnh | Owczarek |
| 1994 | Szczur Phim điện ảnh | organizator konkursu |
| 1988 | Powrót do Polski Phim điện ảnh | Andrzej Frankowski |
| 1988 | Na kłopoty... Bednarski Truyền hình | Bednarski (7 tập) |
| 1987 | Zmiennicy Truyền hình | Docent (15 tập) |
| 1986 | C.K. Dezerterzy Phim điện ảnh | fotograf Kurz |
| 1984 | Tajemnica starego ogrodu Phim điện ảnh | Dodek |
| 1980 | Przyjęcie na dziesięć osób plus trzy Phim điện ảnh | Man By Work Office / Lisak / Work Office Clerk / Militiaman (voice) (uncredited) |
| 1978 | Co mi zrobisz, jak mnie złapiesz Phim điện ảnh | Kwaśniewski's Colleague |
| 1978 | Lalka Truyền hình | Klein (9 tập) |
| 1977 | Sprawa Gorgonowej Phim điện ảnh | Fotoreporter "IKC" |
| 1977 | Polskie drogi Truyền hình | fotograf, członek AK (w napisach: Stefan Friedman) (1 tập) |
| 1976 | Smuga cienia Phim điện ảnh | Sailor |
| 1976 | Kazimierz Wielki Phim điện ảnh | Sulisław |
| 1974 | Nagrody i odznaczenia Phim điện ảnh | Sergeant |
| 1972 | Agent Nr.1 Phim điện ảnh | Bandos (voice) (uncredited) |
| 1971 | Theatre Macabre Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | Milion za Laurę Phim điện ảnh | Guitarist |
| 1970 | Kolumbowie Truyền hình | Jaś, radiotelegrafista (w napisach: Stefan Friedman) (1 tập) |
| 1970 | Krajobraz po bitwie Phim điện ảnh | Cygan |
| 1970 | Paragon gola Phim điện ảnh | Mechanic |
| 1970 | Jarzębina czerwona Phim điện ảnh | Platoon Leader |
| 1969 | Polowanie na muchy Phim điện ảnh | Club Patron |
| 1969 | Ruchome piaski Phim điện ảnh | Man on the Boat |
| 1967 | Westerplatte Phim điện ảnh | Soldier without a Helmet (uncredited) |
| 1967 | Mocne uderzenie Phim điện ảnh | Band Member (uncredited) |
| 1967 | The Night of the Generals Phim điện ảnh | Polish Partisan (uncredited) |
| 1967 | Pavoncello Phim điện ảnh | Ernesto Fosca |
| 1966 | Bariera Phim điện ảnh | Tram Driver asking for Help |
| 1966 | Zawsze w niedziele Phim điện ảnh | Piano Factory Employee ("Third Sunday") |
| 1965 | Podziemny front Truyền hình | (3 tập) |
| 1964 | Pierwszy dzień wolności Phim điện ảnh | "Tiger" |
| 1964 | Ranny w lesie Phim điện ảnh | Maciek |
| 1963 | Przygoda noworoczna Phim điện ảnh | Pick-up artist (uncredited) |
| 1961 | Holden Phim điện ảnh | Holden |
| 1960 | Miejsce na ziemi Phim điện ảnh | Andrzej |
| 1959 | Inspekcja pana Anatola Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1958 | Kalosze szczęścia Phim điện ảnh | "Sierota" |
| 1956 | Warszawska syrena Phim điện ảnh | Grzes |
| 1955 | Godziny nadziei Phim điện ảnh | Boy from Zamojszczyzna |