7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sylwester Przedwojewski
- Ngày sinh
- Mất
- (95 tuổi)
- Nơi sinh
- Długosiodło, Polska
- Danh sách thực hiện
- 75 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Sylwester Przedwojewski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Stawka większa niż życie
6.3
Phim điện ảnh
Walkower
7.2
Truyền hình
Janosik
7.3
Truyền hình
Dom
6.3
Phim điện ảnh
Помни имя свое
6.9
Phim điện ảnh
Ogniomistrz Kaleń
5.5
Phim điện ảnh
Lunatycy
7.2
Phim điện ảnh
Pan Anatol szuka miliona
7.2
Truyền hình
Polskie drogi
5.5
Phim điện ảnh
Wherever You Are...
4.2
Phim điện ảnh
Sposób bycia
5.8
Phim điện ảnh
Misja specjalna
6.2
Phim điện ảnh
Markiza de Pompadour
6.2
Phim điện ảnh
Hasło Korn
4.7
Phim điện ảnh
Gorzka miłość
4.7
Phim điện ảnh
Pobojowisko
7.5
Phim điện ảnh
Kazimierz Wielki
Danh sách phim đã đóng 75
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Kwiat paproci Phim điện ảnh | Waiter |
| 1990 | Zmowa Phim điện ảnh | |
| 1990 | Nocny gość Phim điện ảnh | Man at the Inn (uncredited) |
| 1990 | Gorzka miłość Phim điện ảnh | German taking Hermanowicz out of the Mill |
| 1990 | Sceny nocne Phim điện ảnh | Guest |
| 1989 | Oszołomienie Phim điện ảnh | |
| 1989 | Rzeczpospolitej Dni Pierwsze Phim điện ảnh | POW Officer #1 |
| 1988 | Wherever You Are... Phim điện ảnh | |
| 1987 | Misja specjalna Phim điện ảnh | German Officer in Theatre |
| 1985 | Pobojowisko Phim điện ảnh | starszy milicjant |
| 1984 | Lata dwudzieste... lata trzydzieste... Phim điện ảnh | Elegant Man (uncredited) |
| 1983 | Pensja pani Latter Phim điện ảnh | Mężczyzna w restauracji |
| 1981 | Zamach stanu Phim điện ảnh | oficer (nie występuje w czołówce) |
| 1981 | Na melinę Phim điện ảnh | Photographed Partisan |
| 1980 | Dom Truyền hình | urzędnik przy rozbiórce domów na Złotej (1 tập) |
| 1978 | Co mi zrobisz, jak mnie złapiesz Phim điện ảnh | Train Conductor |
| 1977 | Polskie drogi Truyền hình | gestapowiec (1 tập) |
| 1976 | Kazimierz Wielki Phim điện ảnh | |
| 1975 | Dyrektorzy Truyền hình | zwolniony robotnik (1 tập) |
| 1975 | Opadły liście z drzew Phim điện ảnh | |
| 1974 | Nie ma róży bez ognia Phim điện ảnh | Clerk in a Villa (uncredited) |
| 1974 | Święty Mikołaj pilnie poszukiwany Phim điện ảnh | |
| 1974 | Помни имя свое Phim điện ảnh | |
| 1974 | Janosik Truyền hình | góral (6 tập) |
| 1974 | لغة الحب Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1974 | Janosik Phim điện ảnh | Highlander (uncredited) |
| 1972 | Agent Nr.1 Phim điện ảnh | British Officer (uncredited) |
| 1971 | Nie lubię poniedziałku Phim điện ảnh | Władek Kuliński (uncredited) |
| 1971 | Epilog norymberski Phim điện ảnh | |
| 1971 | Pejzaż z bohaterem Phim điện ảnh | Sapper Team Leader |
| 1970 | Romantyczni Phim điện ảnh | |
| 1970 | Prawdzie w oczy Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1970 | Kolumbowie Truyền hình | [gestapowiec] (1 tập) |
| 1970 | Paragon gola Phim điện ảnh | Broadcast Announcer (uncredited) |
| 1970 | Szkice warszawskie Phim điện ảnh | Man at Auction (uncredited) |
| 1969 | Kwestia sumienia Phim điện ảnh | Lieutenant Talmer |
| 1969 | Wniebowstąpienie Phim điện ảnh | SS Soldier |
| 1969 | Zbrodniarz, który ukradł zbrodnię Phim điện ảnh | Prison Warden (uncredited) |
| 1969 | Stawka większa niż życie cz. III Phim điện ảnh | German Liaison ("Last Chance") (uncredited) |
| 1969 | Człowiek z M-3 Phim điện ảnh | Otolaryngologist (uncredited) |
| 1968 | Hasło Korn Phim điện ảnh | Stefan Krawczyk |
| 1968 | Stawka większa niż życie Truyền hình | żołnierz niemiecki w samochodzie, łącznik tajniaków z centralą (1 tập) |
| 1968 | Cześć kapitanie Phim điện ảnh | MO Undercover Officer |
| 1968 | Kiedy miłość była zbrodnią Phim điện ảnh | Prisoner |
| 1967 | Paryż - Warszawa bez wizy Phim điện ảnh | Soldier |
| 1967 | Westerplatte Phim điện ảnh | Soldier playing Checkers (uncredited) |
| 1967 | Szach i mat! Phim điện ảnh | Chess Demonstration Guest (uncredited) |
| 1967 | Kontrybucja Phim điện ảnh | Gestapo Officer |
| 1967 | Małżeństwo z rozsądku Phim điện ảnh | Furniture Seller (uncredited) |
| 1966 | Cierpkie głogi Phim điện ảnh | Man at a Party (uncredited) |
| 1966 | Piekło i niebo Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1966 | Don Gabriel Phim điện ảnh | Soldier choosing Volunteers (uncredited) |
| 1966 | Pieczone gołąbki Phim điện ảnh | Western Guest (uncredited) |
| 1966 | Nazajutrz po wojnie Phim điện ảnh | Lieutenant |
| 1966 | Markiza de Pompadour Phim điện ảnh | Management Member |
| 1966 | Sposób bycia Phim điện ảnh | Chairman |
| 1965 | Sam pośród miasta Phim điện ảnh | Nurse |
| 1965 | Walkower Phim điện ảnh | Car Driver |
| 1965 | Głos ma prokurator Phim điện ảnh | |
| 1964 | Naganiacz Phim điện ảnh | German Officer |