5.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Gianni Capaldi
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Hamilton, Scotland, UK
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Gianni Capaldi.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.6
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
Một Ngày Để Chết
6.3
Phim điện ảnh
Thị Trấn Tội Lỗi
6.3
Phim điện ảnh
Vua Sát Thủ
5.7
Phim điện ảnh
The Commando
5.5
Phim điện ảnh
River Runs Red
5.5
Phim điện ảnh
Vị Vua Trái Pháp
5.5
Phim điện ảnh
Địa Ngục Chốn Biên Thùy
4.4
Phim điện ảnh
Nightworld
5.3
Phim điện ảnh
Đoạt Xác
3.6
Phim điện ảnh
Among the Shadows
4.5
Phim điện ảnh
Món Nợ Máu
4.0
Phim điện ảnh
Cross
3.9
Phim điện ảnh
Phục Kích
4.5
Phim điện ảnh
Puncture Wounds
4.7
Phim điện ảnh
The Wicked Within
4.9
Phim điện ảnh
Badge of Honor
4.9
Phim điện ảnh
Ulysses: A Dark Odyssey
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Way of the Warriors Phim điện ảnh | Officer Dan Johnson |
| TBA | Deprivation Phim điện ảnh | Jake |
| TBA | A.M.I. Phim điện ảnh | Capt. Millan |
| 2025 | Thị Trấn Tội Lỗi Phim điện ảnh | Gideon |
| 2024 | Damaged Phim điện ảnh | Glen Boyd |
| 2023 | Vua Sát Thủ Phim điện ảnh | Roman Korza |
| 2023 | The Lurking Fear Phim điện ảnh | Officer Quade |
| 2022 | It's Not Over Phim điện ảnh | Max / John |
| 2022 | Demon Pit Phim điện ảnh | Father Dupre |
| 2022 | Một Ngày Để Chết Phim điện ảnh | Tim |
| 2022 | The Commando Phim điện ảnh | Dominic |
| 2020 | Đoạt Xác Phim điện ảnh | Dr. Andrew Kennan |
| 2020 | Clown Fear Phim điện ảnh | Thomas Ferguson |
| 2019 | Địa Ngục Chốn Biên Thùy Phim điện ảnh | Tom Pinkerton |
| 2019 | My Adventures with Santa Phim điện ảnh | David |
| 2019 | Vị Vua Trái Pháp Phim điện ảnh | David McDonald |
| 2019 | Terror Tales of the Mandarin Orange Boy Phim điện ảnh | |
| 2019 | Among the Shadows Phim điện ảnh | Lieutenant McGregor |
| 2018 | River Runs Red Phim điện ảnh | Rory |
| 2018 | Ulysses: A Dark Odyssey Phim điện ảnh | Tony |
| 2018 | Astro Phim điện ảnh | Jesse Ronin |
| 2018 | Rottentail Phim điện ảnh | Dr. Stanley |
| 2017 | Nightworld Phim điện ảnh | Martin |
| 2017 | Dr. Jekyll and Mr. Hyde Phim điện ảnh | Mr. Hyde |
| 2016 | Kanlı Girdap: The Ghosts of Garip Phim điện ảnh | John |
| 2016 | Last Man Club Phim điện ảnh | Dan Hanks |
| 2015 | The Wicked Within Phim điện ảnh | Luke |
| 2015 | Blood Trap Phim điện ảnh | Boria |
| 2015 | Janara Phim điện ảnh | Andrea |
| 2014 | Gasping Phim điện ảnh | Rory |
| 2014 | Puncture Wounds Phim điện ảnh | Vin |
| 2013 | Món Nợ Máu Phim điện ảnh | Kurt |
| 2013 | Phục Kích Phim điện ảnh | Eddie |
| 2013 | Don't Let Me Go Phim điện ảnh | Bryan |
| 2013 | The Devil's Dozen Phim điện ảnh | |
| 2011 | Cross Phim điện ảnh | English |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Damaged Phim điện ảnh | Writer |
| 2015 | Badge of Honor Phim điện ảnh | Producer |
| 2015 | The Wicked Within Phim điện ảnh | Screenplay, Producer |
| 2014 | Puncture Wounds Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Món Nợ Máu Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Alien Express Phim điện ảnh | Producer |