4.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Marek Lewandowski
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Warsaw, Poland
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Marek Lewandowski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.3
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Generał Nil
7.5
Truyền hình
07 zgłoś się
7.3
Truyền hình
Dom
6.7
Phim điện ảnh
Trójkąt Bermudzki
5.7
Truyền hình
Kryminalni
5.0
Truyền hình
Instynkt
6.7
Truyền hình
Komisarz Mama
6.7
Phim điện ảnh
Historia niemoralna
4.2
Phim điện ảnh
Spotkanie na Atlantyku
5.8
Phim điện ảnh
Misja specjalna
7.3
Truyền hình
Fałszerze - Powrót Sfory
7.3
Truyền hình
Ekipa
8.0
Truyền hình
Życie na gorąco
9.0
Phim điện ảnh
Palace Hotel
8.0
Phim điện ảnh
Kaszëbë
8.0
Phim điện ảnh
Akwarele
10.0
Phim điện ảnh
Szarada
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Komisarz Mama Truyền hình | Wojciech Krawiec (1 tập) |
| 2011 | Instynkt Truyền hình | Roman Przybylski (1 tập) |
| 2009 | Generał Nil Phim điện ảnh | generał Gustaw Paszkiewicz (w napisach: P. Lewandowski) |
| 2007 | Afera Mięsna Phim điện ảnh | Henryk Gradowski |
| 2007 | Ekipa Truyền hình | major Łociuk (1 tập) |
| 2007 | Fałszerze - Powrót Sfory Truyền hình | profesor (1 tập) |
| 2004 | Kryminalni Truyền hình | Relewicki (1 tập) |
| 1990 | Historia niemoralna Phim điện ảnh | Marek, kochanek Ewy |
| 1989 | Buried Alive Phim điện ảnh | Gardener |
| 1988 | Trójkąt Bermudzki Phim điện ảnh | Roman Karwas |
| 1988 | Sonata marymoncka Phim điện ảnh | Kamiński |
| 1987 | Misja specjalna Phim điện ảnh | Lieutenant "Orion" |
| 1987 | Weryfikacja Phim điện ảnh | Zbyszek |
| 1985 | Przemytnicy Phim điện ảnh | Alińczuk |
| 1984 | Umarłem, aby żyć Phim điện ảnh | German code expert |
| 1983 | Okno Phim điện ảnh | Mietek |
| 1983 | Palace Hotel Phim điện ảnh | German Officer |
| 1981 | Do krwi ostatniej Truyền hình | porucznik Radwan (7 tập) |
| 1981 | Bołdyn Phim điện ảnh | Procnal |
| 1980 | Powstanie listopadowe. 1830 - 1831 Phim điện ảnh | Andrzej Koźmian |
| 1980 | Dom Truyền hình | członek redakcji "Po Prostu" (1 tập) |
| 1980 | Spotkanie na Atlantyku Phim điện ảnh | Zbyszek |
| 1980 | Racławice. 1794 Phim điện ảnh | komendant obozu kosynierów |
| 1979 | Życie na gorąco Truyền hình | Wolfgang, mężczyzna w dyskotece "Kwiatuszek" (1 tập) |
| 1978 | Akwarele Phim điện ảnh | Szymon |
| 1977 | Szarada Phim điện ảnh | |
| 1976 | 07 zgłoś się Truyền hình | Henryk (1 tập) |
| 1975 | Dom moich synów Phim điện ảnh | Jerzy Górecki, syn Jadwigi |
| 1974 | Odejścia, powroty Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | Trochę nadziei Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1971 | Kryształ Phim điện ảnh | Kazik Walenciak |
| 1971 | Kaszëbë Phim điện ảnh | Eryk |
| 1970 | Mały Phim điện ảnh | Wojtek |
| 1969 | Wniebowstąpienie Phim điện ảnh | Conspirator (uncredited) |
| 1969 | Gra Phim điện ảnh | Wedding Guest (uncredited) |