5.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sofia Reis
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Lisbon, Portugal
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Sofia Reis.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.3
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Mutant Blast
5.2
Phim điện ảnh
Um Tiro no Escuro
5.2
Phim điện ảnh
Elles
8.5
Truyền hình
#CasaDoCais
6.8
Truyền hình
Anjo Selvagem
7.4
Truyền hình
Floribella
3.2
Truyền hình
Na Corda Bamba
7.1
Truyền hình
Vanda - A Viúva Negra
6.8
Truyền hình
Para Sempre
3.7
Truyền hình
Ninguém Como Tu
5.5
Phim điện ảnh
Toreros
8.0
Truyền hình
Dei-te Quase Tudo
7.5
Truyền hình
Amanhecer
7.0
Phim điện ảnh
Além de Ti
10.0
Truyền hình
Pedro e Inês
1.0
Truyền hình
Alma e Coração
8.0
Truyền hình
Primeiro Amor
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Vanda - A Viúva Negra Truyền hình | Assistente Social (8 tập) |
| 2021 | Para Sempre Truyền hình | Diretora Orfanato (461 tập) |
| 2019 | Mutant Blast Phim điện ảnh | Neighbour / Zombie |
| 2019 | Na Corda Bamba Truyền hình | Maria Antónia (96 tập) |
| 2018 | Alma e Coração Truyền hình | Natália (318 tập) |
| 2018 | Onde Está Elisa? Truyền hình | Professora (48 tập) |
| 2018 | #CasaDoCais Truyền hình | Amélia (1 tập) |
| 2012 | Além de Ti Phim điện ảnh | Sofia |
| 2009 | Pai à Força Truyền hình | Funcionária da Loja (26 tập) |
| 2008 | A Outra Truyền hình | Enfermeira Anabela (218 tập) |
| 2007 | Deixa-me Amar Truyền hình | Agente Imobiliária (251 tập) |
| 2006 | Tu e Eu Truyền hình | Ana (231 tập) |
| 2006 | Floribella Truyền hình | Mãe (280 tập) |
| 2006 | Fala-me de Amor Truyền hình | Enfermeira (207 tập) |
| 2005 | Dei-te Quase Tudo Truyền hình | Enfermeira (184 tập) |
| 2005 | Pedro e Inês Truyền hình | Irmã Augusta (13 tập) |
| 2005 | Ninguém Como Tu Truyền hình | Funcionária do Laboratório (1 tập) |
| 2005 | Um Tiro no Escuro Phim điện ảnh | stewardess |
| 2004 | O Jogo Truyền hình | Secretária (150 tập) |
| 2003 | A Filha Phim điện ảnh | Award Show's Guest (uncredited) |
| 2002 | Amanhecer Truyền hình | Enfermeira (200 tập) |
| 2002 | La balsa de piedra Phim điện ảnh | Journalist |
| 2001 | Anjo Selvagem Truyền hình | (366 tập) |
| 2001 | Café da Esquina Truyền hình | Cliente do Café (uncredited) (13 tập) |
| 2000 | Toreros Phim điện ảnh | |
| 1998 | Os Lobos Truyền hình | Enfermeira Sara (200 tập) |
| 1998 | Terra Mãe Truyền hình | Cliente do Cyber Café (uncredited) (146 tập) |
| 1997 | A Tempestade da Terra Phim điện ảnh | Retornada (uncredited) |
| 1997 | Elles Phim điện ảnh | |
| 1997 | Fátima Phim điện ảnh | Peregrina (uncredited) |
| 1997 | A Grande Aposta Truyền hình | Cliente do Bar (150 tập) |
| 1997 | The Garden of Redemption Phim điện ảnh | Jewish Lady at Train Station (uncredited) |
| 1996 | Primeiro Amor Truyền hình | (150 tập) |
| 1995 | Sandra, princesse rebelle Truyền hình | (Uncredited) (8 tập) |
| 1995 | Fugueuses Phim điện ảnh | Wedding Guest (uncredited) |
| 1995 | Sostiene Pereira Phim điện ảnh | Girl dancing at the Salazarist party (uncredited) |