7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jerzy Nasierowski
- Ngày sinh
- (93 tuổi)
- Nơi sinh
- Grochy, Polska
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jerzy Nasierowski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
Wałęsa. Człowiek z nadziei
6.2
Phim điện ảnh
Śniegu już nigdy nie będzie
6.6
Phim điện ảnh
Biała odwaga
5.1
Phim điện ảnh
Ukryta sieć
4.5
Phim điện ảnh
Magnezja
6.5
Phim điện ảnh
Suplement
7.0
Phim điện ảnh
Zamach
2.5
Phim điện ảnh
Przejście
7.0
Phim điện ảnh
Godzina pąsowej róży
5.8
Truyền hình
Boża podszewka. Część druga
4.8
Phim điện ảnh
Pora na czarownice
2.5
Phim điện ảnh
Zamiana
7.5
Phim điện ảnh
Ranny w lesie
3.0
Phim điện ảnh
Chcesz pokoju, szykuj się do wojny
Phim điện ảnh
Lipstick on the Glass
Phim điện ảnh
Błękitny pokój
Phim điện ảnh
Testimony of Disappointment
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Testimony of Disappointment Phim điện ảnh | Father |
| 2024 | Lipstick on the Glass Phim điện ảnh | Bishop |
| 2024 | Biała odwaga Phim điện ảnh | Conductor |
| 2023 | Chcesz pokoju, szykuj się do wojny Phim điện ảnh | Man with Binoculars |
| 2023 | Ukryta sieć Phim điện ảnh | Priest |
| 2022 | Johnny Phim điện ảnh | Bolesław |
| 2021 | Przejście Phim điện ảnh | Ślepiec |
| 2021 | Magnezja Phim điện ảnh | Aunt Flora |
| 2021 | Śniegu już nigdy nie będzie Phim điện ảnh | clerk |
| 2013 | Wałęsa. Człowiek z nadziei Phim điện ảnh | Mijak's Grandfather |
| 2010 | Panopytkon Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 2009 | Zamiana Phim điện ảnh | "Fantom" |
| 2005 | Boża podszewka. Część druga Truyền hình | jeniec niemiecki (1 tập) |
| 2002 | Suplement Phim điện ảnh | Assistant Professor |
| 2000 | Życie jako śmiertelna choroba przenoszona drogą płciową Phim điện ảnh | Assistant professor in pathology classes (uncredited) |
| 2000 | Chłopaki nie płaczą Phim điện ảnh | Guest |
| 1994 | Pora na czarownice Phim điện ảnh | homoseksualista "Siwy" |
| 1969 | Stawka większa niż życie cz. VI Phim điện ảnh | Polish Captain ("The Meeting") (uncredited) |
| 1969 | Zbrodniarz, który ukradł zbrodnię Phim điện ảnh | Man at the Bristol Hotel (uncredited) |
| 1967 | Pieczona gęś Phim điện ảnh | Referendary |
| 1965 | Podziemny front Truyền hình | (uncredited) (1 tập) |
| 1965 | Błękitny pokój Phim điện ảnh | Henryk |
| 1964 | Ranny w lesie Phim điện ảnh | "Hawk" |
| 1963 | Godzina pąsowej róży Phim điện ảnh | Karol |
| 1959 | Zamach Phim điện ảnh | Kajtek |
| 1955 | Godziny nadziei Phim điện ảnh | WP Soldier (uncredited) |