8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rafał Mohr
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Bytów, Poland
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Rafał Mohr.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Con Đường Băng Đảng 2
6.5
Phim điện ảnh
Kler
7.7
Phim điện ảnh
Lời thề của Irena
5.3
Phim điện ảnh
Wiedźmin
6.2
Phim điện ảnh
Nightwatching
5.0
Phim điện ảnh
Diablo. Wyścig o wszystko
5.9
Phim điện ảnh
Pitbull. Ostatni pies
5.7
Truyền hình
Wiedźmin
6.4
Phim điện ảnh
Pitbull
7.1
Truyền hình
13 posterunek
5.6
Phim điện ảnh
Julie Walking Home
7.5
Truyền hình
Pitbull
5.1
Phim điện ảnh
Zero
5.0
Phim điện ảnh
Eter
5.4
Phim điện ảnh
Egoiści
3.5
Phim điện ảnh
Dead Man's Bounty
7.0
Truyền hình
Archiwista
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Pokonaj mnie, jeśli potrafisz Truyền hình | Lector (voice) (6 tập) |
| 2024 | Lời thề của Irena Phim điện ảnh | Alex |
| 2022 | Krzesło przyszłości Phim điện ảnh | |
| 2022 | Con Đường Băng Đảng 2 Phim điện ảnh | "Czuły Roman" |
| 2021 | Pajęczyna Truyền hình | Artem (7 tập) |
| 2020 | Archiwista Truyền hình | Mirosław Strączek (23 tập) |
| 2019 | Diablo. Wyścig o wszystko Phim điện ảnh | Max |
| 2018 | Eter Phim điện ảnh | First Officer |
| 2018 | Kler Phim điện ảnh | Father Stanisław |
| 2018 | Pitbull. Ostatni pies Phim điện ảnh | Krzysztof Magiera "Quantico" |
| 2017 | Drunk History: Pół litra historii Truyền hình | "Szpicbródka" (1 tập) |
| 2013 | W ukryciu Phim điện ảnh | Mr. Zygmunt |
| 2012 | Trzy siostry T Phim điện ảnh | Robert |
| 2011 | Głęboka woda Truyền hình | Stefan (4 tập) |
| 2011 | Milion dolarów Phim điện ảnh | Waldus |
| 2009 | Zero Phim điện ảnh | Bartender |
| 2007 | Nightwatching Phim điện ảnh | Floris |
| 2006 | Dead Man's Bounty Phim điện ảnh | The Shop Assistant |
| 2005 | Pitbull Truyền hình | Krzysztof Magiera "Nielat" (17 tập) |
| 2005 | Pitbull Phim điện ảnh | podkomisarz Krzysztof Magiera "Nielat" |
| 2002 | Sfora Truyền hình | dealer narkotyków (1 tập) |
| 2002 | Wiedźmin Truyền hình | Tailles (3 tập) |
| 2002 | Nghệ Sĩ Dương Cầm Phim điện ảnh | Schutzpolizei |
| 2002 | Julie Walking Home Phim điện ảnh | Alexei's assistant |
| 2001 | Wiedźmin Phim điện ảnh | Tailles |
| 2000 | Egoiści Phim điện ảnh | Młody |
| 2000 | Operacja Koza Phim điện ảnh | |
| 1999 | Dybuk Phim điện ảnh | Aszer |
| 1999 | Egzekutor Phim điện ảnh | Alex Chomicz |
| 1999 | Graczykowie Truyền hình | Rafał Graczyk (57 tập) |
| 1998 | Kroniki domowe Phim điện ảnh | Jojo |
| 1997 | 13 posterunek Truyền hình | Kreatywny (1 tập) |
| 1997 | Czas zdrady Phim điện ảnh | Tonino |
| 1996 | Słodko gorzki Phim điện ảnh | Mateusz 'Mat' Hertz |