5.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jerzy Łapiński
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Lublin, Lubelskie, Poland
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Jerzy Łapiński (November 2, 1940 - May 14, 2020) was a Polish actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.2
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Złoto dezerterów
7.1
Phim điện ảnh
Konsul
7.5
Truyền hình
07 zgłoś się
4.8
Phim điện ảnh
Pokaż kotku, co masz w środku
7.5
Truyền hình
Ucho prezesa
4.8
Phim điện ảnh
Z daleka widok jest piękny
5.2
Phim điện ảnh
O dwóch takich, co ukradli księżyc
5.9
Phim điện ảnh
Aktorzy prowincjonalni
5.7
Truyền hình
Kryminalni
5.0
Truyền hình
Instynkt
5.8
Phim điện ảnh
Diabły, diabły
6.8
Phim điện ảnh
Czeka na nas świat
5.5
Phim điện ảnh
O dwóch takich, co nic nie ukradli
7.0
Phim điện ảnh
Godzina pąsowej róży
5.8
Phim điện ảnh
Serce na dłoni
7.0
Phim điện ảnh
Moje miasto
6.8
Phim điện ảnh
Awantura o Basię
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Ucho prezesa Truyền hình | archbishop Sławoj from Tricity (1 tập) |
| 2014 | Słodkie życie Truyền hình | Stanisław, ojciec Janusza (13 tập) |
| 2012 | Z daleka widok jest piękny Phim điện ảnh | Grandpa Kotlarz |
| 2011 | Pokaż kotku, co masz w środku Phim điện ảnh | |
| 2011 | Instynkt Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Polska nowela filmowa Phim điện ảnh | Józef |
| 2008 | Serce na dłoni Phim điện ảnh | Priest |
| 2006 | Będziesz moja Truyền hình | Kazimierz Nowak (12 tập) |
| 2006 | Czeka na nas świat Phim điện ảnh | |
| 2004 | Kryminalni Truyền hình | Hartman (1 tập) |
| 2002 | Moje miasto Phim điện ảnh | Wuj Jasio |
| 2002 | Chopin. Pragnienie miłości Phim điện ảnh | zakrystian w klasztorze na Majorce |
| 2001 | Kuracja Phim điện ảnh | Zimiński |
| 2001 | blok.pl Phim điện ảnh | Henryk |
| 2000 | A Very Christmas Story Phim điện ảnh | Gangster 'Pudel' |
| 1999 | Bigda idzie! Phim điện ảnh | Ciarach |
| 1999 | O dwóch takich, co nic nie ukradli Phim điện ảnh | |
| 1999 | Amok Phim điện ảnh | Pilecki |
| 1998 | Złoto dezerterów Phim điện ảnh | strażnik bankowy I |
| 1998 | 이방인 Phim điện ảnh | Hairdresser |
| 1991 | Diabły, diabły Phim điện ảnh | Ksiądz |
| 1990 | Szklany dom Phim điện ảnh | dzielnicowy |
| 1990 | Zmowa Phim điện ảnh | "Król" Siejba |
| 1989 | Konsul Phim điện ảnh | Dyrektor szpitala |
| 1988 | Powrót do Polski Phim điện ảnh | Stanisław Grabski |
| 1988 | Dziewczynka z hotelu Excelsior Phim điện ảnh | Man flirting with Barbara |
| 1988 | Sławna jak Sarajewo Phim điện ảnh | Hinz |
| 1988 | Koniec sezonu na lody Phim điện ảnh | photographer Majka |
| 1986 | Zátah Phim điện ảnh | |
| 1983 | Blisko, coraz bliżej Truyền hình | burmistrz (1 tập) |
| 1980 | Tango Ptaka Phim điện ảnh | Club President |
| 1980 | Carmilla Phim điện ảnh | Handlarz |
| 1980 | Mała Sprawa Phim điện ảnh | Krupa |
| 1979 | Aktorzy prowincjonalni Phim điện ảnh | Darek |
| 1978 | Azyl Phim điện ảnh | Błędek |
| 1978 | Pasja Phim điện ảnh | |
| 1977 | Wolna sobota Phim điện ảnh | Magister Bukała |
| 1977 | Znaki szczególne Truyền hình | pokerzysta (1 tập) |
| 1976 | 07 zgłoś się Truyền hình | doktor Jerzy Marczewski (1 tập) |
| 1973 | Kopernik Phim điện ảnh | Knight (uncredited) |
| 1970 | Krajobraz po bitwie Phim điện ảnh | Camp Prisoner (uncredited) |
| 1964 | Panienka z okienka Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1963 | Godzina pąsowej róży Phim điện ảnh | Man on the Beach |
| 1962 | O dwóch takich, co ukradli księżyc Phim điện ảnh | |
| 1962 | Głos z tamtego świata Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1962 | Bitwa o Kozi Dwór Phim điện ảnh | "Szmaja" (uncredited) |
| 1962 | Komedianty Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1961 | Samson Phim điện ảnh | Caroller (uncredited) |
| 1960 | Szatan z 7-ej klasy Phim điện ảnh | Student (uncredited) |
| 1959 | Awantura o Basię Phim điện ảnh |