5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Brian Wimmer
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Brian Wimmer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
5.5
Phim điện ảnh
Tank Girl
6.4
Phim điện ảnh
Less Than Zero
5.3
Phim điện ảnh
Nhà Ma
6.3
Phim điện ảnh
The New Kids
6.7
Phim điện ảnh
Going to the Mat
5.0
Phim điện ảnh
6 Guns
5.3
Phim điện ảnh
House of Fears
3.5
Phim điện ảnh
Attack of the Sabretooth
7.4
Truyền hình
China Beach
6.9
Truyền hình
Flipper
3.7
Phim điện ảnh
Beneath Loch Ness
5.7
Phim điện ảnh
Late for Dinner
4.8
Phim điện ảnh
Floundering
4.8
Phim điện ảnh
The Garden
4.7
Phim điện ảnh
The Maddening
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Nhà Ma Phim điện ảnh | Alan Asher |
| 2012 | Shades of Treason Phim điện ảnh | Frank Lindh |
| 2010 | 6 Guns Phim điện ảnh | Will Stevens |
| 2010 | Justin Time Phim điện ảnh | Uncle Heath |
| 2009 | The Yankles Phim điện ảnh | Charlie Jones |
| 2007 | House of Fears Phim điện ảnh | Mark |
| 2007 | Moola Phim điện ảnh | Robert Lawson |
| 2006 | Jack's Law Phim điện ảnh | Nick |
| 2006 | The Garden Phim điện ảnh | David |
| 2006 | Outlaw Trail: The Treasure of Butch Cassidy Phim điện ảnh | Butch Cassidy |
| 2005 | Thicker Than Water Phim điện ảnh | Sam Nelson |
| 2005 | Attack of the Sabretooth Phim điện ảnh | Brian |
| 2004 | Heart of the Storm Phim điện ảnh | Wayne Broadbeck |
| 2004 | Going to the Mat Phim điện ảnh | Tom Newfield |
| 2003 | Reeseville Phim điện ảnh | Jason Buchanan |
| 2001 | Beneath Loch Ness Phim điện ảnh | Case |
| 1999 | BitterSweet Phim điện ảnh | Jed |
| 1999 | Children of the Struggle Phim điện ảnh | John Glass |
| 1998 | Final Justice Phim điện ảnh | Mark Sherman |
| 1998 | One Hot Summer Night Phim điện ảnh | Richard Linsky |
| 1997 | Jitters Phim điện ảnh | Evan Moore |
| 1995 | Flipper Truyền hình | Dr. Keith Ricks (22 tập) |
| 1995 | The Maddening Phim điện ảnh | David |
| 1995 | Tank Girl Phim điện ảnh | Richard |
| 1995 | Dead Badge Phim điện ảnh | Dan Sampson |
| 1994 | Floundering Phim điện ảnh | Hunk |
| 1994 | Lipstick Camera Phim điện ảnh | Flynn Dailey |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Mickey (1 tập) |
| 1993 | Blue Flame Phim điện ảnh | Flemming |
| 1993 | Kiss of a Killer Phim điện ảnh | Gary |
| 1992 | Honor Thy Mother Phim điện ảnh | Det. Murphy |
| 1991 | Late for Dinner Phim điện ảnh | Willie Husband |
| 1990 | The World's Oldest Living Bridesmaid Phim điện ảnh | Alex Dante |
| 1990 | Dangerous Pursuit Phim điện ảnh | Frank Hughes |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Kevin (1 tập) |
| 1989 | Under the Boardwalk Phim điện ảnh | Cage |
| 1988 | China Beach: Pilot Phim điện ảnh | Cpl. Boonie Lanier |
| 1988 | China Beach Truyền hình | Boonie Lanier (64 tập) |
| 1988 | What Price Victory Phim điện ảnh | Denzil Ray |
| 1987 | Less Than Zero Phim điện ảnh | Trent |
| 1985 | A Nightmare on Elm Street Part 2: Freddy's Revenge Phim điện ảnh | Do-Gooder |
| 1985 | The New Kids Phim điện ảnh | Student |
| 1984 | Bước Nhảy Vui Nhộn Phim điện ảnh | Extra (uncredited) |