6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
紗綾
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukuoka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 紗綾.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
7.2
Truyền hình
地獄少女
5.5
Phim điện ảnh
ハード・リベンジ、ミリー
5.9
Phim điện ảnh
猫ラーメン大将
5.1
Phim điện ảnh
神の左手悪魔の右手
5.8
Phim điện ảnh
かにゴールキーパー
5.0
Phim điện ảnh
闇金ドッグス
2.0
Phim điện ảnh
制服サバイガール
4.5
Phim điện ảnh
山形スクリーム
9.0
Phim điện ảnh
Biohazard: The Stage
3.0
Phim điện ảnh
メリーさんの電話
6.0
Phim điện ảnh
渋谷怪談 THEリアル都市伝説
6.0
Phim điện ảnh
ハニー・フラッパーズ
3.0
Phim điện ảnh
ムラサキカガミ
Phim điện ảnh
ヨコハマブラック2
Phim điện ảnh
Age20-天然色
Phim điện ảnh
稲川淳二の投稿怪談 2011
Phim điện ảnh
稲川大百怪 噂の百物語 ~魅の章~
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | 紗綾/紗綾愛 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 紗綾/Love U~揺れる距離感~ Phim điện ảnh | |
| 2017 | バイオハザード・ザ・エクスペリエンス Phim điện ảnh | Ando |
| 2017 | 二軒目どうする?~ツマミのハナシ~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 紗綾/今、愛してくれますか? Phim điện ảnh | |
| 2016 | ヨコハマブラック2 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Yokohama Black Truyền hình | Ryoko (12 tập) |
| 2016 | 紗綾/愛forU~妄想Lover's~ Phim điện ảnh | |
| 2016 | ヨコハマブラック Phim điện ảnh | |
| 2015 | 紗綾/愛体~LOVE BODY 10years~ Phim điện ảnh | |
| 2015 | Biohazard: The Stage Phim điện ảnh | Olivia Price |
| 2015 | 闇金ドッグス Phim điện ảnh | |
| 2014 | 紗綾/愛時~アイドキ~ Phim điện ảnh | |
| 2014 | ハニー・フラッパーズ Phim điện ảnh | Yuma |
| 2014 | Age20-天然色 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 紗綾 Age20-天然色 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 紗綾19 -Future- Phim điện ảnh | |
| 2013 | 紗綾19 -Memories- Phim điện ảnh | |
| 2013 | 紗綾/恋愛ローテーション~愛される為の方程式~ Phim điện ảnh | |
| 2013 | 紗綾/夏夢 come Phim điện ảnh | |
| 2012 | 紗綾/恋詩 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 紗綾 Splash! Phim điện ảnh | |
| 2012 | 紗綾 ずっと、きっと。 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 紗綾18 アシメトリー asymmetry Phim điện ảnh | |
| 2012 | 紗綾18 ゴシック ドール -GOSICK DOOL- Phim điện ảnh | |
| 2012 | 紗綾18 卒業 -graduation- Phim điện ảnh | |
| 2012 | 紗綾 / 純情愛 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 紗綾 / 純恋愛 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 紗綾 THE GAME モウ、キミハボクノモノ Phim điện ảnh | |
| 2011 | 紗綾17 セブンティーン -2Set- Phim điện ảnh | |
| 2011 | 紗綾17 -Sexy- Phim điện ảnh | |
| 2011 | メリーさんの電話 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 稲川淳二の投稿怪談 2011 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 稲川大百怪 噂の百物語 ~魎の章~ Phim điện ảnh | |
| 2010 | 稲川大百怪 噂の百物語 ~魍の章~ Phim điện ảnh | |
| 2010 | 紗綾16 シックスティーン -3Set- Phim điện ảnh | |
| 2010 | 稲川大百怪 噂の百物語 ~魅の章~ Phim điện ảnh | |
| 2010 | 稲川大百怪 噂の百物語 ~魑の章~ Phim điện ảnh | |
| 2010 | ムラサキカガミ Phim điện ảnh | |
| 2010 | 紗綾16 シックスティーン -2Set- Phim điện ảnh | |
| 2010 | 紗綾16 シックスティーン -1Set- Phim điện ảnh | |
| 2010 | 紗綾 / 紗綾のプライベートジャーニー in 北海道 Vol.2 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 紗綾のプライベートジャーニーin北海道 ~紗綾と一緒の夏休み~ 1 ドキドキ温泉編 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 紗綾15-0 フィフティーン・ラブ -2Set- Phim điện ảnh | |
| 2009 | 山形スクリーム Phim điện ảnh | Binshukei |
| 2009 | 紗綾15-0 フィフティーン・ラブ 〜1Set〜 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 制服サバイガール Phim điện ảnh | |
| 2008 | 猫ラーメン大将 Phim điện ảnh | Miki |
| 2008 | ハード・リベンジ、ミリー Phim điện ảnh | Yuma |
| 2008 | 紗綾/SA-YA! Phim điện ảnh | |
| 2007 | 入江紗綾 / ピュア・スマイル Phim điện ảnh | |
| 2007 | 口裂け女 Phim điện ảnh | Shiho Nakajima |
| 2007 | 少女霊 14歳の魂 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 地獄少女 Truyền hình | Shibata Tsugumi (12 tập) |
| 2006 | 紗綾・留奈・梨央:Chase Phim điện ảnh | |
| 2006 | 神の左手悪魔の右手 Phim điện ảnh | Ayu |
| 2006 | かにゴールキーパー Phim điện ảnh | Tomoha Watanabe |
| 2006 | 紗綾 BLOOM~さあやから入江紗綾へ~ Phim điện ảnh | |
| 2006 | 渋谷怪談 THEリアル都市伝説 Phim điện ảnh |