6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Trần Diệu Anh
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony [now China]
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Marianne Chan Miu-Ying (Chinese: 陳妙瑛) is a Hong Kong actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Ngũ Phúc Tinh Gặp Ma
6.1
Phim điện ảnh
Ma Vui Vẻ 4
8.3
Truyền hình
Bức Màn Bí Mật
4.5
Phim điện ảnh
Âm Dương Lộ 4
6.0
Phim điện ảnh
Cẩm Tú Tiền Trình
7.0
Phim điện ảnh
古惑女之決戰江湖
4.0
Phim điện ảnh
南洋第一邪降
5.8
Truyền hình
Kim Ngọc Mãn Đường
8.0
Truyền hình
Vẻ Đẹp Bị Đánh Cắp
6.3
Phim điện ảnh
飛虎雄心2傲氣比天高
6.3
Phim điện ảnh
富貴人間
7.5
Phim điện ảnh
醉生夢死之灣仔之虎
8.5
Truyền hình
CATWALK俏佳人
6.0
Truyền hình
天降財神
10.0
Phim điện ảnh
審死官翻案
8.0
Phim điện ảnh
東方快車
3.5
Truyền hình
命轉情真
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | Vẻ Đẹp Bị Đánh Cắp Truyền hình | Cho Cho / Ling Wan (30 tập) |
| 2000 | 大囍之家 Truyền hình | (20 tập) |
| 2000 | 索命 Phim điện ảnh | |
| 1999 | Bức Màn Bí Mật Truyền hình | 聂枫 (22 tập) |
| 1999 | 命轉情真 Truyền hình | (20 tập) |
| 1999 | 布袋和尚 Truyền hình | (20 tập) |
| 1999 | TAXI 810 P3 Phim điện ảnh | 怡 |
| 1999 | Vệ Sĩ Truyền hình | Fu Wai-fong (20 tập) |
| 1999 | Kim Ngọc Mãn Đường Truyền hình | 辛小小 (40 tập) |
| 1998 | Âm Dương Lộ 4 Phim điện ảnh | U2 |
| 1998 | 大澳的天空 Truyền hình | 石歡喜 (20 tập) |
| 1998 | Hoa Mộc Lan Truyền hình | 花木蘭 (20 tập) |
| 1997 | 隱形怪傑 Truyền hình | (20 tập) |
| 1997 | Thế Võ Lập Nghiệp Truyền hình | (20 tập) |
| 1996 | O記實錄II Truyền hình | (30 tập) |
| 1996 | 飛虎雄心2傲氣比天高 Phim điện ảnh | Lily Yuen |
| 1996 | 東方快車 Phim điện ảnh | Yin |
| 1996 | 隋唐羣英會 Truyền hình | (20 tập) |
| 1996 | Đại dịch Ebola Phim điện ảnh | Har |
| 1996 | 南洋第一邪降 Phim điện ảnh | Dr. Mary Fu Wai-Lun |
| 1996 | Đội Quân Chống Buôn Lậu Truyền hình | (24 tập) |
| 1996 | 天降財神 Truyền hình | 欧阳贞德 (20 tập) |
| 1996 | 古惑女之決戰江湖 Phim điện ảnh | Fai Chick |
| 1996 | Hắc Điểu Phim điện ảnh | |
| 1995 | 新同居關係 Truyền hình | (13 tập) |
| 1995 | Sát Thủ Phong Lôi Phim điện ảnh | |
| 1995 | 殺手風雷 Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | 富貴人間 Phim điện ảnh | Marianne |
| 1994 | 醉生夢死之灣仔之虎 Phim điện ảnh | Mil |
| 1994 | 婚姻物語 Truyền hình | (20 tập) |
| 1994 | Cẩm Tú Tiền Trình Phim điện ảnh | Elaine Yuen |
| 1994 | CATWALK俏佳人 Truyền hình | (10 tập) |
| 1994 | Lực Lượng Tinh Nhuệ Phim điện ảnh | |
| 1993 | 審死官翻案 Phim điện ảnh | Yang Xiu Zhen |
| 1993 | 情陷珠江橋 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Ngũ Phúc Tinh Gặp Ma Phim điện ảnh | Pretty as Snow |
| 1990 | Ma Vui Vẻ 4 Phim điện ảnh | Student |