7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Vlasta Jelínková
- Ngày sinh
- Mất
- (83 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Vlasta Jelínková.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Limonádový Joe aneb Koňská opera
6.9
Phim điện ảnh
Skřivánci na niti
7.4
Phim điện ảnh
Na samotě u lesa
6.4
Phim điện ảnh
Žert
7.8
Phim điện ảnh
Tři veteráni
6.5
Phim điện ảnh
Rozmarné léto
7.1
Truyền hình
Pan Tau
5.7
Phim điện ảnh
Třicet jedna ve stínu
6.3
Phim điện ảnh
Jak básníkům chutná život
6.8
Truyền hình
Nemocnice na kraji města
7.3
Truyền hình
30 případů majora Zemana
5.8
Phim điện ảnh
„Já už budu hodný, dědečku!“
6.1
Phim điện ảnh
Hudba z Marsu
4.7
Phim điện ảnh
Kam nikdo nesmí
5.8
Phim điện ảnh
Nikdo se nebude smát
4.5
Phim điện ảnh
Nahota
6.2
Phim điện ảnh
Princ Bajaja
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | Zírej, holube! Phim điện ảnh | |
| 1990 | Nahota Phim điện ảnh | |
| 1990 | Skřivánci na niti Phim điện ảnh | |
| 1988 | Jak básníkům chutná život Phim điện ảnh | |
| 1987 | „Arabesky“ Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1985 | Vesničko má středisková Phim điện ảnh | |
| 1984 | Tři veteráni Phim điện ảnh | |
| 1983 | Malý pitaval z velkého města Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Pohádka svatojánské noci Phim điện ảnh | Herbalist (voice) |
| 1981 | Zločin na poště Phim điện ảnh | |
| 1981 | Trnové pole Phim điện ảnh | |
| 1980 | Hodinářova svatební cesta korálovým mořem Phim điện ảnh | |
| 1979 | Kam nikdo nesmí Phim điện ảnh | Valenta's mother |
| 1979 | „Já už budu hodný, dědečku!“ Phim điện ảnh | babička |
| 1978 | Babička je ráda Phim điện ảnh | |
| 1978 | Nemocnice na kraji města Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | Příběh lásky a cti Phim điện ảnh | |
| 1977 | Fanda Phim điện ảnh | Poláčková |
| 1976 | Muž na radnici Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Na samotě u lesa Phim điện ảnh | Vondrušková |
| 1976 | Plavení hříbat Phim điện ảnh | |
| 1976 | 30 případů majora Zemana Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Kdo hledá zlaté dno Phim điện ảnh | babička |
| 1974 | Kdo je kdo Phim điện ảnh | |
| 1973 | Dny zrady Phim điện ảnh | |
| 1972 | Návraty Phim điện ảnh | |
| 1972 | Otcové a děti Phim điện ảnh | |
| 1972 | Svět otevřený náhodám Phim điện ảnh | |
| 1972 | Bakaláři Truyền hình | (3 tập) |
| 1972 | Lekce Phim điện ảnh | |
| 1971 | Vodník z Kaňky Phim điện ảnh | |
| 1971 | O Pomněnce Phim điện ảnh | matka Pomněnky |
| 1971 | Princ Bajaja Phim điện ảnh | Grandma |
| 1971 | Kamarádi Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | Hostinec U koťátek Truyền hình | Pivoňková (4 tập) |
| 1971 | Království dne a noci Phim điện ảnh | nebeská babička |
| 1971 | Kinoautomat: Člověk a jeho dům Phim điện ảnh | |
| 1970 | Kalifův prsten Phim điện ảnh | |
| 1970 | Pan Tau Truyền hình | (1 tập) |
| 1970 | Kapacita Phim điện ảnh | |
| 1969 | Třináctá komnata Phim điện ảnh | |
| 1969 | Žert Phim điện ảnh | Old Woman (voice) |
| 1968 | Vo modrým ptáčku Phim điện ảnh | |
| 1968 | Sňatky z rozumu Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | Jak chodí babičky spát Phim điện ảnh | |
| 1968 | Rozmarné léto Phim điện ảnh | Sluzebna |
| 1967 | Evžen Oněgin Phim điện ảnh | |
| 1966 | Nikdo se nebude smát Phim điện ảnh | |
| 1965 | Třicet jedna ve stínu Phim điện ảnh | |
| 1964 | Bez svatozáře Phim điện ảnh | |
| 1964 | Láska nebeská Phim điện ảnh | |
| 1963 | Romance štědrovečerní Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1958 | Bomba Phim điện ảnh | nurse in the hospital |
| 1956 | Fučík Phim điện ảnh | |
| 1956 | Nevěra Phim điện ảnh | |
| 1955 | Křídla Phim điện ảnh | |
| 1955 | Hudba z Marsu Phim điện ảnh | |
| 1954 | Pražský flamendr Phim điện ảnh | |
| 1947 | Nevíte o bytě? Phim điện ảnh | |
| 1947 | Mrtvý mezi živými Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1964 | Limonádový Joe aneb Koňská opera Phim điện ảnh | Title Designer |