5.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
前田綾花
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Kakogawa, Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 前田綾花.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.6
Phim điện ảnh
8.8
Truyền hình
Chiến Đội Bạo Thái Lang Donbrothers
6.4
Phim điện ảnh
PERFECT BLUE 夢なら醒めて
6.0
Phim điện ảnh
龍が如く 〜序章〜
3.7
Phim điện ảnh
自殺マニュアル
6.2
Phim điện ảnh
怪談新耳袋 劇場版
5.3
Phim điện ảnh
The Last Supper
5.0
Phim điện ảnh
L'amant ラマン
5.5
Phim điện ảnh
日野日出志の怪奇劇場 怪奇!死人少女
4.4
Phim điện ảnh
怖来
4.8
Phim điện ảnh
閉じる日
5.2
Phim điện ảnh
BORDER LINE
6.0
Phim điện ảnh
真夜中の弥次さん喜多さん
7.7
Phim điện ảnh
カスタムメイド 10.30
1.0
Phim điện ảnh
Akiba
4.0
Phim điện ảnh
Solaris
4.0
Phim điện ảnh
ボーイ・ミーツ・プサン
10.0
Phim điện ảnh
2番目の彼女
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Chiến Đội Bạo Thái Lang Donbrothers Truyền hình | Female Employee (1 tập) |
| 2007 | わたしが沈黙するとき Phim điện ảnh | Kyôko |
| 2007 | ボーイ・ミーツ・プサン Phim điện ảnh | Wakana Shioiri |
| 2007 | Solaris Phim điện ảnh | |
| 2006 | Akiba Phim điện ảnh | |
| 2006 | ありがとう Phim điện ảnh | |
| 2006 | ストロベリーショートケイクス Phim điện ảnh | Michiru |
| 2006 | 龍が如く 〜序章〜 Phim điện ảnh | Yumi Sawamura |
| 2006 | 転生 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 渋谷怪談 THEリアル都市伝説 Phim điện ảnh | |
| 2005 | カスタムメイド 10.30 Phim điện ảnh | Asako |
| 2005 | 怪談新耳袋 劇場版 Phim điện ảnh | Ai Takamatsu |
| 2005 | 怖来 Phim điện ảnh | Yumi Umezawa |
| 2005 | 真夜中の弥次さん喜多さん Phim điện ảnh | Schoolgirl |
| 2005 | The Last Supper Phim điện ảnh | Rumi Ogawa |
| 2005 | 射る眼 猟奇殺人の記憶 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 2番目の彼女 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 日野日出志の怪奇劇場 怪奇!死人少女 Phim điện ảnh | Yuri Ôhara |
| 2004 | L'amant ラマン Phim điện ảnh | Ryôko Karatani |
| 2003 | セブンス アニバーサリー Phim điện ảnh | |
| 2003 | 自殺マニュアル Phim điện ảnh | Nanami Kumatani |
| 2003 | BORDER LINE Phim điện ảnh | |
| 2003 | リボルバー 青い春 Phim điện ảnh | Midori |
| 2002 | PERFECT BLUE 夢なら醒めて Phim điện ảnh | Ai Asaka |
| 2000 | 閉じる日 Phim điện ảnh | |
| 2000 | シンプルライフシンドローム Phim điện ảnh |