6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Herbert Flack
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Reet, Belgium
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Herbert Flack.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Daens
6.9
Truyền hình
Lisa
6.4
Phim điện ảnh
Koko Flanel
7.1
Truyền hình
Salamander
6.7
Phim điện ảnh
Hector
7.6
Truyền hình
Clan
6.2
Phim điện ảnh
De leeuw van Vlaanderen
5.3
Truyền hình
Goede Tijden, Slechte Tijden
5.4
Phim điện ảnh
L'œuvre au noir
6.1
Phim điện ảnh
Ad fundum
6.1
Truyền hình
Familie
5.6
Truyền hình
Aspe
4.9
Phim điện ảnh
Mascara
3.5
Phim điện ảnh
Honneponnetje
6.7
Truyền hình
Thuis
4.9
Phim điện ảnh
De Gulle Minnaar
5.4
Phim điện ảnh
Zaman
Danh sách phim đã đóng 55
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Zeg Eens Euh Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2025 | JAMES & co Truyền hình | Self - Special Guest (1 tập) |
| 2021 | Lisa Truyền hình | Maenhout (7 tập) |
| 2020 | Nieuwe Realiteit Phim điện ảnh | De Onbekende |
| 2020 | Cruise Control Phim điện ảnh | Jacky Dupont |
| 2018 | De Collega's 2.0 Phim điện ảnh | Vader Alexander |
| 2016 | Auwch_ Truyền hình | Herbert Flack (1 tập) |
| 2012 | Salamander Truyền hình | Jonatan Bury (6 tập) |
| 2012 | Clan Truyền hình | Gerard Wijnants (6 tập) |
| 2009 | À tort ou à raison Truyền hình | Aron Verhoeven (1 tập) |
| 2004 | Rupel Truyền hình | Commissaris Van Loocke (1 tập) |
| 2004 | Aspe Truyền hình | Pieter Van In (127 tập) |
| 2004 | Het Geslacht De Pauw Truyền hình | (2 tập) |
| 2002 | Sedes & Belli Truyền hình | Deweerdt (1 tập) |
| 2001 | Olivetti 82 Phim điện ảnh | Dokter De Vlaminck |
| 1999 | Film 1 Phim điện ảnh | Johannes Van Buren |
| 1999 | Eenzaam zonder jou Phim điện ảnh | |
| 1998 | Deman Truyền hình | Simon Beelen (1 tập) |
| 1998 | Pièces d'identités Phim điện ảnh | Jefke |
| 1998 | Blazen tot honderd Phim điện ảnh | Father |
| 1997 | Diamant Truyền hình | Robert "Robbe" Parain (6 tập) |
| 1996 | Elixir d'Anvers Phim điện ảnh | Balthasar De Groote |
| 1995 | She Good Fighter Phim điện ảnh | Inspecteur Voets |
| 1995 | Thuis Truyền hình | Jean-Pierre De Ruyter (975 tập) |
| 1994 | Lili en Marleen Truyền hình | Donnie (5 tập) |
| 1993 | Ad fundum Phim điện ảnh | Rene Bogaerts |
| 1992 | Daens Phim điện ảnh | Van Langenhove (Liberaal) |
| 1992 | Boys Phim điện ảnh | Lucas Waterman |
| 1991 | Familie Truyền hình | Leon De Bodt (35 tập) |
| 1990 | Goede Tijden, Slechte Tijden Truyền hình | J.A. Armand (8 tập) |
| 1990 | De Gulle Minnaar Phim điện ảnh | Jimmy |
| 1990 | Koko Flanel Phim điện ảnh | Arlondo |
| 1990 | Commissaris Roos Truyền hình | Frank, Clubmanager Luk (1 tập) |
| 1989 | Wilde harten Phim điện ảnh | Martin |
| 1988 | Honneponnetje Phim điện ảnh | Apollo Romansky |
| 1988 | L'œuvre au noir Phim điện ảnh | Pouvoir |
| 1988 | Medisch Centrum West Truyền hình | Bert Helenberg (8 tập) |
| 1987 | Hector Phim điện ảnh | Grégoire Ghijssels |
| 1987 | Odyssée d'amour Phim điện ảnh | Paul Henkes |
| 1987 | Mascara Phim điện ảnh | David Hyde |
| 1987 | Blonde Dolly Phim điện ảnh | Ambassadeur |
| 1986 | Flodder Phim điện ảnh | Wim Kruisman |
| 1986 | Als in een roes... Phim điện ảnh | Nils Wijn |
| 1986 | Springen Phim điện ảnh | Axel Woestewey |
| 1985 | De leeuw van Vlaanderen Phim điện ảnh | Willem Van Gullik |
| 1984 | Tantes Phim điện ảnh | Hereboer Mr. Raymond |
| 1983 | Geschiedenis mijner jeugd Truyền hình | Gustaaf Wappers (7 tập) |
| 1983 | Zaman Phim điện ảnh | Frank |
| 1981 | Brugge, die stille Phim điện ảnh | Biechtvader |
| 1981 | Vrijdag Phim điện ảnh | Erik |
| 1980 | Urbanus Van Anus Phim điện ảnh | |
| 1979 | Mijn Vriend, Of Het verborgen leven van Jules Depraeter Phim điện ảnh | lt. Tille |
| 1977 | Rubens, schilder en diplomaat Phim điện ảnh | Ambassadeur Iberti |
| 1975 | Pallieter Phim điện ảnh | Jonge Graaf |
| 1972 | De vorstinnen van Brugge Truyền hình | André (1 tập) |