7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
王憾塵
- Nơi sinh
- Tai'an, Shandong Province, China
- Danh sách thực hiện
- 125 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 王憾塵.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Ngũ Độc Giáo
5.9
Phim điện ảnh
The Legend of the 7 Golden Vampires
6.8
Phim điện ảnh
残缺
6.3
Phim điện ảnh
Đệ Tử Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng
7.0
Phim điện ảnh
Kim Bình Song Diễm
7.3
Phim điện ảnh
Lan Đầu Hà
7.1
Phim điện ảnh
十八般武藝
6.7
Phim điện ảnh
Huyết Trích Tử
6.2
Phim điện ảnh
少林寺
6.4
Phim điện ảnh
流星.蝴蝶.劍
6.4
Phim điện ảnh
Kung Fu Bò Cạp
6.2
Phim điện ảnh
清宮大刺殺
6.0
Phim điện ảnh
屍妖
6.3
Phim điện ảnh
等待黎明
6.4
Phim điện ảnh
Bố Y Thần Tướng
6.9
Phim điện ảnh
射鵰英雄傳
6.7
Phim điện ảnh
五毒天羅
Danh sách phim đã đóng 125
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | Kung Fu Bò Cạp Phim điện ảnh | Uncle Jung |
| 1986 | 午夜麗人 Phim điện ảnh | Ling's Father |
| 1985 | 花街時代 Phim điện ảnh | Photographer |
| 1985 | Đệ Tử Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh | Chief Abbot Zhishan |
| 1985 | 弟子也瘋狂 Phim điện ảnh | Shaolin Abbot |
| 1985 | 教頭發威 Phim điện ảnh | Boss Wang |
| 1985 | 少年蘇乞兒 Phim điện ảnh | Party Guest (uncredited) |
| 1984 | 游俠情 Phim điện ảnh | Old man in the forest |
| 1984 | 等待黎明 Phim điện ảnh | Japanese Collaborator Captain |
| 1984 | 錦衣衛 Phim điện ảnh | Chao Clan Member |
| 1984 | Hồng Quyền Đại Sư Phim điện ảnh | Villager (uncredited) |
| 1984 | 南斗官三斗北少爷 Phim điện ảnh | Boat owner |
| 1984 | Bố Y Thần Tướng Phim điện ảnh | Shaolin Abbot |
| 1983 | 日劫 Phim điện ảnh | Villager |
| 1983 | Dương Quá Và Tiểu Long Nữ Phim điện ảnh | Martial Artist |
| 1983 | 皇帝保重 Phim điện ảnh | Shop owner |
| 1983 | Võ Lâm Thánh Hỏa Lệnh Phim điện ảnh | Wah San Clan leader (uncredited) |
| 1983 | 鹿鼎記 Phim điện ảnh | Brothel Patron (uncredited) |
| 1983 | 星際鈍胎 Phim điện ảnh | Servant |
| 1983 | Yêu Hồn Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1983 | Kỳ Nhân Dị Thuật Phim điện ảnh | Emisarry Chen Zhen of He Bei, Executioner |
| 1982 | 猎魔者 Phim điện ảnh | Uncle Ki (Boatman) |
| 1982 | 小子有種 Phim điện ảnh | Villager |
| 1982 | Bùa Con Rết Phim điện ảnh | |
| 1982 | 武松 Phim điện ảnh | Lion Restaurant's boss |
| 1982 | 人皮燈籠 Phim điện ảnh | Master Tan's Housekeeper (uncredited) |
| 1982 | 黃埔灘頭 Phim điện ảnh | Casino Owner |
| 1982 | 魔界 Phim điện ảnh | Koo's Boss |
| 1982 | 楚留香之幽靈山莊 Phim điện ảnh | 8th Prince's Party Guest |
| 1982 | 三十年細說從頭 Phim điện ảnh | Doctor |
| 1982 | 神鵰俠侶 Phim điện ảnh | Priest Ma |
| 1982 | 十八般武藝 Phim điện ảnh | Boss of Eatery |
| 1982 | 沖霄樓 Phim điện ảnh | Inn owner (uncredited) |
| 1981 | 黑蜥蜴 Phim điện ảnh | Banquet Guest (uncredited) |
| 1981 | 陸小鳳之決戰前後 Phim điện ảnh | Innkeeper |
| 1981 | 武館 Phim điện ảnh | Watches the Lion Dance (uncredited) |
| 1981 | Thư Kiếm Ân Cừu Lục Phim điện ảnh | Top Boudoir Contest's Emcee |
| 1981 | 龍虎少爺 Phim điện ảnh | Fu |
| 1981 | 屍妖 Phim điện ảnh | Brothel Patron |
| 1981 | 叉手 Phim điện ảnh | Innkeeper (uncredited) |
| 1981 | 千王鬥千霸 Phim điện ảnh | Pool fight score keeper |
| 1981 | Ân Tình Bích Huyết Kiếm Phim điện ảnh | Spectator at Execution |
| 1981 | 南北獅王 Phim điện ảnh | VIP at lion dance |
| 1980 | 飛狐外傳 Phim điện ảnh | Innkeeper (uncredited) |
| 1980 | 大殺四方 Phim điện ảnh | Colonel Chang |
| 1980 | Wu zhuang yuan Phim điện ảnh | Liu |
| 1980 | 背叛師門 Phim điện ảnh | Medicine Shopkeeper |
| 1980 | 惡爺 Phim điện ảnh | Chief gate guard |
| 1980 | 碟仙 Phim điện ảnh | Restaurant Manager |
| 1980 | 迷蹤霍元甲 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 插翅難飛 Phim điện ảnh | Old Tien |
| 1980 | 鐵旗門 Phim điện ảnh | Casino manager Zeng |
| 1980 | 第三类打斗 Phim điện ảnh | Gatekeeper of Hell |
| 1980 | 佛家小子 Phim điện ảnh | Military officer |
| 1979 | 銷魂玉 Phim điện ảnh | Casino dealer |
| 1979 | 七煞 Phim điện ảnh | Zhou's Friend |
| 1979 | Phong Hầu Quyền Phim điện ảnh | Teahouse Owner (uncredited) |
| 1979 | 賣命小子 Phim điện ảnh | Cashier Qin |
| 1979 | Lan Đầu Hà Phim điện ảnh | Doctor |
| 1979 | Thiếu Lâm Anh Hùng Bảng Phim điện ảnh | Magistrate (uncredited) |